Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án

Thông tin thêm về Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Địa Lí 8 được Xgame biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

LÊ THỊ TRUNG

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                           B. có nhiều núi và sÆ¡n nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cá»±c đến xích đạo                  D. có nhiều dãy núi cao

Câu 2: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                     B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam        D. vòng cung

Câu 3: So với các châu lục  khác, châu Á có số dân:

 A. Đứng đầu.                          B. Đứng thứ 2.

 C. Đứng thứ 3.                      D. Đứng thứ tÆ°

Câu 4: Dân cư châu Á chủ yếu theo chủng tộc nào:

A. Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít                               B. Môn-gô-lô-ít , Æ -rô-pê-ô-ít

C. Æ -rô-pê-ô-ít,  Nê-grô-ít.                                 D. Nê-grô-ít, Ô-xtra-lô-ít

Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ 2?

A. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ. 

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều

C. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp. .

D Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

 A. Hàn Quốc                       B. Đài Loan       

C. Thái Lan                          D. Xing-ga-po.

II. TỰ LUẬN

Câu1:

 Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghÄ©a của chúng đối với khí hậu . 

Câu 2:

      Trình bày tình hình sản xuất lÆ°Æ¡ng thá»±c ở châu Á.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

C

B

A

B

C

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 02

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á                              B. Đông Nam Á

C. Nam Á                             D. Tây Nam Á.

Câu 2: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần đất liền) Kéo dài trên những vĩ độ nào?

A. 77044’B – 1016’B      B. 76044’B – 2016’B    

C. 78043’B – 1017’B D. 87044’B – 1016’B

Câu 3: Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là:

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

C. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

D. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

Câu 4: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                           B. có nhiều núi và sÆ¡n nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cá»±c đến xích đạo                  D. có nhiều dãy núi cao

Câu 5: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                     B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam        D. vòng cung

Câu 6: So với các châu lục  khác, châu Á có số dân:

 A. Đứng đầu.                          B. Đứng thứ 2.

C. Đứng thứ 3.                      D. Đứng thứ tÆ°

II. TỰ LUẬN

Câu 1.

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên có ý nghÄ©a tới sá»± phát triển kinh tế – xã hội của khu vá»±c Tây Nam Á nhÆ° thế nào?

Câu 2.

       Dá»±a vào bảng số liệu sau:

Khu vá»±c

Đông Á

Nam Á

Đông Nam Á

Trung Á

Tây Nam Á

Diện tích

(nghìn km2)

11762

4489

4495

4002

7016

Dân số

(triệu người)

1503

1356

519

56

286

a)   Tính mật độ dân số các khu vá»±c của châu Á ( đơn vị: người / km2)

b)   Kể tên 2 khu vá»±c đông dân nhất châu Á. Khu vá»±c nào có mật độ dân số cao nhất châu Á?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

D

A

A

C

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Hãy khoanh tròn câu đúng nhất ở các câu dưới đây.

Câu 1: Dân số Châu Á chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

   a. 55%                     b. 61%                         c. 69%                         d. 72%

Câu 2: Khu vực có mật độ dân số cao nhất trong các khu vực của châu Á:

    a. Đông Á                                 

b. Nam Á

    c. ĐôngNam Á                                 

d. Tây Nam Á

Câu 3: Diện tích Châu Á (kể cả các đảo) là.

          a. 41,5 triệu km2                       b. 44,4triệu km2

         c. 40,5 triệu km2                        d. 42,5 triệu km2

Câu 4: Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực (lúa gạo) nhiều nhất thế giới?

        a. Thái Lan, Việt Nam                                   b. Trung Quốc, Ấn Độ    

        c. Nga, Mông Cổ                                                 d. Nhật Bản, Ma-lai-xi-a.

Câu 5: Nối các ý ở cột A với cột B    ( 1 điểm)

A

B

Đáp án

1. Dân cư

a. Là cái nôi cuả nền văn hóa cổ đại thế giới

1+….

2. Kinh tế

b. Phức tạp, không ổn định

2+….

3. Chính trị

c. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

3+….

4. Văn hóa

d. Phần lớn là người Ả-rập, theo đạo Hồi

4+….

