Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức

Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức được hàng ngũ thầy cô giáo Xgame soạn, kèm đáp án. Nội dung đề thi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm các dạng bài tập Hóa học đã được học trước đấy, thích hợp bình chọn năng lực của các bạn học trò. Mời các em cùng tham khảo cụ thể.

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Cho dung gồm dung dịch X gồm: 0,02 Na+, 0,04 mol Mg2+; 0,02 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị của x là 

A. 0,04 mol

B. 0,03 mol 

C. 0,02 mol

D. 0,01 mol

Câu 2. Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4

A. 4

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. HF

B. HNO2

C. Al2(SO4)3

D. CH3COOH

Câu 4. Các ion nào sau đây ko cùng còn đó trong 1 dung dịch 

A. Na+, NO3-, Mg2+, Cl-

B. Fe3+, NO3- Mg2+, Cl- 

C. NH4+, OH-, Fe3+, Cl-

D. H+, NH4+, SO42-, Cl-

Câu 5. Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l; môi trường của X là?

A. Lưỡng tính

B. Trung tính

C. Axit

D. Bazo

Câu 6. Phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S

A. BaS + H2SO4 (loãng) → H2S + BaSO4

B. FeS (r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

C. H2 + S2 → H2S

D. Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl

Câu 7. Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m nhận được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ trong Y là

A. 0.38M.

B. 0,22M.

C. 0,19M.

D. 0,11M.

Câu 8. Chất nào dưới đây ko phân li ra ion lúc hòa tan trong nước?

A. MgCl2

B. NaOH

C. C6H12O6

D. HClO

Câu 9. Khử hoàn toàn 3,2 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe nhận được sau phản ứng là bao lăm? 

A. 3,36 gam

B. 2,24 gam

C. 4,46 gam 

D. 4,48 gam

Câu 10. Điều kiện thường nito phản ứng được với chất nào sau đây:

A. H2

C. O2

C. Mg

D. Li

Câu 11. Cho dãy chất sau: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy là chất lưỡng tính

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 12. Cho 24,8 gam Fe công dụng với HNO3 loãng đun hot nhận được khí NO là thành phầm khử độc nhất vô nhị và 1 dung dịch Z, còn lại 2,4 gam kim khí ko tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là

A. 73,6 gam.

B. 82,5 gam.

C. 76,2 gam.

D. 80,2 gam.

Câu 13. Hòa tan 3 muối X, Y, Z vào nước nhận được dung dịch chứa: 0,40 mol K+; 0,20 mol Al3+: 0,2 mol SO42- và a mol Cl-. Ba muối X, Y, Z là

A. KCl, K2SO4, AlCl3.

B. KCl, K2SO4, Al2(SO4)3.

C. KCl, AlCl3, Al2(SO4)3.

D. K2SO4, AlCl3, Al2(SO4)3.

Câu 14. Muối nào sau đây bền với nhiệt?

A. KClO3.

B. NaCl.

C. NaNO3.

D. NH4HCO3.

Câu 15. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch mập nhất. 

B. Những ion nào còn đó trong dung dịch 

C. Không còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li. 

D. Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. 

Câu 16. Cho hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48 lít H2 (đktc). Mặt khác X công dụng vừa đủ với 5,6 lít Clo (Đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A. 30%

B. 70%

C. 43%

D. 70%

Câu 17. Để tạo độ xốp cũng như phồng cho 1 số loại bánh người ta sử dụng bột nở vậy muối nào dưới đây được dùng làm trong bột nở đấy:

A. NaCl

B. NH4Cl

C. (NH4)2SO4

D. NH4HCO3

Câu 18. Số oxi hóa của nito trong các chất: NO2, N2O, HNO3, NH3 lần là lượt:

A. +4, +1,+5, -3

B. +4, +1,+5, +3

C. -4, +1,+5, -3

D. +4, -1,+5, -3

Câu 19. Sục từ từ V lít NH3 (đktc) vào 200 ml dung dịch AlCl3 tới lúc nhận được 7,4 gam kết tủa. Giá trị của V.

A. 2,24 l

B. 3,36 l

C. 1,12 l

D. 6,72 l

Câu 20. Cho 40ml dung dịch HCl 0,75 M và 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. pH dung dịch nhận được là:

A. 2,5

B. 0,96

C.12

D. 1

Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S 

(2) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl 

(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch Pb(NO3)2

Sau phản ứng xong xuôi có bao lăm thí nghiệm nhận được kết tủa?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 22. Có 4 dung dịch ko màu mất nhãn được đựng trong lọ biệt lập: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn biệt lập. Dùng 1 dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 4 lọ trên. 

A. NaCl

B. NH3

C. NaNO3

D. Ba(OH)2

Câu 23. Cho các thuộc tính sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn ko khí, 3) Công dụng với axit, 4) Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hiđro. Những thuộc tính của NH3 là:

A. 1, 4, 5.

B. 1, 2, 3.

C. 1, 3, 4.

D. 2, 4, 5.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây về nitơ ko đúng?

A. Trong thiên nhiên chủ công còn đó dưới dạng hợp chất.

B. Là chất khí ko màu, ko mùi, tan rất ít trong nước.

C. Ở điều kiện thường, khá trơ về mặt hóa học.

D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.

Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch HNO3 dư nhận được 1,12 lít khí X (đktc) là thành phầm khử độc nhất vô nhị. X là 

A. NO.

B. N2O.

C. NO2.

D. N2.

Câu 26. Hiện tượng xảy ra lúc cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

C. giấy quỳ mất màu.

D. giấy quỳ ko chuyển màu.

Câu 27. Axit nào dưới đây là axit 1 nấc

A. CH3COOH

B. H3PO4

C. HClO4

D. H2SO4

Câu 28. Phương trình điện li nào dưới đây đúng?

A. H2SO4 →H+ + HSO4-

B. H2CO3 → H+ + HCO3-

C.H2SO3 → 2H++ SO32-

D. Na2S → 2Na++ S2−

Câu 29. Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg công dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, nhận được 560ml khí N2O (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị) bay ra. Khối lượng muốii nitrat tạo ra trong dung dịch là

A. 40,5 gam

B. 14,62 gam

C, 24,16 gam

D. 14,26 gam

Câu 30. Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho thành phầm là oxit kim khí, khí nitơ đioxit và khí oxi?

A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

B. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3.

C. Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2

D. Hg(NO3)2, AgNO3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2B

3C

4C

5D

6D

7A

8C

9B

10D

11B

12A

13C

14B

15D

16D

17D

18A

19D

20C

21C

22D

23C

24A

25B

26D

27A

28B

29D

30C

 

Đề số 2

Câu 1. Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn

A. IA

B. IIA

C. IB

D. IIIA

Câu 2. Cho phản ứng: Fe + H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

Tỷ lệ số phân tử H2SO4 nhập vai trò oxi hoá và chất khử là:

A. 2:3

B. 3:2

C. 2:1

D. 1:3

Câu 3. Kim loại nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 loãng:

A. Zn

B. Fe

C. Cu

D. Al

Câu 4. Cho 2 phương trình hoá học sau:

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (1)

Br2 + 2NaI →  2NaBr + I2 (2).

Từ 2 phản ứng này rút ra nhận xét dưới đây. Hãy cho biết nhận xét nào ko đúng.

A. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom

B. Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot

C. Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom, brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo

D. Clo oxi hoá được ion Br-, brom oxi hoá được ion I-

Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

A. O2

B. SO2

C. H2SO4

D. H2S

Câu 6. Trong khi đang cặp nhiệt độ, vô tình đánh rơi làm vỡ cặp nhiệt độ, thủy ngân bắn ra ngoài, sử dụng chất nào dưới đây để gom thủy ngân

A. Bột lưu hoàng

B. Bột sắt

C. Bột than

D. Nước

Câu 7. Cho dãy các chất sau: FeS2, Cu, Na2SO3, Fe2O3, KMnO4. Số chất công dụng với H2SO4 đặc hot tạo ra khí SO2 là:

A. 3

B. 2

C. 4

D 5

Câu 8. Cho thăng bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) → N2O4(k) (màu nâu đỏ, ko màu). Biết lúc bớt nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

B. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

D. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 9. Trộn dung dịch chứa 1 mol axit H2SO4 với dd chứa 1,5mol NaOH. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho dung dịch bay hơi tới khô. Chất rắn nhận được là:

A. Muối NaHSO4

B. Hỗn hợp muối NaHSO4, Na2SO4

C. Muối Na2SO4

D. Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4, NaOH

Câu 10. Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Khi cho sắt công dụng với dung dịch HCl tạo thành muối FeCl2.

B. Khi cho clo công dụng với sắt tạo thành muối FeCl3

C. Khi cho clo công dụng với sắt tạo thành muối FeCl2

D. Khi cho clo công dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2B

3C

4C

5B

6A

7D

8B

9B

10C

11D

12A

13A

14D

15D

16A

17D

18B

19D

20A

21A

22A

23D

24D

25A

26B

27D

28A

29C

30D

 

Đề số 3

Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là

A. Ca (Z=20)

B. K (Z=19)

C. Mg (Z=12)

D. Na (Z=11)

Câu 2. Cho phản ứng: H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

Tổng hệ số thăng bằng là:

A. 19

B. 17

C. 18

D. 20

Câu 3. Kim loại nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 đặc nguội:

A. Zn

B. Ag

C. Cu

D. Al

Câu 4. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng chẳng phải phản ứng oxi hóa – khử là:

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B. 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

A. O2

B. H2S

C. F2

D. Cl2

Câu 6. Sục khí ozon vào dung dịch KI có bé sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:

A. Dung dịch có màu vàng nhạt.

B. Dung dịch có màu xanh.

C. Dung dịch có màu tím.

D. Dung dịch trong suốt.

Câu 7. Khí Clo có thể điều chế trong PTN bằng phản ứng nào dưới đây?

