Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 năm 2021 Trường THCS Trần Anh Tông

Thông tin thêm về Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 năm 2021 Trường THCS Trần Anh Tông

Xgame xin gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 5 2021 Trường THCS Trần Anh Tông nhằm giúp các em luyện tập chỉ mất khoảng nghỉ hè. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tham khảo có ích trong công đoạn học tập của các em.
BỘ 5 ĐỀ ÔN TẬP HÈ GDCD 9 NĂM 2021

TRƯỜNG THCS TRẦN ANH TÔNG

1. Đề số 1

Câu 1: Trong buổi họp lớp các thành viên trong lớp được phát biểu quan điểm tham dự đóng góp về chương trình văn nghẹ chào mừng 20/11, việc làm ấy trình bày điều gì ?

A. Trung thành.

B. Kỉ luật.

C. Dân chủ.

D. Tự chủ.

Câu 2: Biểu hiện của dân chủ là ?

A. Phát biểu tại hội nghị.

B. Đóng góp quan điểm tại buổi sinh hoạt lớp.

C. Góp ý vào Luật Giáo dục.

D. Cả A,B, C.

Câu 3: Biểu hiện của kỉ luật là ?

A. Không vứt rác ở nơi công cộng.

B. Không hút thuốc tại bệnh viện.

C. Không đi học muộn.

D. Cả A,B, C.

Câu 4 : Mọi người được làm chủ công tác của cộng đồng của xã hội, được tham dự đóng góp quan điểm, giám sát những công tác chung được gọi là ?

A. Khiêm nhường.

B. Dân chủ.

C. Trung thực.

D. Kỉ luật.

Câu 5: Những quy định chung của tập thể, của xã hội nhằm tạo ra sự hợp nhất trong hành động được gọi là ?

A. Kỉ luật.

B. Pháp luật.

C. Tự tôn.

D. Trung thực.

Câu 6: Trong cuộc họp tổ dân phố, ông N là trưởng tổ dân phố, vì ông V tranh chấp với ông N nên trong cuộc họp về vấn đề vệ sinh môi trường lúc dân phố ông N đã ko cho ông V phát biểu quan điểm. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. Ông N là người tự chủ.

B. Ông N là người thật thà.

C. Ông N người thực thà.

D. Ông N vi phạm quyền dân chủ của công dân.

Câu 7: Mối quan hệ giữa kỉ luật và dân chủ là?

A. Dân chủ là động lực để kỉ luật được tiến hành.

B. Dân chủ là mục tiêu để kỉ luật được tiến hành.

C. Dân chủ là nội dung của kỉ luật.

D. Dân chủ là điều kiện bảo đảm cho kỉ luật được tiến hành.

Câu 8: Hành động: Coi cóp trong giờ thi, đi học muộn, loạn đả trong trường học vi phạm điều gì?

A. Vi phạm luật pháp.

B. Vi phạm quyền tự chủ.

C. Vi phạm kỉ luật.

D. Vi phạm quy chế.

Câu 9: Thực hiện dân chủ và kỉ luật có ý tức là?

A. Tạo ra sự hợp nhất cao về nhận thức, ý chí và hành động.

B. Tạo thời cơ cho mọi người tăng trưởng.

C. Tăng lên hiệu quả, chất lượng lao động.

D. Cả A,B, C.

Câu 10: Dân chủ…để mọi người trình bày và phát huy được sự đóng góp của mình vào công tác chung. Trong dấu “…” ấy là?

A. Tạo thời cơ.

B. Là điều kiện.

C. Là động lực.

D. Là tiền đề.

Câu 11: Sự kiện ghi lại sự hoàn thành chiến tranh Việt Nam là?

A. 30/4/1975.

B. 01/5/1975.

C. 02/9/1945.

D. 30/4/1954.

Câu 12: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Lắng tai quan điểm của mọi người.

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình gian nan.

C. Thừa nhận thiếu sót và tu sửa.

D. Cả A,B, C.

Câu 13: Biểu hiện ko hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Dùng vũ lực để khắc phục tranh chấp.

B. Cãi nhau với láng giềng.

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

D. Cả A,B, C.

Câu 14 : Trạng thái ko có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng cộng tác giữa tất cả các nước được gọi là ?

A. Hiệp tác.

B. Hòa bình.

C. Dân chủ.

D. Hữu hảo.

Câu 15: Giữ gìn xã hội bình an, dùng thương thuyết và thương thảo để khắc phục các tranh chấp ko để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

A. Bảo vệ hòa bình.

B. Bảo vệ luật pháp.

C. Bảo vệ quốc gia.

D. Bảo vệ nền dân chủ.

Câu 16: Sự sụp đổ của 1 1 non sông hoặc 1 nền tiến bộ sau 1 thời kì dài sống trong hòa bình, bởi các nhân tố nội tại bị suy thoái chứ chẳng hề do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

A. Diễn biến hòa bình.

B. Diễn biến chiến tranh.

C. Diễn biến cục bộ.

D. Diễn biến nội bộ.

Câu 17: Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam chuẩn bị là bạn và là đối tác tin tưởng của các quốc gia trong tập thể toàn cầu quyết tâm vì….. Trong dấu “…” là?