II.PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1 (2 điểm):  

         Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất và đời sống cong người?

Câu 2: (2 điểm)

         Hãy nêu đặc điểm khác nhau về khí hậu và cảnh quan giữa ná»­a phía tây và ná»­a phía đông của phần đất liền của khu vá»±c Đông Á.

Câu 3: (3 điểm): 

Dá»±a vào bảng số liệu sau đây. Tỉ trọng trong  cÆ¡ cấu GDP của Ấn Độ ( %)

Các ngành kinh tế

Năm 2001

– Nông – Lâm – Thủy sản

– Công nghiệp – Xây dá»±ng

– Dịchvụ

25,0

27,0

48,0

a/  Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cÆ¡ cấu tổng sản phẩm tron gnước (GDP) của Ấn Độ năm 2001 ?

b/  Nhận  xét sá»± chuyển dịch cÆ¡ cấu GDP của Ấn Độ ?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

1. b           2.b          3.b         4.a     5. (1.d  ; 2.c   ; 3.b   ; 4.a )

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 04

I.Phần trắc nghiệm

Câu 1. Châu Á là châu lục có diện tích rộng thứ mấy trên thế giới?

A. thứ nhất Thế giới.

B. thứ 2 Thế giới.

C. thứ 3 Thế giới.

D. thứ tư Thế giới.

Câu 2. Quốc gia nào sau đây nằm trong đới khí hậu xích đạo?

A. Trung Quốc            B. Ấn Độ            C. Việt Nam            D. In-đô-nê-xi-a

Câu 3. Äá»›i cảnh quan tá»± nhiên nào phổ biến ở Bắc Á?

A. xavan và cây bụi          B. đài nguyên           C. thảo nguyên          D. cảnh quan núi cao

Câu 4. Thành phố nào sau đây lớn nhất châu Á?

A. Xơ un (Hàn Quốc)

B. Bắc kinh (Trung Quốc)

C. Tô ky ô (Nhật Bản)

D. Mum bai (Ấn Độ)

Câu 5. á»ž Đông Nam Á về mùa hạ từ trung tâm áp cao nào đến áp thấp nào?

A. Từ áp cao Nam Ô xtrây li a đến áp thấp I ran.

B. Từ áp cao Ô xtrây li a đến áp thấp A lê út.

C. Từ áp cao Ha oai đến áp thấp I ran.

D. Từ áp cao Ô xtrây li a đến áp thấp Xích đạo.

Câu 6. Châu Á có tỉ lệ gia tăng tá»± nhiên dân số nhÆ° thế nào?

A. Cao hơn mức trung bình năm của thế giới.

B. Thấp hơn mức trung bình năm của thế giới.

C. Bằng mức trung bình năm của thế giới.

D. Cao gấp đôi mức trung bình năm của thế giới

Câu 7. Nhận định nào không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ 2?

A. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp.

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều.

C. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ.

D. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

Câu 8. Dá»±a vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây nam Á trở thành những nước có đời sống cao?

A. Kim cÆ°Æ¡ng            B. Quặng đồng            C. Dầu mỏ            D. Than đá

Câu 9. Quốc gia nào khu vá»±c Tây Nam Á có dầu mỏ lớn nhất?

A. Irac            B. Cô-oet            C. Ả Rập-Xê ut            D. I ran

Câu 10. Äáº·c điểm nào không đúng với phần đất liền của khu vá»±c Đông Á?

A. Có các bồn địa rộng, nhiều dãy núi cao đồ sộ.

B. Có nhiều núi, sơn nguyên cao hiểm trở.

C. Là vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng.

D. Là vùng núi trẻ thường xảy ra động đất và núi lửa.

II.Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Hãy trình bày các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghÄ©a của chúng đối với khí hậu?

Câu 2 (2 điểm). Giải thích tại sao khu vá»±c Nam Á có sá»± phân bố dân cÆ° không đều?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

B

C

A

C

C

C

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 05

I.Phần trắc nghiệm

Câu 1. Dãy núi cao nhất châu Á là dãy núi nào sau đây?