A. 2NaCl → 2Na + Cl2

B. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D. 2HCl → H2 + Cl2

Câu 8. Xét thăng bằng hóa học sau:

N2O4 (k) → 2NO2 (k) ở 25oC

Khi dịch chuyển sang 1 tình trạng thăng bằng mới nếu nồng độ của N2O4 nâng cao 16 lần thì nồng độ của NO2.

A. Nâng cao 4 lần

B. Nâng cao 8 lần

C. Giảm 4 lần

D. Giảm 8 lần

Câu 9. Cho a gam KMnO4 công dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư nhận được 3,36 lít khí ở đktc. Giá trị của a là:

A. 3,56

B. 14,22

C. 4,74

D. 9,48

Câu 10. Điện phân dung dịch natri clorua NaCl trong bình điện phân có màng ngăn, tại cực dương nhận được

A. Khí clo

B. Dung dịch NaOH

C. Khí hidro

D. Dung dịch NaCl

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1C

2C

3D

4B

5D

6B

7C

8A

9D

10A

11B

12D

13A

14B

15A

16C

17B

18A

19A

20A

21C

22D

23C

24A

25A

26B

27C

28A

29D

30B

 

Đề số 4

Câu 1. 1 nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?

A. Oxi (Z=8)

B. Diêm sinh (Z=16)

C. Flo (Z=9)

D. Clo (Z=17)

Câu 2. Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2. Tổng hệ số thăng bằng là:

A. 29

B. 27

C. 28

D. 26

Câu 3. Dãy kim khí nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 đặc nguội:

A. Zn, Al, Fe

B. Ag, Fe, Cr

C. Cu, Al, Cr

D. Al, Cu, Zn

Câu 4. Xét các phản ứng dưới đây:

(1) 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

(2) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(3) Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

(4) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

(5) 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử là:

A. (1), (2), (5)

B. (2), (3), (5)

C. (2), (4), (5)

D. (1), (4), (5)

Câu 5. Dãy chất nào dưới đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A. O2, Cl2, CO2

B. H2S, SO2, H2

C. F2, SO2, H2S

D. Cl2, SO2, H2O2

Câu 6. Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì:

A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

B. Xuất hiện khí thoát ra.

C. Dung chuyển dịch thành màu nâu đen.

D. Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ.

Câu 7. Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử yếu nhất

A. HF

B. HBr

C. HCl

D. HI

Câu 8. Xét thăng bằng hóa học sau:

H2 (k) + I2 (k) → 2HI (k) H > 0

Thăng bằng ko bị dịch chuyển lúc.

A. Tăng nhiệt độ của hệ

B. Giảm áp suất chung của hệ

C. Giảm nồng độ HI

D. Tăng nồng độ H2

Câu 9. Cho 3,16 gam KMnO4 công dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư nhận được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:

A. 1,12 lít

B. 2,24 lít

C. 3,36 lít

D. 6,72 lít

Câu 10. Hấp thu hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M. Muối nhận được gồm:

A. Na2SO4

B. NaHSO3

C. Na2SO3

D. NaHSO3 và Na2SO3

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1A

2D

3B

4B

5D

6A

7D

8B

9A

10D

11C

12D

13C

14D

15A

16C

17A

18A

19C

20B

21A

22D

23C

24C

25A

26B

27A

28D

29D

30B

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

206

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

337

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

183

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

160

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

112

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

249

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Việt #Đức

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức được hàng ngũ thầy cô giáo Xgame soạn, kèm đáp án. Nội dung đề thi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm các dạng bài tập Hóa học đã được học trước đấy, thích hợp bình chọn năng lực của các bạn học trò. Mời các em cùng tham khảo cụ thể.

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Cho dung gồm dung dịch X gồm: 0,02 Na+, 0,04 mol Mg2+; 0,02 mol NO3; x mol SO42-. Giá trị của x là 

A. 0,04 mol

B. 0,03 mol 

C. 0,02 mol

D. 0,01 mol

Câu 2. Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4

A. 4

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. HF

B. HNO2

C. Al2(SO4)3

D. CH3COOH

Câu 4. Các ion nào sau đây ko cùng còn đó trong 1 dung dịch 

A. Na+, NO3, Mg2+, Cl

B. Fe3+, NO3 Mg2+, Cl– 

C. NH4+, OH, Fe3+, Cl

D. H+, NH4+, SO42-, Cl

Câu 5. Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l; môi trường của X là?

A. Lưỡng tính

B. Trung tính

C. Axit

D. Bazo

Câu 6. Phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S

A. BaS + H2SO4 (loãng) → H2S + BaSO4

B. FeS (r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

C. H2 + S2 → H2S

D. Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl

Câu 7. Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m nhận được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ trong Y là

A. 0.38M.

B. 0,22M.

C. 0,19M.

D. 0,11M.

Câu 8. Chất nào dưới đây ko phân li ra ion lúc hòa tan trong nước?

A. MgCl2

B. NaOH

C. C6H12O6

D. HClO

Câu 9. Khử hoàn toàn 3,2 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe nhận được sau phản ứng là bao lăm? 