A. Hòa bình, cộng tác và tăng trưởng.

B. Hòa bình, dân chủ và tăng trưởng.

C. Hòa bình, hữu hảo và tăng trưởng.

D. Hòa bình, độc lập và tăng trưởng.

Câu 18: Có 1 bạn nam trong lớp ko thích em nên luôn tìm lí do, gây sự để đánh em thì em sẽ làm gì?

A. Đánh lại.

B. Đề xuất trò chuyện để thông suốt vấn đề.

C. Báo với công an.

D. Báo với gia đình.

Câu 19: Trong thôn em co hiện ra các nhân vật lạ tới phát các tờ rơi nói xấu Đảng và nhà nước và cho tiền bà con dân chúng để đề xuất bà con đi biểu tình tại hội sở Ủy ban dân chúng tỉnh. Trước cảnh huống ấy em sẽ làm gì ?

A. Tuyên truyền bà con tuân theo các nhân vật lạ.

B. Coi như ko biết.

C. Tuân theo các nhân vật lạ.

D. Báo ngay với chính quyền địa phương để kịp thời khắc phục.

Câu 20: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi giữa con người với con người.

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu hảo cộng tác giữa các dân tộc và non sông trên toàn cầu.

D. Cả A,B, C.

Câu 21: Dấu mốc ghi lại ngành ngoại giao Việt Nam có mặt trên thị trường là?

A. 26/4/1945.

B. 28/5/1945.

C. 27/9/1945.

D. 28/8/1945.

Câu 22: Hiện nay nước ta có quan hệ ngoại giao với bao lăm nước trên toàn cầu?

A. 185 nước.

B. 175 nước.

C. Hơn 175 nước.

D. Hơn 185 nước.

Câu 23: Cơ quan thuộc Chính phủ Việt Nam tiến hành tác dụng điều hành nhà nước về đối ngoại gồm: công việc ngoại giao, biên thuỳ bờ cõi non sông, tập thể người Việt Nam ở nước ngoài, ký kết và tiến hành điều ước quốc tế, điều hành Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; điều hành nhà nước các dịch vụ công và thực đương đại diện chủ nhân phần vốn của nhà nước tại công ty có vốn nhà nước trong các lĩnh vực điều hành nhà nước của Bộ theo quy định của luật pháp được gọi là?

A. Bộ Ngoại giao.

B. Bộ Nội Nụ.

C. Chính phủ.

D. Bộ Nông nghiệp và tăng trưởng nông thôn.

Câu 24 : Quan hệ bằng hữu thân thiện giữa tất cả các nước với nhau được gọi là?

A. Hiệp tác giữa các dân tộc trên toàn cầu.

B. Tình hữu hảo giữa các dân tộc trên toàn cầu.

C. Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên toàn cầu.

D. Xây dựng tình kết đoàn giữa các dân tộc trên toàn cầu.

Câu 25: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ở nước ta hiện tại là?

A. Ông Phạm Bình Minh.

B. Ông Bùi Thanh Sơn.

C. Ông Trương Tấn Sang.

D. Ông Phùng Xuân Nhạ.

Câu 26: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trước nhất của nước ta là?

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B. Phan Châu Trinh

C. Cao Bá Quát.

D. Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

Câu 27: Để giao lưu, học hỏi với các nước trên toàn cầu, các nước đã sử dụng thứ tiếng chung nào để giao tiếp ?

A. Tiếng Pháp.

B. Tiếng Trung.

C. Tiếng Việt.

D. Tiếng Anh.

Câu 28: Trong quan hệ ngoại giao, các nước khắc phục các dị đồng và mâu thuẫn bằng bề ngoài nào?

A. Thương lượng hòa bình.

B. Chiến tranh.

C. Khích động bạo loạn lật đổ.

D. Tạm đình chỉ việc giao lưu.

Câu 29: Đối với người Việt Nam làm việc tại nước ngoài lúc gặp các vấn đề nghiêm trọng thì cần báo với cơ quan tổ chức nào?

A. Lặng yên

B. Chính phủ nước ngoài.

C. Người nhà.

D. Đại sứ quán Việt Nam tại nước ngoài.

Câu 30: Chúng ta trình bày tình kết đoàn, hữu hảo với bằng hữu và người nước ngoài với thái độ, cử chỉ, việc làm là?

A. Tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi.

C. Tôn trọng và gần gũi.

D. Hiệp tác và giao lưu 2 bên cùng hữu ích.

Câu 31: FAO là tổ chức có tên gọi là?

A. Tổ chức Bắc Đại Tây Dương.

B. Tổ chức Liên minh Châu Âu.

C. Tổ chức lương thực toàn cầu.

D. Tổ chức y tế toàn cầu.

Câu 32: APEC có tên gọi là?