A. Thiên SÆ¡n            B. Hi-ma-lay-a            C. Côn Luân             D. An-Tai

Câu 2. Vùng nào của châu Á có kiểu khí hậu lục địa?

A. nội địa và Nam Á

B. nội địa và Đông Nam Á

C. nội địa và Đông Á

D. nội địa và Tây Nam Á

Câu 3. Các sông ở Bắc Á thường gây lÅ© lụt vào mùa nào trong năm?

A. xuân            B. hạ            C. thu            D. đông

Câu 4. Khu vá»±c chịu ảnh ảnh sâu sắc của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là:

A. Miền Bắc            B. Miền Trung            C. Miền Nam            D. Miền Tây

Câu 5. ÄÃ´ng Nam Á là khu vá»±c phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?

A. Môn-gô-lô-ít            B. Nê-grô-ít.            C. Ô-xtra-lô-ít             D. Æ -rô-pê-ô-ít

Câu 6. á»ž Châu Á khu vá»±c nào có mật độ dân số thấp nhất?

A. Nam Liên Bang Nga, Trung Ấn

B. Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc

C. Bắc Nam Á, Đông Á

D. Nam Liên Bang Nga, Việt Nam

Câu 7. Quốc gia nào dưới đây được coi là nước công nghiệp mới?

A. Ấn Độ            B. Nhật Bản            C. Việt Nam            D. Xing-ga-po

Câu 8. áº¤n Độ ra đời 2 tôn giáo lớn nào trên thế giới?

A. Ấn Độ giáo và Phật giáo

B. Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo

C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

D. Phật giáo và Ki-tô giáo

Câu 9. Nước nào có dân số đông nhất khu vá»±c Đông Á?

A. Nhật Bản            B. Trung Quốc             C. Hàn Quốc            D. Đài Loan

Câu 10. á»ž khu vá»±c Đông Á phía tây phần đất liền không có con sông nào?

A. A-mua            B. Hoàng Hà            C. Trường Giang            D. Sông Hằng

II.Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu sau:

– Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tá»± nhiên của châu Á so với các châu khác và so với thế giới.

– Giải thích tại sao châu Á đông dân?

Câu 2 (2 điểm). Trình bày những điểm khác nhau về địa hình phần đất liền và phần hải đảo của khu vá»±c Đông Á?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

A

A

B

D

A

B

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lĩnh

82

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

72

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

305

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

81

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

243

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Võ Thị Sáu

103

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THCS #Lê #Thá #Trung #có #ÄÃp #Ãn

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Địa Lí 8 được Xgame biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

LÊ THỊ TRUNG

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                           B. có nhiều núi và sÆ¡n nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cá»±c đến xích đạo                  D. có nhiều dãy núi cao

Câu 2: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                     B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam        D. vòng cung

Câu 3: So với các châu lục  khác, châu Á có số dân:

 A. Đứng đầu.                          B. Đứng thứ 2.

 C. Đứng thứ 3.                      D. Đứng thứ tÆ°

Câu 4: Dân cư châu Á chủ yếu theo chủng tộc nào:

A. Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít                               B. Môn-gô-lô-ít , Æ -rô-pê-ô-ít

C. Æ -rô-pê-ô-ít,  Nê-grô-ít.                                 D. Nê-grô-ít, Ô-xtra-lô-ít

Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ 2?

A. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ. 

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều

C. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp. .

D Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

 A. Hàn Quốc                       B. Đài Loan       

C. Thái Lan                          D. Xing-ga-po.

II. TỰ LUẬN

Câu1:

 Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghÄ©a của chúng đối với khí hậu . 

Câu 2:

      Trình bày tình hình sản xuất lÆ°Æ¡ng thá»±c ở châu Á.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

C

B

A

B

C

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 02

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á                              B. Đông Nam Á

C. Nam Á                             D. Tây Nam Á.

Câu 2: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần đất liền) Kéo dài trên những vĩ độ nào?