A. 3,36 gam

B. 2,24 gam

C. 4,46 gam 

D. 4,48 gam

Câu 10. Điều kiện thường nito phản ứng được với chất nào sau đây:

A. H2

C. O2

C. Mg

D. Li

Câu 11. Cho dãy chất sau: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy là chất lưỡng tính

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 12. Cho 24,8 gam Fe công dụng với HNO3 loãng đun hot nhận được khí NO là thành phầm khử độc nhất vô nhị và 1 dung dịch Z, còn lại 2,4 gam kim khí ko tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là

A. 73,6 gam.

B. 82,5 gam.

C. 76,2 gam.

D. 80,2 gam.

Câu 13. Hòa tan 3 muối X, Y, Z vào nước nhận được dung dịch chứa: 0,40 mol K+; 0,20 mol Al3+: 0,2 mol SO42- và a mol Cl. Ba muối X, Y, Z là

A. KCl, K2SO4, AlCl3.

B. KCl, K2SO4, Al2(SO4)3.

C. KCl, AlCl3, Al2(SO4)3.

D. K2SO4, AlCl3, Al2(SO4)3.

Câu 14. Muối nào sau đây bền với nhiệt?

A. KClO3.

B. NaCl.

C. NaNO3.

D. NH4HCO3.

Câu 15. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch mập nhất. 

B. Những ion nào còn đó trong dung dịch 

C. Không còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li. 

D. Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. 

Câu 16. Cho hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48 lít H2 (đktc). Mặt khác X công dụng vừa đủ với 5,6 lít Clo (Đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A. 30%

B. 70%

C. 43%

D. 70%

Câu 17. Để tạo độ xốp cũng như phồng cho 1 số loại bánh người ta sử dụng bột nở vậy muối nào dưới đây được dùng làm trong bột nở đấy:

A. NaCl

B. NH4Cl

C. (NH4)2SO4

D. NH4HCO3

Câu 18. Số oxi hóa của nito trong các chất: NO2, N2O, HNO3, NH3 lần là lượt:

A. +4, +1,+5, -3

B. +4, +1,+5, +3

C. -4, +1,+5, -3

D. +4, -1,+5, -3

Câu 19. Sục từ từ V lít NH3 (đktc) vào 200 ml dung dịch AlCl3 tới lúc nhận được 7,4 gam kết tủa. Giá trị của V.

A. 2,24 l

B. 3,36 l

C. 1,12 l

D. 6,72 l

Câu 20. Cho 40ml dung dịch HCl 0,75 M và 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. pH dung dịch nhận được là:

A. 2,5

B. 0,96

C.12

D. 1

Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2

(2) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl 

(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch Pb(NO3)2

Sau phản ứng xong xuôi có bao lăm thí nghiệm nhận được kết tủa?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 22. Có 4 dung dịch ko màu mất nhãn được đựng trong lọ biệt lập: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn biệt lập. Dùng 1 dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 4 lọ trên. 

A. NaCl

B. NH3

C. NaNO3

D. Ba(OH)2

Câu 23. Cho các thuộc tính sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn ko khí, 3) Công dụng với axit, 4) Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hiđro. Những thuộc tính của NH3 là:

A. 1, 4, 5.

B. 1, 2, 3.

C. 1, 3, 4.

D. 2, 4, 5.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây về nitơ ko đúng?

A. Trong thiên nhiên chủ công còn đó dưới dạng hợp chất.

B. Là chất khí ko màu, ko mùi, tan rất ít trong nước.

C. Ở điều kiện thường, khá trơ về mặt hóa học.

D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.

Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch HNO3 dư nhận được 1,12 lít khí X (đktc) là thành phầm khử độc nhất vô nhị. X là 

A. NO.

B. N2O.

C. NO2.

D. N2.

Câu 26. Hiện tượng xảy ra lúc cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

C. giấy quỳ mất màu.

D. giấy quỳ ko chuyển màu.

Câu 27. Axit nào dưới đây là axit 1 nấc

A. CH3COOH

B. H3PO4

C. HClO4

D. H2SO4

Câu 28. Phương trình điện li nào dưới đây đúng?

A. H2SO4 →H+ HSO4

B. H2CO→ H+ + HCO3

C.H2SO3 → 2H++ SO32-

D. Na2S → 2Na++ S2

Câu 29. Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg công dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, nhận được 560ml khí N2O (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị) bay ra. Khối lượng muốii nitrat tạo ra trong dung dịch là

A. 40,5 gam

B. 14,62 gam

C, 24,16 gam

D. 14,26 gam

Câu 30. Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho thành phầm là oxit kim khí, khí nitơ đioxit và khí oxi?

A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

B. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3.

C. Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2

D. Hg(NO3)2, AgNO3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2B

3C

4C

5D

6D

7A

8C

9B

10D

11B

12A

13C

14B

15D

16D

17D

18A

19D

20C

21C

22D

23C

24A

25B

26D

27A

28B

29D

30C

 

Đề số 2

Câu 1. Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn

A. IA

B. IIA

C. IB

D. IIIA

Câu 2. Cho phản ứng: Fe + H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

Tỷ lệ số phân tử H2SO4 nhập vai trò oxi hoá và chất khử là:

A. 2:3

B. 3:2

C. 2:1

D. 1:3

Câu 3. Kim loại nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 loãng:

A. Zn

B. Fe

C. Cu

D. Al

Câu 4. Cho 2 phương trình hoá học sau:

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (1)

Br2 + 2NaI →  2NaBr + I2 (2).