A. Liên minh Châu Âu.

B. Liên hợp quốc.

C. Quỹ tiền tệ toàn cầu.

D. Diễn đàn cộng tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 33: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á nhằm?

A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

B. Thúc đẩy hòa bình và bình ổn khu vực.

C. Giúp đỡ lẫn nhau dưới bề ngoài tập huấn và hỗ trợ các công cụ nghiên cứu trong các lĩnh vực giáo dục, chuyên môn.kỹ thuật và hành chính.

D. Cả A,B, C.

Câu 34 : Việt Nam gia nhập ASEAN vào tháng ngày 5 nào?

A. 28/7/1995.

B. 24/6/1995.

C. 28/7/1994.

D. 27/8/1994.

Câu 35: Việt Nam tham dự vào diễn đàn cộng tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương nhằm?

A. Đẩy mạnh mối quan hệ về kinh tế và chính trị.

B. Đẩy mạnh mối quan hệ về văn hóa và giáo dục.

C. Đẩy mạnh mối quan hệ về quốc phòng và an ninh.

D. Cả A,B, C.

Câu 36: Việt Nam gia nhập WTO vào tháng ngày 5 nào?

A. 11/2/2006.

B. 11/1/2007.

C. 13/2/2007.

D. 2/11/2006.

Câu 37: Chung sức làm việc, hỗ trợ, cung cấp nhau trong lĩnh vực nào ấy vì mục tiêu chung được gọi là?

A. Quan hệ.

B. Giao lưu.

C. Kết đoàn.

D. Hiệp tác.

Câu 38: Cơ hữu quan trọng của cộng tác là?

A. Đồng đẳng, đôi bên cùng hữu ích.

B. Hiệp tác, hữu hảo.

C. Giao lưu, hữu hảo.

D. Hòa bình, bình ổn.

Câu 39: Tính đến giờ, Việt Nam đã là thành viên của bao lăm tổ chức quốc tế ?

A. 61.

B. 62.

C. 63.

D. 64.

Câu 40: Hiệp tác với bằng hữu được trình bày?

A. Cùng giúp nhau giải bài toán khó.

B. Cùng bạn nghiên cứu khoa học.

C. Cùng bạn tổ chức các hoạt động thể thao cho lớp.

D. Cả A,B, C.

ĐÁP ÁN

1

C

21

D

2

D

22

D

3

D

23

A

4

B

24

B

5

A

25

A

6

D

26

A

7

D

27

D

8

C

28

A

9

D

29

D

10

A

30

C

11

A

31

C

12

D

32

D

13

D

33

D

14

B

34

A

15

A

35

A

16

A

36

B

17

D

37

D

18

B

38

A

19

D

39

C

20

D

40

D

2. Đề số 2

Câu 1: Câu nói: “Tự lực cánh sinh” đề cập điều gì ?

A. Trung thành.

B. Thật thà.

C. Chí công không lo nghĩ.

D. Tự chủ.

Câu 2: Biểu hiện của tự chủ là ?

A. Làm thêm kiếm tiền đi học.

B. Không chép bài của bạn.

C. Làm bài tập khó ko xem sách giải.

D. Cả A,B, C.

Câu 3: Biểu hiện ko tự chủ là ?

A. Ngồi chơi nhờ bạn chép bài hộ.

B. Lấy tiền mẹ cho đi đóng học để chơi game.

C. Nói điêu là bị ốm để nghỉ học.

D. Cả A,B, C.

Câu 4 : Làm chủ bản thân, làm chủ được những nghĩ suy, tình cảm và hành vi của mình trong mọi tình cảnh, cảnh huống luôn tĩnh tâm tự tin và tự điều chỉnh hành vi của mình được gọi là ?

A. Khiêm nhường.

B. Tự chủ.

C. Trung thực.

D. Chí công không lo nghĩ.

Câu 5: Ngoài giờ đi học, E tranh thủ thời kì ra đồng đi bắt cua để lấy tiền đóng học thêm. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. E là người tự chủ.

B. E là người thật thà.

C. E là người thực thà.

D. Q là người khiêm nhượng.

Câu 6: Trên đường đi học về, N gặp 1 vụ tai nạn giao thông ác liệt, trên đường có cảnh người bị chảy máu rất nhiều, em bé bị gãy chân, trước cảnh huống ấy N cùng mọi người hỗ trợ đưa họ vào bệnh viện và gọi dế yêu báo tin cho gia đình họ. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. N là người tự chủ.

B. N là người thật thà.

C. N người thực thà.

D. N là người tôn trọng người khác.

Câu 7: Câu ca dao phương ngôn nào trình bày tự chủ?

A. Học thầy ko tày học bạn.

B. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ.

C. Tích tiểu thành đại.

D. Dù người nào nói ngả nói nghiêng/Lòng ta vẫn vững như kiềng 3 chân.

Câu 8: Thầy giao bài tập về nhà môn Toán, B đọc và nghĩ suy mãi ko làm được nên B lên mạng tìm lời giải và chép lời giải coi như làm xong bài tập về nhà. B là người như thế nào?