A. 77044’B – 1016’B      B. 76044’B – 2016’B    

C. 78043’B – 1017’B D. 87044’B – 1016’B

Câu 3: Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là:

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

C. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

D. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

Câu 4: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                           B. có nhiều núi và sÆ¡n nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cá»±c đến xích đạo                  D. có nhiều dãy núi cao

Câu 5: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                     B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam        D. vòng cung

Câu 6: So với các châu lục  khác, châu Á có số dân:

 A. Đứng đầu.                          B. Đứng thứ 2.

C. Đứng thứ 3.                      D. Đứng thứ tÆ°

II. TỰ LUẬN

Câu 1.

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên có ý nghÄ©a tới sá»± phát triển kinh tế – xã hội của khu vá»±c Tây Nam Á nhÆ° thế nào?

Câu 2.

       Dá»±a vào bảng số liệu sau:

Khu vá»±c

Đông Á

Nam Á

Đông Nam Á

Trung Á

Tây Nam Á

Diện tích

(nghìn km2)

11762

4489

4495

4002

7016

Dân số

(triệu người)

1503

1356

519

56

286

a)   Tính mật độ dân số các khu vá»±c của châu Á ( đơn vị: người / km2)

b)   Kể tên 2 khu vá»±c đông dân nhất châu Á. Khu vá»±c nào có mật độ dân số cao nhất châu Á?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

D

A

A

C

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Hãy khoanh tròn câu đúng nhất ở các câu dưới đây.

Câu 1: Dân số Châu Á chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

   a. 55%                     b. 61%                         c. 69%                         d. 72%

Câu 2: Khu vực có mật độ dân số cao nhất trong các khu vực của châu Á:

    a. Đông Á                                 

b. Nam Á

    c. ĐôngNam Á                                 

d. Tây Nam Á

Câu 3: Diện tích Châu Á (kể cả các đảo) là.

          a. 41,5 triệu km2                       b. 44,4triệu km2

         c. 40,5 triệu km2                        d. 42,5 triệu km2

Câu 4: Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực (lúa gạo) nhiều nhất thế giới?

        a. Thái Lan, Việt Nam                                   b. Trung Quốc, Ấn Độ    

        c. Nga, Mông Cổ                                                 d. Nhật Bản, Ma-lai-xi-a.

Câu 5: Nối các ý ở cột A với cột B    ( 1 điểm)

A

B

Đáp án

1. Dân cư

a. Là cái nôi cuả nền văn hóa cổ đại thế giới

1+….

2. Kinh tế

b. Phức tạp, không ổn định

2+….

3. Chính trị

c. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

3+….

4. Văn hóa

d. Phần lớn là người Ả-rập, theo đạo Hồi

4+….

II.PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1 (2 điểm):  

         Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất và đời sống cong người?

Câu 2: (2 điểm)

         Hãy nêu đặc điểm khác nhau về khí hậu và cảnh quan giữa ná»­a phía tây và ná»­a phía đông của phần đất liền của khu vá»±c Đông Á.

Câu 3: (3 điểm): 

Dá»±a vào bảng số liệu sau đây. Tỉ trọng trong  cÆ¡ cấu GDP của Ấn Độ ( %)

Các ngành kinh tế

Năm 2001

– Nông – Lâm – Thủy sản

– Công nghiệp – Xây dá»±ng

– Dịchvụ

25,0

27,0

48,0

a/  Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cÆ¡ cấu tổng sản phẩm tron gnước (GDP) của Ấn Độ năm 2001 ?

b/  Nhận  xét sá»± chuyển dịch cÆ¡ cấu GDP của Ấn Độ ?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

1. b           2.b          3.b         4.a     5. (1.d  ; 2.c   ; 3.b   ; 4.a )

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 04

I.Phần trắc nghiệm

Câu 1. Châu Á là châu lục có diện tích rộng thứ mấy trên thế giới?

A. thứ nhất Thế giới.

B. thứ 2 Thế giới.

C. thứ 3 Thế giới.

D. thứ tư Thế giới.

Câu 2. Quốc gia nào sau đây nằm trong đới khí hậu xích đạo?

A. Trung Quốc            B. Ấn Độ            C. Việt Nam            D. In-đô-nê-xi-a

Câu 3. Äá»›i cảnh quan tá»± nhiên nào phổ biến ở Bắc Á?

A. xavan và cây bụi          B. đài nguyên           C. thảo nguyên          D. cảnh quan núi cao

Câu 4. Thành phố nào sau đây lớn nhất châu Á?