Từ 2 phản ứng này rút ra nhận xét dưới đây. Hãy cho biết nhận xét nào ko đúng.

A. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom

B. Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot

C. Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom, brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo

D. Clo oxi hoá được ion Br-, brom oxi hoá được ion I-

Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

A. O2

B. SO2

C. H2SO4

D. H2S

Câu 6. Trong khi đang cặp nhiệt độ, vô tình đánh rơi làm vỡ cặp nhiệt độ, thủy ngân bắn ra ngoài, sử dụng chất nào dưới đây để gom thủy ngân

A. Bột lưu hoàng

B. Bột sắt

C. Bột than

D. Nước

Câu 7. Cho dãy các chất sau: FeS2, Cu, Na2SO3, Fe2O3, KMnO4. Số chất công dụng với H2SO4 đặc hot tạo ra khí SO2 là:

A. 3

B. 2

C. 4

D 5

Câu 8. Cho thăng bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) → N2O4(k) (màu nâu đỏ, ko màu). Biết lúc bớt nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

B. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

D. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 9. Trộn dung dịch chứa 1 mol axit H2SO4 với dd chứa 1,5mol NaOH. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho dung dịch bay hơi tới khô. Chất rắn nhận được là:

A. Muối NaHSO4

B. Hỗn hợp muối NaHSO4, Na2SO4

C. Muối Na2SO4

D. Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4, NaOH

Câu 10. Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Khi cho sắt công dụng với dung dịch HCl tạo thành muối FeCl2.

B. Khi cho clo công dụng với sắt tạo thành muối FeCl3

C. Khi cho clo công dụng với sắt tạo thành muối FeCl2

D. Khi cho clo công dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2B

3C

4C

5B

6A

7D

8B

9B

10C

11D

12A

13A

14D

15D

16A

17D

18B

19D

20A

21A

22A

23D

24D

25A

26B

27D

28A

29C

30D

 

Đề số 3

Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là

A. Ca (Z=20)

B. K (Z=19)

C. Mg (Z=12)

D. Na (Z=11)

Câu 2. Cho phản ứng: H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

Tổng hệ số thăng bằng là:

A. 19

B. 17

C. 18

D. 20

Câu 3. Kim loại nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 đặc nguội:

A. Zn

B. Ag

C. Cu

D. Al

Câu 4. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng chẳng phải phản ứng oxi hóa – khử là:

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B. 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

A. O2

B. H2S

C. F2

D. Cl2

Câu 6. Sục khí ozon vào dung dịch KI có bé sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:

A. Dung dịch có màu vàng nhạt.

B. Dung dịch có màu xanh.

C. Dung dịch có màu tím.

D. Dung dịch trong suốt.

Câu 7. Khí Clo có thể điều chế trong PTN bằng phản ứng nào dưới đây?

A. 2NaCl → 2Na + Cl2

B. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D. 2HCl → H2 + Cl2

Câu 8. Xét thăng bằng hóa học sau:

N2O4 (k) → 2NO2 (k) ở 25oC

Khi dịch chuyển sang 1 tình trạng thăng bằng mới nếu nồng độ của N2O4 nâng cao 16 lần thì nồng độ của NO2.

A. Nâng cao 4 lần

B. Nâng cao 8 lần

C. Giảm 4 lần

D. Giảm 8 lần

Câu 9. Cho a gam KMnO4 công dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư nhận được 3,36 lít khí ở đktc. Giá trị của a là:

A. 3,56

B. 14,22

C. 4,74

D. 9,48

Câu 10. Điện phân dung dịch natri clorua NaCl trong bình điện phân có màng ngăn, tại cực dương nhận được

A. Khí clo

B. Dung dịch NaOH

C. Khí hidro

D. Dung dịch NaCl

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1C

2C

3D

4B

5D

6B

7C

8A

9D

10A

11B

12D

13A

14B

15A

16C

17B

18A

19A

20A

21C

22D

23C

24A

25A

26B

27C

28A

29D

30B

 

Đề số 4

Câu 1. 1 nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?

A. Oxi (Z=8)

B. Diêm sinh (Z=16)

C. Flo (Z=9)

D. Clo (Z=17)

Câu 2. Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2. Tổng hệ số thăng bằng là:

A. 29

B. 27

C. 28

D. 26

Câu 3. Dãy kim khí nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 đặc nguội:

A. Zn, Al, Fe

B. Ag, Fe, Cr

C. Cu, Al, Cr

D. Al, Cu, Zn

Câu 4. Xét các phản ứng dưới đây:

(1) 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

(2) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(3) Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

(4) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

(5) 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử là:

A. (1), (2), (5)

B. (2), (3), (5)

C. (2), (4), (5)

D. (1), (4), (5)

Câu 5. Dãy chất nào dưới đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A. O2, Cl2, CO2

B. H2S, SO2, H2

C. F2, SO2, H2S

D. Cl2, SO2, H2O2

Câu 6. Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì:

A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

B. Xuất hiện khí thoát ra.

C. Dung chuyển dịch thành màu nâu đen.

D. Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ.