A. B là người ko thực thà.

B. B là người ko ngay thẳng.

C. B là người ko tự chủ.

D. B là người ko tự tin.

Câu 9: Tự chủ có ý tức là?

A. Giúp chúng ta đứng vững trước cảnh huống gian nan, thách thức và cám dỗ.

B. Con người biết sống 1 cách đúng mực.

C. Con người biết cư xử có đạo đức và có văn hóa.

D. Cả A,B, C.

Câu 10: Để đoàn luyện tính tự chủ chúng ta cần phải làm gì?

A. Tập nghĩ suy kỹ trước lúc hành động.

B. Xem xét lại thái độ, lời nói, hành động và rút kinh nghiệm cho những lần sau.

C. Không cần đoàn luyện.

D. Cả A và B.

Câu 11: Sự kiện ghi lại sự hoàn thành chiến tranh Việt Nam là?

A. 30/4/1975.

B. 01/5/1975.

C. 02/9/1945.

D. 30/4/1954.

Câu 12: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Lắng tai quan điểm của mọi người.

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình gian nan.

C. Thừa nhận thiếu sót và tu sửa.

D. Cả A,B, C.

Câu 13: Biểu hiện ko hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Dùng vũ lực để khắc phục tranh chấp.

B. Cãi nhau với láng giềng.

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

D. Cả A,B, C.

Câu 14 : Trạng thái ko có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng cộng tác giữa tất cả các nước được gọi là ?

A. Hiệp tác.

B. Hòa bình.

C. Dân chủ.

D. Hữu hảo.

Câu 15: Giữ gìn xã hội bình an, dùng thương thuyết và thương thảo để khắc phục các tranh chấp ko để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

A. Bảo vệ hòa bình.

B. Bảo vệ luật pháp.

C. Bảo vệ quốc gia.

D. Bảo vệ nền dân chủ.

Câu 16: Sự sụp đổ của 1 1 non sông hoặc 1 nền tiến bộ sau 1 thời kì dài sống trong hòa bình, bởi các nhân tố nội tại bị suy thoái chứ chẳng hề do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

A. Diễn biến hòa bình.

B. Diễn biến chiến tranh.

C. Diễn biến cục bộ.

D. Diễn biến nội bộ.

Câu 17: Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam chuẩn bị là bạn và là đối tác tin tưởng của các quốc gia trong tập thể toàn cầu quyết tâm vì….. Trong dấu “…” là?

A. Hòa bình, cộng tác và tăng trưởng.

B. Hòa bình, dân chủ và tăng trưởng.

C. Hòa bình, hữu hảo và tăng trưởng.

D. Hòa bình, độc lập và tăng trưởng.

Câu 18: Có 1 bạn nam trong lớp ko thích em nên luôn tìm lí do, gây sự để đánh em thì em sẽ làm gì?

A. Đánh lại.

B. Đề xuất trò chuyện để thông suốt vấn đề.

C. Báo với công an.

D. Báo với gia đình.

Câu 19: Trong thôn em co hiện ra các nhân vật lạ tới phát các tờ rơi nói xấu Đảng và nhà nước và cho tiền bà con dân chúng để đề xuất bà con đi biểu tình tại hội sở Ủy ban dân chúng tỉnh. Trước cảnh huống ấy em sẽ làm gì ?

A. Tuyên truyền bà con tuân theo các nhân vật lạ.

B. Coi như ko biết.

C. Tuân theo các nhân vật lạ.

D. Báo ngay với chính quyền địa phương để kịp thời khắc phục.

Câu 20: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi giữa con người với con người.

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu hảo cộng tác giữa các dân tộc và non sông trên toàn cầu.

D. Cả A,B, C.

ĐÁP ÁN

1

D

21

A

2

D

22

D

3

D

23

D

4

B

24

B

5

A

25

A

6

A

26

A

7

D

27

D

8

C

28

B

9

D

29

D

10

D

30

D

11

A

31

D

12

D

32

C

13

D

33

D

14

B

34

D

15

A

35

A

16

A

36

A

17

D

37

B

18

B

38

D

19

D

39

D

20

D

40

D

3. Đề số 3

Câu 1 : Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp lí ?

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

B. Trốn thuế , kinh doanh trái phép

C. Xâm lấn hè phố để kinh doanh

D. Lấy hàng hóa ko bảo đảm đề xuất

Câu 2: Hoạt động sản xuất, dịch vụ và bàn luận hàng hoá nhằm mục tiêu thu lợi nhuận được gọi là?

A. Kinh doanh.

B. Lao động.

C. Sản xuất.

D. Buôn bán.

Câu 3: Công dân có quyền tuyển lựa bề ngoài tổ chức, quy mô mặt hàng đề cập quyền nào ?

A. Quyền đồng đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

B. Quyền tụ do kinh doanh.

C. Quyền bảo đảm thư tín, dế yêu, điện tín.

D. Quyền đồng đẳng giữa nam và nữ.

Câu 4: 1 phần trong thu nhập nhưng mà công dân và tổ chức kinh tế có phận sự nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những công tác chung được gọi là?