A. Xơ un (Hàn Quốc)

B. Bắc kinh (Trung Quốc)

C. Tô ky ô (Nhật Bản)

D. Mum bai (Ấn Độ)

Câu 5. á»ž Đông Nam Á về mùa hạ từ trung tâm áp cao nào đến áp thấp nào?

A. Từ áp cao Nam Ô xtrây li a đến áp thấp I ran.

B. Từ áp cao Ô xtrây li a đến áp thấp A lê út.

C. Từ áp cao Ha oai đến áp thấp I ran.

D. Từ áp cao Ô xtrây li a đến áp thấp Xích đạo.

Câu 6. Châu Á có tỉ lệ gia tăng tá»± nhiên dân số nhÆ° thế nào?

A. Cao hơn mức trung bình năm của thế giới.

B. Thấp hơn mức trung bình năm của thế giới.

C. Bằng mức trung bình năm của thế giới.

D. Cao gấp đôi mức trung bình năm của thế giới

Câu 7. Nhận định nào không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ 2?

A. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp.

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều.

C. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ.

D. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

Câu 8. Dá»±a vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây nam Á trở thành những nước có đời sống cao?

A. Kim cÆ°Æ¡ng            B. Quặng đồng            C. Dầu mỏ            D. Than đá

Câu 9. Quốc gia nào khu vá»±c Tây Nam Á có dầu mỏ lớn nhất?

A. Irac            B. Cô-oet            C. Ả Rập-Xê ut            D. I ran

Câu 10. Äáº·c điểm nào không đúng với phần đất liền của khu vá»±c Đông Á?

A. Có các bồn địa rộng, nhiều dãy núi cao đồ sộ.

B. Có nhiều núi, sơn nguyên cao hiểm trở.

C. Là vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng.

D. Là vùng núi trẻ thường xảy ra động đất và núi lửa.

II.Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Hãy trình bày các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghÄ©a của chúng đối với khí hậu?

Câu 2 (2 điểm). Giải thích tại sao khu vá»±c Nam Á có sá»± phân bố dân cÆ° không đều?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

B

C

A

C

C

C

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 05

I.Phần trắc nghiệm

Câu 1. Dãy núi cao nhất châu Á là dãy núi nào sau đây?

A. Thiên SÆ¡n            B. Hi-ma-lay-a            C. Côn Luân             D. An-Tai

Câu 2. Vùng nào của châu Á có kiểu khí hậu lục địa?

A. nội địa và Nam Á

B. nội địa và Đông Nam Á

C. nội địa và Đông Á

D. nội địa và Tây Nam Á

Câu 3. Các sông ở Bắc Á thường gây lÅ© lụt vào mùa nào trong năm?

A. xuân            B. hạ            C. thu            D. đông

Câu 4. Khu vá»±c chịu ảnh ảnh sâu sắc của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là:

A. Miền Bắc            B. Miền Trung            C. Miền Nam            D. Miền Tây

Câu 5. ÄÃ´ng Nam Á là khu vá»±c phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?

A. Môn-gô-lô-ít            B. Nê-grô-ít.            C. Ô-xtra-lô-ít             D. Æ -rô-pê-ô-ít

Câu 6. á»ž Châu Á khu vá»±c nào có mật độ dân số thấp nhất?

A. Nam Liên Bang Nga, Trung Ấn

B. Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc

C. Bắc Nam Á, Đông Á

D. Nam Liên Bang Nga, Việt Nam

Câu 7. Quốc gia nào dưới đây được coi là nước công nghiệp mới?

A. Ấn Độ            B. Nhật Bản            C. Việt Nam            D. Xing-ga-po

Câu 8. áº¤n Độ ra đời 2 tôn giáo lớn nào trên thế giới?

A. Ấn Độ giáo và Phật giáo

B. Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo

C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

D. Phật giáo và Ki-tô giáo

Câu 9. Nước nào có dân số đông nhất khu vá»±c Đông Á?

A. Nhật Bản            B. Trung Quốc             C. Hàn Quốc            D. Đài Loan

Câu 10. á»ž khu vá»±c Đông Á phía tây phần đất liền không có con sông nào?