Câu 7. Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử yếu nhất

A. HF

B. HBr

C. HCl

D. HI

Câu 8. Xét thăng bằng hóa học sau:

H2 (k) + I2 (k) → 2HI (k) H > 0

Thăng bằng ko bị dịch chuyển lúc.

A. Tăng nhiệt độ của hệ

B. Giảm áp suất chung của hệ

C. Giảm nồng độ HI

D. Tăng nồng độ H2

Câu 9. Cho 3,16 gam KMnO4 công dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư nhận được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:

A. 1,12 lít

B. 2,24 lít

C. 3,36 lít

D. 6,72 lít

Câu 10. Hấp thu hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M. Muối nhận được gồm:

A. Na2SO4

B. NaHSO3

C. Na2SO3

D. NaHSO3 và Na2SO3

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1A

2D

3B

4B

5D

6A

7D

8B

9A

10D

11C

12D

13C

14D

15A

16C

17A

18A

19C

20B

21A

22D

23C

24C

25A

26B

27A

28D

29D

30B

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức được hàng ngũ thầy cô giáo Xgame soạn, kèm đáp án. Nội dung đề thi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm các dạng bài tập Hóa học đã được học trước đấy, thích hợp bình chọn năng lực của các bạn học trò. Mời các em cùng tham khảo cụ thể.

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

Câu 1. Cho dung gồm dung dịch X gồm: 0,02 Na+, 0,04 mol Mg2+; 0,02 mol NO3-; x mol SO42-. Giá trị của x là 

A. 0,04 mol

B. 0,03 mol 

C. 0,02 mol

D. 0,01 mol

Câu 2. Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4

A. 4

B. 5

C. 7

D. 6

Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. HF

B. HNO2

C. Al2(SO4)3

D. CH3COOH

Câu 4. Các ion nào sau đây ko cùng còn đó trong 1 dung dịch 

A. Na+, NO3-, Mg2+, Cl-

B. Fe3+, NO3- Mg2+, Cl- 

C. NH4+, OH-, Fe3+, Cl-

D. H+, NH4+, SO42-, Cl-

Câu 5. Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l; môi trường của X là?

A. Lưỡng tính

B. Trung tính

C. Axit

D. Bazo

Câu 6. Phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S

A. BaS + H2SO4 (loãng) → H2S + BaSO4

B. FeS (r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

C. H2 + S2 → H2S

D. Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl

Câu 7. Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m nhận được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ trong Y là

A. 0.38M.

B. 0,22M.

C. 0,19M.

D. 0,11M.

Câu 8. Chất nào dưới đây ko phân li ra ion lúc hòa tan trong nước?

A. MgCl2

B. NaOH

C. C6H12O6

D. HClO

Câu 9. Khử hoàn toàn 3,2 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe nhận được sau phản ứng là bao lăm? 

A. 3,36 gam

B. 2,24 gam

C. 4,46 gam 

D. 4,48 gam

Câu 10. Điều kiện thường nito phản ứng được với chất nào sau đây:

A. H2

C. O2

C. Mg

D. Li

Câu 11. Cho dãy chất sau: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy là chất lưỡng tính

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 12. Cho 24,8 gam Fe công dụng với HNO3 loãng đun hot nhận được khí NO là thành phầm khử độc nhất vô nhị và 1 dung dịch Z, còn lại 2,4 gam kim khí ko tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là

A. 73,6 gam.

B. 82,5 gam.

C. 76,2 gam.

D. 80,2 gam.

Câu 13. Hòa tan 3 muối X, Y, Z vào nước nhận được dung dịch chứa: 0,40 mol K+; 0,20 mol Al3+: 0,2 mol SO42- và a mol Cl-. Ba muối X, Y, Z là

A. KCl, K2SO4, AlCl3.

B. KCl, K2SO4, Al2(SO4)3.

C. KCl, AlCl3, Al2(SO4)3.

D. K2SO4, AlCl3, Al2(SO4)3.

Câu 14. Muối nào sau đây bền với nhiệt?

A. KClO3.

B. NaCl.

C. NaNO3.

D. NH4HCO3.

Câu 15. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch mập nhất. 

B. Những ion nào còn đó trong dung dịch 

C. Không còn đó phân tử trong dung dịch các chất điện li. 

D. Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. 