A. Tiền.

B. Sản vật.

C. Thành phầm.

D. Thuế.

Câu 5: Người sản xuất, giao thương hàng giả là lương thực, thực phẩm thì bị phạt tù bao lăm 5?

A. Từ 1 – 2 5.

B. Từ 2 – 3 5

C. Từ 2 – 5 5.

D. Từ 2 – 7 5.

Câu 6: Shop D bán thuốc chữa bệnh cho người dân thấy có viên chức tiếp thị tại 1 nơi khác tới tiếp thị thuốc giả mà kiểu dáng như thuốc thật, thấy vậy bà chủ shop D đã sắm số thuốc giả ấy về bán cho người dân nhằm thu lợi nhuận cao. Nếu bị cơ quan tác dụng phát hiện, người dân khiếu nại thì chủ shop D bị phạt bao lăm 5?

A. Từ 1 – 5 5.

B. Từ 2 – 3 5

C. Từ 2 – 4 5.

D. Từ 2 – 7 5.

Câu 7: Shop X bán hàng tạp hóa với nhiều mặt hàng nhiều chủng loại, phong phú, ngoài ra vào dịp Tết nguyên đán, nhu cầu tăng cao nên shop X đã bán thêm mặt hàng loa, đài. Được biết mặt hàng này ko có tên trong các mặt hàng đăng kí kinh doanh của shop mà shop X vẫn lấy về bán. Shop X vi phạm quyền nào?

A. Quyền đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình.

B. Quyền đảm bảo dế yêu, điện tín.

C. Quyền tự do kinh doanh.

D. Quyền đồng đẳng giữa nam và nữ.

Câu 8: Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón?

A. Thuốc lá điếu.

B. Xăng.

C. Nước sạch.

D. Phân bón.

Câu 9: Các thành phầm: giống vật nuôi, giống cây trồng mất thuế bao lăm %?

A. 5%.

B. 7%.

C. 9%

D. Không mất thuế.

Câu 10: Thuế có chức năng là?

A. Bất biến thị phần.

B. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế.

C. Góp phần bảo đảm tăng trưởng kinh tế theo định hướng.

D. Cả A,B, C.

Câu 11 : Trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp hiện công nghiệp hóa, đương đại hóa hiện tại ?

A. Quyết tâm học tập, đoàn luyện toàn diện.

B. Tham gia các hoạt động xã hội.

C. Áp dụng tri thức đã học vào công tác.

D. Cả A,B, C.

Câu 12 : Sự quan trọng trong chỉnh sửa công nghiệp hóa, đương đại hóa hiện tại ?

A. Làm chỉnh sửa nền kinh tế quốc gia

B. Sản Xuất bê trệ

C. Doanh thu hàng hóa cao

D. Cả A, C.

Câu 13 : Quá trình biến đổi cơ bản, toàn diện các họat động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động dựa trên sự tăng trưởng của ngành CN cơ khí được gọi là?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 14: Quá trình biến đổi cơ bản, toàn diện các họat động sản xuất và điều hành từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động cùng công nghệ, công cụ, bí quyết hiện đại, đương đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao, bảo đảm cho sự tăng trưởng của CNXH được gọi là?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 15: Việc thay thế từ gặt bằng liềm sang gặt sử dụng máy đề cập công đoạn nào?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu.

Câu 16: Việc chuyển từ phương tiện lao động từ bằng đá (thời gian nguyên thủy) sang sử dụng phương tiện bằng sắt đề cập công đoạn nào?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu.

Câu 17: Trong sự nghiệp CNH-HĐH thanh niên giữ vai trò?

A. Lực lượng nòng cột.

B. Lực lượng quyết định.

C. Lực lượng tinh nhuệ.

D. Lực lượng chủ đạo.

Câu 18: Những việc làm hăng hái của thanh niên trong đóng góp vào sự nghiệp CNH-HĐH quốc gia là?

A. Hăng hái nghiên cứu khoa học.

B. Sang các nước tân tiến học hỏi khoa học kĩ thuật về vận dụng vào trong nước.

C. Đóng góp quan điểm vào các cuộc tọa đàm, hội thảo khoa học.

D. Cả A,B, C.

Câu 19: Những việc làm bị động của thanh niên làm phá hoại CNH-HĐH quốc gia là?

A. Tham gia các tệ nạn xã hội.

B. Buôn bán chất ma túy.

C. Chơi bài bạc.

D. Cả A,B, C.

Câu 20: Để nước ta biến thành nước CNH-HĐH, Đảng và Nhà nước cần đầu cơ tới nhân tố nào?