A. A-mua            B. Hoàng Hà            C. Trường Giang            D. Sông Hằng

II.Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu sau:

– Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tá»± nhiên của châu Á so với các châu khác và so với thế giới.

– Giải thích tại sao châu Á đông dân?

Câu 2 (2 điểm). Trình bày những điểm khác nhau về địa hình phần đất liền và phần hải đảo của khu vá»±c Đông Á?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

A

A

B

D

A

B

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 - 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án là bộ đề thi HK1 môn Địa Lí 8 được Xgame biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi HKI sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THCS

LÊ THỊ TRUNG

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 8

Thời gian: 45 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                           B. có nhiều núi và sÆ¡n nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cá»±c đến xích đạo                  D. có nhiều dãy núi cao

Câu 2: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                     B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam        D. vòng cung

Câu 3: So với các châu lục  khác, châu Á có số dân:

 A. Đứng đầu.                          B. Đứng thứ 2.

 C. Đứng thứ 3.                      D. Đứng thứ tÆ°

Câu 4: Dân cư châu Á chủ yếu theo chủng tộc nào:

A. Môn-gô-lô-ít, Ô-xtra-lô-ít                               B. Môn-gô-lô-ít , Æ -rô-pê-ô-ít

C. Æ -rô-pê-ô-ít,  Nê-grô-ít.                                 D. Nê-grô-ít, Ô-xtra-lô-ít

Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ 2?

A. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ. 

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều

C. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp. .

D Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

 A. Hàn Quốc                       B. Đài Loan       

C. Thái Lan                          D. Xing-ga-po.

II. TỰ LUẬN

Câu1:

 Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghÄ©a của chúng đối với khí hậu . 

Câu 2:

      Trình bày tình hình sản xuất lÆ°Æ¡ng thá»±c ở châu Á.

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

C

B

A

B

C

C

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 02

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguồn dầu mỏ và khí đốt của Châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

A. Bắc Á                              B. Đông Nam Á

C. Nam Á                             D. Tây Nam Á.

Câu 2: Điểm cực Bắc và cực Nam của Châu Á (phần đất liền) Kéo dài trên những vĩ độ nào?

A. 77044’B – 1016’B      B. 76044’B – 2016’B    

C. 78043’B – 1017’B D. 87044’B – 1016’B

Câu 3: Các kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là:

A. khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

B. khí hậu hải dương và khí hậu lục địa

C. khí hậu lục địa và khí hậu núi cao

D. khí hậu gió mùa và khí hậu núi cao

Câu 4: Châu Á có nhiều đới khí hậu do:

A. lãnh thổ rất rộng lớn                                           B. có nhiều núi và sÆ¡n nguyên

C. lãnh thổ trải dài từ Cá»±c đến xích đạo                  D. có nhiều dãy núi cao

Câu 5: Sông ở Bắc Á thường có hướng:

A. Tây – Đông                     B. Bắc  – Nam

C. Tây bắc – đông nam        D. vòng cung

Câu 6: So với các châu lục  khác, châu Á có số dân:

 A. Đứng đầu.                          B. Đứng thứ 2.

C. Đứng thứ 3.                      D. Đứng thứ tÆ°

II. TỰ LUẬN

Câu 1.

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên có ý nghÄ©a tới sá»± phát triển kinh tế – xã hội của khu vá»±c Tây Nam Á nhÆ° thế nào?

Câu 2.

       Dá»±a vào bảng số liệu sau:

Khu vá»±c

Đông Á

Nam Á

Đông Nam Á

Trung Á

Tây Nam Á

Diện tích

(nghìn km2)

11762

4489

4495

4002

7016

Dân số

(triệu người)

1503

1356

519

56

286

a)   Tính mật độ dân số các khu vá»±c của châu Á ( đơn vị: người / km2)

b)   Kể tên 2 khu vá»±c đông dân nhất châu Á. Khu vá»±c nào có mật độ dân số cao nhất châu Á?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

D

A

A

C

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Hãy khoanh tròn câu đúng nhất ở các câu dưới đây.