Câu 16. Cho hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48 lít H2 (đktc). Mặt khác X công dụng vừa đủ với 5,6 lít Clo (Đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A. 30%

B. 70%

C. 43%

D. 70%

Câu 17. Để tạo độ xốp cũng như phồng cho 1 số loại bánh người ta sử dụng bột nở vậy muối nào dưới đây được dùng làm trong bột nở đấy:

A. NaCl

B. NH4Cl

C. (NH4)2SO4

D. NH4HCO3

Câu 18. Số oxi hóa của nito trong các chất: NO2, N2O, HNO3, NH3 lần là lượt:

A. +4, +1,+5, -3

B. +4, +1,+5, +3

C. -4, +1,+5, -3

D. +4, -1,+5, -3

Câu 19. Sục từ từ V lít NH3 (đktc) vào 200 ml dung dịch AlCl3 tới lúc nhận được 7,4 gam kết tủa. Giá trị của V.

A. 2,24 l

B. 3,36 l

C. 1,12 l

D. 6,72 l

Câu 20. Cho 40ml dung dịch HCl 0,75 M và 160 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. pH dung dịch nhận được là:

A. 2,5

B. 0,96

C.12

D. 1

Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S 

(2) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl 

(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch Pb(NO3)2

Sau phản ứng xong xuôi có bao lăm thí nghiệm nhận được kết tủa?

A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 22. Có 4 dung dịch ko màu mất nhãn được đựng trong lọ biệt lập: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn biệt lập. Dùng 1 dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 4 lọ trên. 

A. NaCl

B. NH3

C. NaNO3

D. Ba(OH)2

Câu 23. Cho các thuộc tính sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn ko khí, 3) Công dụng với axit, 4) Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hiđro. Những thuộc tính của NH3 là:

A. 1, 4, 5.

B. 1, 2, 3.

C. 1, 3, 4.

D. 2, 4, 5.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây về nitơ ko đúng?

A. Trong thiên nhiên chủ công còn đó dưới dạng hợp chất.

B. Là chất khí ko màu, ko mùi, tan rất ít trong nước.

C. Ở điều kiện thường, khá trơ về mặt hóa học.

D. Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.

Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch HNO3 dư nhận được 1,12 lít khí X (đktc) là thành phầm khử độc nhất vô nhị. X là 

A. NO.

B. N2O.

C. NO2.

D. N2.

Câu 26. Hiện tượng xảy ra lúc cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

C. giấy quỳ mất màu.

D. giấy quỳ ko chuyển màu.

Câu 27. Axit nào dưới đây là axit 1 nấc

A. CH3COOH

B. H3PO4

C. HClO4

D. H2SO4

Câu 28. Phương trình điện li nào dưới đây đúng?

A. H2SO4 →H+ + HSO4-

B. H2CO3 → H+ + HCO3-

C.H2SO3 → 2H++ SO32-

D. Na2S → 2Na++ S2−

Câu 29. Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg công dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, nhận được 560ml khí N2O (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị) bay ra. Khối lượng muốii nitrat tạo ra trong dung dịch là

A. 40,5 gam

B. 14,62 gam

C, 24,16 gam

D. 14,26 gam

Câu 30. Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho thành phầm là oxit kim khí, khí nitơ đioxit và khí oxi?

A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

B. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3.

C. Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2

D. Hg(NO3)2, AgNO3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1A

2B

3C

4C

5D

6D

7A

8C

9B

10D

11B

12A

13C

14B

15D

16D

17D

18A

19D

20C

21C

22D

23C

24A

25B

26D

27A

28B

29D

30C

 

Đề số 2

Câu 1. Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn

A. IA

B. IIA

C. IB

D. IIIA

Câu 2. Cho phản ứng: Fe + H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

Tỷ lệ số phân tử H2SO4 nhập vai trò oxi hoá và chất khử là:

A. 2:3

B. 3:2

C. 2:1

D. 1:3

Câu 3. Kim loại nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 loãng:

A. Zn

B. Fe

C. Cu

D. Al

Câu 4. Cho 2 phương trình hoá học sau:

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (1)

Br2 + 2NaI →  2NaBr + I2 (2).

Từ 2 phản ứng này rút ra nhận xét dưới đây. Hãy cho biết nhận xét nào ko đúng.

A. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom

B. Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot

C. Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom, brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo

D. Clo oxi hoá được ion Br-, brom oxi hoá được ion I-

Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

A. O2

B. SO2

C. H2SO4

D. H2S

Câu 6. Trong khi đang cặp nhiệt độ, vô tình đánh rơi làm vỡ cặp nhiệt độ, thủy ngân bắn ra ngoài, sử dụng chất nào dưới đây để gom thủy ngân

A. Bột lưu hoàng

B. Bột sắt

C. Bột than

D. Nước

Câu 7. Cho dãy các chất sau: FeS2, Cu, Na2SO3, Fe2O3, KMnO4. Số chất công dụng với H2SO4 đặc hot tạo ra khí SO2 là:

A. 3

B. 2

C. 4

D 5

Câu 8. Cho thăng bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) → N2O4(k) (màu nâu đỏ, ko màu). Biết lúc bớt nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

B. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

D. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 9. Trộn dung dịch chứa 1 mol axit H2SO4 với dd chứa 1,5mol NaOH. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho dung dịch bay hơi tới khô. Chất rắn nhận được là:

A. Muối NaHSO4

B. Hỗn hợp muối NaHSO4, Na2SO4

C. Muối Na2SO4

D. Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4, NaOH

Câu 10. Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Khi cho sắt công dụng với dung dịch HCl tạo thành muối FeCl2.