A. Con người.

B. Khoa học – Kĩ thuật.

C. Máy móc đương đại.

D. Hạ tầng.

ĐÁP ÁN

1

A

21

A

2

A

22

D

3

B

23

D

4

D

24

B

5

D

25

D

6

D

26

A

7

C

27

A

8

A

28

A

9

D

29

D

10

D

30

B

11

D

31

D

12

D

32

D

13

A

33

D

14

B

34

A

15

B

35

A

16

A

36

B

17

D

37

B

18

D

38

B

19

D

39

A

20

A

40

A

4. Đề số 4

Câu 1. Câu thành ngữ “Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn” có ý nghĩa gì?

A. Vợ chồng ko hợp nhất được ý kiến chung.

B. Vợ chồng đưa ra được hợp nhất chung, cùng nhau đáp ứng được công tác.

C. Chồng ko đồng ý với lời tham dự của vợ.

D. Tự tiện khắc phục vấn đề ko nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng).

Câu 2. Những hành vi nào dưới đây được cho là gia đình hạnh phúc

A. Vợ chồng đồng đẳng, mến thương nhau.

B. Gia đình 1 vợ, 1 chồng.

C. Trong gia đình người chồng luôn có quyền quyết định.

D. Cả A, B.

Câu 3. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp thích hợp với bản lĩnh của mình.

C. Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 4. Thành thân là

A. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về điều kiện thành thân và đăng kí thành thân

B. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, năng lực bổn phận pháp lý và đăng ký thành thân

C. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về sự tình nguyện, ko bị mất năng lực hành vi dân sự và đăng ký thành thân

D. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, sự tình nguyện và đăng kí thành thân

Câu 5. Độ tuổi được phép thành thân theo quy định của luật pháp hiện hành đối với nam, nữ là?

A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên

C. Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên

D. Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi.

Câu 6. Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân

A. Xây dựng gia đình hạnh phúc

B. Củng cố tình yêu đôi lứa

C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. Thực hiện đúng phận sự của công dân đối với quốc gia

Câu 7. Nhận định nào sau đây sai?

A. Vợ chồng phải có bổn phận với nhau trong công tác gia đình

B. Chỉ có tía má mới có quyền dạy bảo con cái

C. Cha mẹ nuôi phải có bổn phận nuôi dạy con cái như con ruột.

D. Ông bà, người nhà có bổn phận nuôi dạy con cháu cho tới lúc trưởng thành nếu mồ côi tía má.

Câu 8. Cha mẹ ko được cưỡng ép, xúi giục con làm những điều trái luật pháp là biểu thị của đồng đẳng nào dưới đây trong qun hệ hôn nhân và gia đình ?

A. Đồng đẳng giữa các lứa tuổi.

B. Đồng đẳng về quyền tự do.

C. Đồng đẳng về phận sự của tía má.

D. Đồng đẳng giữa tía má và con.

Câu 9. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình

B. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình

C. Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 10. Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân:

A. xây dựng gia đình hạnh phúc

B. củng cố tình yêu đôi lứa

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. tiến hành đúng phận sự của công dân đối với quốc gia

Câu 11. Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành thân tới ngày hoàn thành hôn nhân là thời gian:

A. Hôn nhân

B. Hòa giải

C. Li hôn

D. Li thân.

Câu 12. Ý nghĩa của đồng đẳng trong hôn nhân

A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự vững bền của gia đình.

B. Phát huy truyền thống dân tộc về nghĩa tình vợ, chồng.

C. Khắc phục tàn tích phong kiến, tư tưởng lỗi thời “trọng nam, khinh nữ”.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 13. Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:

A. Không được quá 4 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

B. Không được quá 5 giờ 1 ngày hoặc 30 giờ 1 tuần.

C. Không được quá 6 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

D. Không được quá 7 giờ 1 ngày hoặc 42 giờ 1 tuần.

Câu 14. Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp lí ?

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

B. Trốn thuế , kinh doanh trái phép

C. Xâm lấn hè phố để kinh doanh

D. Lấy hàng hóa ko bảo đảm đề xuất

Câu 15. Hoạt động sản xuất, dịch vụ và bàn luận hàng hoá nhằm mục tiêu thu lợi nhuận được gọi là?

A. Kinh doanh.

B. Lao động.

C. Sản xuất.

D. Buôn bán.

ĐÁP ÁN

1

B

21

D

2

D

22

A

3

A

23

D

4

A

24

A

5

A

25

A

6

D

26

D

7

B

27

A

8

D

28

C

9

A

29

B

10

D

30

A

11

A

31

C

12

D

32

C

13

D

33

C

14

A

34

D

15

A

35

A

16

B

36

C

17

D

37

C

18

D

38

C

19

D

39

A

20

C

40

D

5. Đề số 5

Câu 1: Thực hiện bổn phận pháp lý đối với người từ đủ 14 tới dưới 18 tuổi là ?

A. Giáo dục, răn đe là chính

B. Có thể bị phạt tù

C. Buộc phải cách li với xã hội và ko có điều kiện tái hòa nhập tập thể

D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên .

Câu 2: Tín hiệu căn bản của vi phạm luật pháp là?