Câu 1: Dân số Châu Á chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

   a. 55%                     b. 61%                         c. 69%                         d. 72%

Câu 2: Khu vực có mật độ dân số cao nhất trong các khu vực của châu Á:

    a. Đông Á                                 

b. Nam Á

    c. ĐôngNam Á                                 

d. Tây Nam Á

Câu 3: Diện tích Châu Á (kể cả các đảo) là.

          a. 41,5 triệu km2                       b. 44,4triệu km2

         c. 40,5 triệu km2                        d. 42,5 triệu km2

Câu 4: Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực (lúa gạo) nhiều nhất thế giới?

        a. Thái Lan, Việt Nam                                   b. Trung Quốc, Ấn Độ    

        c. Nga, Mông Cổ                                                 d. Nhật Bản, Ma-lai-xi-a.

Câu 5: Nối các ý ở cột A với cột B    ( 1 điểm)

A

B

Đáp án

1. Dân cư

a. Là cái nôi cuả nền văn hóa cổ đại thế giới

1+….

2. Kinh tế

b. Phức tạp, không ổn định

2+….

3. Chính trị

c. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

3+….

4. Văn hóa

d. Phần lớn là người Ả-rập, theo đạo Hồi

4+….

II.PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1 (2 điểm):  

         Thiên nhiên châu Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất và đời sống cong người?

Câu 2: (2 điểm)

         Hãy nêu đặc điểm khác nhau về khí hậu và cảnh quan giữa ná»­a phía tây và ná»­a phía đông của phần đất liền của khu vá»±c Đông Á.

Câu 3: (3 điểm): 

Dá»±a vào bảng số liệu sau đây. Tỉ trọng trong  cÆ¡ cấu GDP của Ấn Độ ( %)

Các ngành kinh tế

Năm 2001

– Nông – Lâm – Thủy sản

– Công nghiệp – Xây dá»±ng

– Dịchvụ

25,0

27,0

48,0

a/  Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cÆ¡ cấu tổng sản phẩm tron gnước (GDP) của Ấn Độ năm 2001 ?

b/  Nhận  xét sá»± chuyển dịch cÆ¡ cấu GDP của Ấn Độ ?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

1. b           2.b          3.b         4.a     5. (1.d  ; 2.c   ; 3.b   ; 4.a )

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 04

I.Phần trắc nghiệm

Câu 1. Châu Á là châu lục có diện tích rộng thứ mấy trên thế giới?

A. thứ nhất Thế giới.

B. thứ 2 Thế giới.

C. thứ 3 Thế giới.

D. thứ tư Thế giới.

Câu 2. Quốc gia nào sau đây nằm trong đới khí hậu xích đạo?

A. Trung Quốc            B. Ấn Độ            C. Việt Nam            D. In-đô-nê-xi-a

Câu 3. Äá»›i cảnh quan tá»± nhiên nào phổ biến ở Bắc Á?

A. xavan và cây bụi          B. đài nguyên           C. thảo nguyên          D. cảnh quan núi cao

Câu 4. Thành phố nào sau đây lớn nhất châu Á?

A. Xơ un (Hàn Quốc)

B. Bắc kinh (Trung Quốc)

C. Tô ky ô (Nhật Bản)

D. Mum bai (Ấn Độ)

Câu 5. á»ž Đông Nam Á về mùa hạ từ trung tâm áp cao nào đến áp thấp nào?

A. Từ áp cao Nam Ô xtrây li a đến áp thấp I ran.

B. Từ áp cao Ô xtrây li a đến áp thấp A lê út.

C. Từ áp cao Ha oai đến áp thấp I ran.

D. Từ áp cao Ô xtrây li a đến áp thấp Xích đạo.

Câu 6. Châu Á có tỉ lệ gia tăng tá»± nhiên dân số nhÆ° thế nào?

A. Cao hơn mức trung bình năm của thế giới.

B. Thấp hơn mức trung bình năm của thế giới.

C. Bằng mức trung bình năm của thế giới.

D. Cao gấp đôi mức trung bình năm của thế giới

Câu 7. Nhận định nào không đúng với nền kinh tế các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới lần thứ 2?

A. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ thấp.