B. Khi cho clo công dụng với sắt tạo thành muối FeCl3

C. Khi cho clo công dụng với sắt tạo thành muối FeCl2

D. Khi cho clo công dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1B

2B

3C

4C

5B

6A

7D

8B

9B

10C

11D

12A

13A

14D

15D

16A

17D

18B

19D

20A

21A

22A

23D

24D

25A

26B

27D

28A

29C

30D

 

Đề số 3

Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là

A. Ca (Z=20)

B. K (Z=19)

C. Mg (Z=12)

D. Na (Z=11)

Câu 2. Cho phản ứng: H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.

Tổng hệ số thăng bằng là:

A. 19

B. 17

C. 18

D. 20

Câu 3. Kim loại nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 đặc nguội:

A. Zn

B. Ag

C. Cu

D. Al

Câu 4. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng chẳng phải phản ứng oxi hóa – khử là:

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B. 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Câu 5. Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

A. O2

B. H2S

C. F2

D. Cl2

Câu 6. Sục khí ozon vào dung dịch KI có bé sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:

A. Dung dịch có màu vàng nhạt.

B. Dung dịch có màu xanh.

C. Dung dịch có màu tím.

D. Dung dịch trong suốt.

Câu 7. Khí Clo có thể điều chế trong PTN bằng phản ứng nào dưới đây?

A. 2NaCl → 2Na + Cl2

B. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D. 2HCl → H2 + Cl2

Câu 8. Xét thăng bằng hóa học sau:

N2O4 (k) → 2NO2 (k) ở 25oC

Khi dịch chuyển sang 1 tình trạng thăng bằng mới nếu nồng độ của N2O4 nâng cao 16 lần thì nồng độ của NO2.

A. Nâng cao 4 lần

B. Nâng cao 8 lần

C. Giảm 4 lần

D. Giảm 8 lần

Câu 9. Cho a gam KMnO4 công dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư nhận được 3,36 lít khí ở đktc. Giá trị của a là:

A. 3,56

B. 14,22

C. 4,74

D. 9,48

Câu 10. Điện phân dung dịch natri clorua NaCl trong bình điện phân có màng ngăn, tại cực dương nhận được

A. Khí clo

B. Dung dịch NaOH

C. Khí hidro

D. Dung dịch NaCl

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1C

2C

3D

4B

5D

6B

7C

8A

9D

10A

11B

12D

13A

14B

15A

16C

17B

18A

19A

20A

21C

22D

23C

24A

25A

26B

27C

28A

29D

30B

 

Đề số 4

Câu 1. 1 nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?

A. Oxi (Z=8)

B. Diêm sinh (Z=16)

C. Flo (Z=9)

D. Clo (Z=17)

Câu 2. Cho phản ứng: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2. Tổng hệ số thăng bằng là:

A. 29

B. 27

C. 28

D. 26

Câu 3. Dãy kim khí nào dưới đây ko công dụng được với H2SO4 đặc nguội:

A. Zn, Al, Fe

B. Ag, Fe, Cr

C. Cu, Al, Cr

D. Al, Cu, Zn

Câu 4. Xét các phản ứng dưới đây:

(1) 2AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba(NO3)2

(2) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(3) Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

(4) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

(5) 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O

Những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử là:

A. (1), (2), (5)

B. (2), (3), (5)

C. (2), (4), (5)

D. (1), (4), (5)

Câu 5. Dãy chất nào dưới đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A. O2, Cl2, CO2

B. H2S, SO2, H2

C. F2, SO2, H2S

D. Cl2, SO2, H2O2

Câu 6. Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì:

A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

B. Xuất hiện khí thoát ra.

C. Dung chuyển dịch thành màu nâu đen.

D. Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ.

Câu 7. Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử yếu nhất

A. HF

B. HBr

C. HCl

D. HI

Câu 8. Xét thăng bằng hóa học sau:

H2 (k) + I2 (k) → 2HI (k) H > 0

Thăng bằng ko bị dịch chuyển lúc.

A. Tăng nhiệt độ của hệ

B. Giảm áp suất chung của hệ

C. Giảm nồng độ HI

D. Tăng nồng độ H2

Câu 9. Cho 3,16 gam KMnO4 công dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư nhận được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là:

A. 1,12 lít

B. 2,24 lít

C. 3,36 lít

D. 6,72 lít

Câu 10. Hấp thu hoàn toàn 4,48 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M. Muối nhận được gồm:

A. Na2SO4

B. NaHSO3

C. Na2SO3

D. NaHSO3 và Na2SO3

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 4 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1A

2D

3B

4B

5D

6A

7D

8B

9A

10D

11C

12D

13C

14D

15A

16C

17A

18A

19C

20B

21A

22D

23C

24C

25A

26B

27A

28D

29D

30B

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Việt Đức. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

206

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

337

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

183

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

160

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

112

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

249

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Việt #Đức


  • Tổng hợp: Xgame VN
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Việt #Đức

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button