A. Là hành vi trái luật pháp.

B. Do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành.

C. Vi phạm luật pháp phải có lỗi.

D. Tất cả ý trên.

Câu 3: Nhà nước đưa ra bổn phận pháp lý là nhằm :

A. Phạt tiền người vi phạm.

B. Buộc chủ thể vi phạm hoàn thành hành vi trái luật pháp, phải chịu những thiệt hại nhất mực; giáo dục răn đe những người khác.

C. Lập lại thứ tự xã hội.

D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

Câu 4: Người phải chịu bổn phận hành chính do mọi vi phạm hành chính nhưng mà mình gây ra theo quy định của luật pháp có độ tuổi là

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Từ 18 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

Câu 5: Người phải chịu bổn phận hình sự về mọi tù nhân do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của luật pháp là người

A. từ đủ 14 tuổi trở lên.

B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. từ 18 tuổi trở lên.

D. từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 6: Công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lý là:

A. Công dân ở bất cứ độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lý hệt nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu bổn phận kỷ luật.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của luật pháp.

D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về luật pháp nhưng mà vi phạm luật pháp thì chẳng hề chịu bổn phận pháp lý.

Câu 7: Người bị bệnh thần kinh có hành vi trái luật pháp có được xem là vi phạm luật pháp ko?

A. Có.

B. Không.

C. Tùy từng trường hợp.

D. Tất cả đều sai.

Câu 8: Nhân vật của vi phạm hành chính là

A. tư nhân.

B. tổ chức.

C. tư nhân và tổ chức.

D. Cơ quan hành chính.

Câu 9. Hành vi vi phạm các luật lệ, quy chế được xác lập trong 1 tổ chức, cơ quan, đơn vị là

A. vi phạm hành chính.

B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm kỷ luật.

D. vị phạm hình sự.

Câu 10. Cơ sở để truy cứu bổn phận pháp lý là

A. hành vi vi phạm luật pháp.

B. thuộc tính phạm tội.

C. chừng độ gây thiệt hại của hành vi.

D. bản lĩnh nhận thức của chủ thể.

Câu 11: “Vẻ ngoài dân chủ với những qui chế, thể chế để dân chúng bàn luận, biểu quyết tham dự trực tiếp quyết định công tác của tập thể, của Nhà nước.” là?

A. Vẻ ngoài dân chủ trực tiếp.

B. Vẻ ngoài dân chủ gián tiếp

C. Vẻ ngoài dân chủ tập hợp.

D. Vẻ ngoài dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 12: Ngày 22/5/2011, Việt Nam thực hiện bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng dân chúng các ngành. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cử lúc có ngày sinh là?

A. 21/5/1990

B. 21/4/1991

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1993.

Câu 13: Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân?

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Từ 18 tới 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

Câu 14: Nhận định nào sai: Dân được lợi quyền bầu cử và ứng cử 1 cách đồng đẳng, ko phân biệt

A. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng.

B. Trạng thái pháp lý.

C. Trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

D. Thời hạn trú ngụ nơi tiến hành quyền bầu cử, ứng cử

Câu 15: Nhận định nào sai: Khi xác định người ko được tiến hành quyền ứng cử

A. Người bị khởi tố dân sự.

B. Người đang chấp hành hình định hình sự của Toà án.

C. Ngưòi đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương.

D. Người đã chấp hành xong bản án hình sự mà chưa được xoá án.

ĐÁP ÁN

1

A

21

D

2

D

22

D

3

B

23

D

4

C

24

D

5

B

25

A

6

C

26

B

7

B

27

A

8

C

28

D

9

C

29

A

10

A

30

D

11

A

31

D

12

D

32

D

13

D

33

A

14

B

34

A

15

A

35

A

16

D

36

A

17

A

37

D

18

B

38

A

19

C

39

A

20

B

40

A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 5 2021 Trường THCS Trần Anh Tông. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Ngô Mây
Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Ngô Mây

443

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

342

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Trịnh Hoài Đức

347

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Hòa Lợi

210

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Bình Phú

346

Bộ 5 đề thi học trò giỏi môn GDCD lớp 9 5 2021 Trường THCS Nguyễn Lữ

634

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #ôn #tập #hè #GDCD #5 #Trường #THCS #Trần #Anh #Tông

Xgame xin gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 5 2021 Trường THCS Trần Anh Tông nhằm giúp các em luyện tập chỉ mất khoảng nghỉ hè. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tham khảo có ích trong công đoạn học tập của các em.

BỘ 5 ĐỀ ÔN TẬP HÈ GDCD 9 NĂM 2021

TRƯỜNG THCS TRẦN ANH TÔNG

1. Đề số 1

Câu 1: Trong buổi họp lớp các thành viên trong lớp được phát biểu quan điểm tham dự đóng góp về chương trình văn nghẹ chào mừng 20/11, việc làm ấy trình bày điều gì ?

A. Trung thành.

B. Kỉ luật.

C. Dân chủ.

D. Tự chủ.

Câu 2: Biểu hiện của dân chủ là ?