B. Sự phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều.

C. Có nhiều chuyển biến mạnh mẽ.

D. Số quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ cao.

Câu 8. Dá»±a vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây nam Á trở thành những nước có đời sống cao?

A. Kim cÆ°Æ¡ng            B. Quặng đồng            C. Dầu mỏ            D. Than đá

Câu 9. Quốc gia nào khu vá»±c Tây Nam Á có dầu mỏ lớn nhất?

A. Irac            B. Cô-oet            C. Ả Rập-Xê ut            D. I ran

Câu 10. Äáº·c điểm nào không đúng với phần đất liền của khu vá»±c Đông Á?

A. Có các bồn địa rộng, nhiều dãy núi cao đồ sộ.

B. Có nhiều núi, sơn nguyên cao hiểm trở.

C. Là vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng.

D. Là vùng núi trẻ thường xảy ra động đất và núi lửa.

II.Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Hãy trình bày các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghÄ©a của chúng đối với khí hậu?

Câu 2 (2 điểm). Giải thích tại sao khu vá»±c Nam Á có sá»± phân bố dân cÆ° không đều?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

B

C

A

C

C

C

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 8 – TRƯỜNG THCS LÊ THỊ TRUNG – ĐỀ 05

I.Phần trắc nghiệm

Câu 1. Dãy núi cao nhất châu Á là dãy núi nào sau đây?

A. Thiên SÆ¡n            B. Hi-ma-lay-a            C. Côn Luân             D. An-Tai

Câu 2. Vùng nào của châu Á có kiểu khí hậu lục địa?

A. nội địa và Nam Á

B. nội địa và Đông Nam Á

C. nội địa và Đông Á

D. nội địa và Tây Nam Á

Câu 3. Các sông ở Bắc Á thường gây lÅ© lụt vào mùa nào trong năm?

A. xuân            B. hạ            C. thu            D. đông

Câu 4. Khu vá»±c chịu ảnh ảnh sâu sắc của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là:

A. Miền Bắc            B. Miền Trung            C. Miền Nam            D. Miền Tây

Câu 5. ÄÃ´ng Nam Á là khu vá»±c phân bố chủ yếu của chủng tộc nào?

A. Môn-gô-lô-ít            B. Nê-grô-ít.            C. Ô-xtra-lô-ít             D. Æ -rô-pê-ô-ít

Câu 6. á»ž Châu Á khu vá»±c nào có mật độ dân số thấp nhất?

A. Nam Liên Bang Nga, Trung Ấn

B. Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc

C. Bắc Nam Á, Đông Á

D. Nam Liên Bang Nga, Việt Nam

Câu 7. Quốc gia nào dưới đây được coi là nước công nghiệp mới?

A. Ấn Độ            B. Nhật Bản            C. Việt Nam            D. Xing-ga-po

Câu 8. áº¤n Độ ra đời 2 tôn giáo lớn nào trên thế giới?

A. Ấn Độ giáo và Phật giáo

B. Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo

C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

D. Phật giáo và Ki-tô giáo

Câu 9. Nước nào có dân số đông nhất khu vá»±c Đông Á?

A. Nhật Bản            B. Trung Quốc             C. Hàn Quốc            D. Đài Loan

Câu 10. á»ž khu vá»±c Đông Á phía tây phần đất liền không có con sông nào?

A. A-mua            B. Hoàng Hà            C. Trường Giang            D. Sông Hằng

II.Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu sau:

– Nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tá»± nhiên của châu Á so với các châu khác và so với thế giới.

– Giải thích tại sao châu Á đông dân?

Câu 2 (2 điểm). Trình bày những điểm khác nhau về địa hình phần đất liền và phần hải đảo của khu vá»±c Đông Á?

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

I. TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

A

A

B

D

A

B

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi HK1 môn Địa Lí 8 năm 2021 – 2022 Trường THCS Lê Thị Trung có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Hồng Lĩnh

82

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

72

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

305

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

81

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

243

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Võ Thị Sáu

103

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THCS #Lê #Thá #Trung #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Xgame VN
  • #Bá #Äá #thi #HK1 #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THCS #Lê #Thá #Trung #có #ÄÃp #Ãn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button