A. Phát biểu tại hội nghị.

B. Đóng góp quan điểm tại buổi sinh hoạt lớp.

C. Góp ý vào Luật Giáo dục.

D. Cả A,B, C.

Câu 3: Biểu hiện của kỉ luật là ?

A. Không vứt rác ở nơi công cộng.

B. Không hút thuốc tại bệnh viện.

C. Không đi học muộn.

D. Cả A,B, C.

Câu 4 : Mọi người được làm chủ công tác của cộng đồng của xã hội, được tham dự đóng góp quan điểm, giám sát những công tác chung được gọi là ?

A. Khiêm nhường.

B. Dân chủ.

C. Trung thực.

D. Kỉ luật.

Câu 5: Những quy định chung của tập thể, của xã hội nhằm tạo ra sự hợp nhất trong hành động được gọi là ?

A. Kỉ luật.

B. Pháp luật.

C. Tự tôn.

D. Trung thực.

Câu 6: Trong cuộc họp tổ dân phố, ông N là trưởng tổ dân phố, vì ông V tranh chấp với ông N nên trong cuộc họp về vấn đề vệ sinh môi trường lúc dân phố ông N đã ko cho ông V phát biểu quan điểm. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. Ông N là người tự chủ.

B. Ông N là người thật thà.

C. Ông N người thực thà.

D. Ông N vi phạm quyền dân chủ của công dân.

Câu 7: Mối quan hệ giữa kỉ luật và dân chủ là?

A. Dân chủ là động lực để kỉ luật được tiến hành.

B. Dân chủ là mục tiêu để kỉ luật được tiến hành.

C. Dân chủ là nội dung của kỉ luật.

D. Dân chủ là điều kiện bảo đảm cho kỉ luật được tiến hành.

Câu 8: Hành động: Coi cóp trong giờ thi, đi học muộn, loạn đả trong trường học vi phạm điều gì?

A. Vi phạm luật pháp.

B. Vi phạm quyền tự chủ.

C. Vi phạm kỉ luật.

D. Vi phạm quy chế.

Câu 9: Thực hiện dân chủ và kỉ luật có ý tức là?

A. Tạo ra sự hợp nhất cao về nhận thức, ý chí và hành động.

B. Tạo thời cơ cho mọi người tăng trưởng.

C. Tăng lên hiệu quả, chất lượng lao động.

D. Cả A,B, C.

Câu 10: Dân chủ…để mọi người trình bày và phát huy được sự đóng góp của mình vào công tác chung. Trong dấu “…” ấy là?

A. Tạo thời cơ.

B. Là điều kiện.

C. Là động lực.

D. Là tiền đề.

Câu 11: Sự kiện ghi lại sự hoàn thành chiến tranh Việt Nam là?

A. 30/4/1975.

B. 01/5/1975.

C. 02/9/1945.

D. 30/4/1954.

Câu 12: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Lắng tai quan điểm của mọi người.

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình gian nan.

C. Thừa nhận thiếu sót và tu sửa.

D. Cả A,B, C.

Câu 13: Biểu hiện ko hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Dùng vũ lực để khắc phục tranh chấp.

B. Cãi nhau với láng giềng.

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

D. Cả A,B, C.

Câu 14 : Trạng thái ko có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng cộng tác giữa tất cả các nước được gọi là ?

A. Hiệp tác.

B. Hòa bình.

C. Dân chủ.

D. Hữu hảo.

Câu 15: Giữ gìn xã hội bình an, dùng thương thuyết và thương thảo để khắc phục các tranh chấp ko để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

A. Bảo vệ hòa bình.

B. Bảo vệ luật pháp.

C. Bảo vệ quốc gia.

D. Bảo vệ nền dân chủ.

Câu 16: Sự sụp đổ của 1 1 non sông hoặc 1 nền tiến bộ sau 1 thời kì dài sống trong hòa bình, bởi các nhân tố nội tại bị suy thoái chứ chẳng hề do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

A. Diễn biến hòa bình.

B. Diễn biến chiến tranh.

C. Diễn biến cục bộ.

D. Diễn biến nội bộ.

Câu 17: Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam chuẩn bị là bạn và là đối tác tin tưởng của các quốc gia trong tập thể toàn cầu quyết tâm vì….. Trong dấu “…” là?

A. Hòa bình, cộng tác và tăng trưởng.

B. Hòa bình, dân chủ và tăng trưởng.

C. Hòa bình, hữu hảo và tăng trưởng.

D. Hòa bình, độc lập và tăng trưởng.

Câu 18: Có 1 bạn nam trong lớp ko thích em nên luôn tìm lí do, gây sự để đánh em thì em sẽ làm gì?

A. Đánh lại.

B. Đề xuất trò chuyện để thông suốt vấn đề.

C. Báo với công an.

D. Báo với gia đình.

Câu 19: Trong thôn em co hiện ra các nhân vật lạ tới phát các tờ rơi nói xấu Đảng và nhà nước và cho tiền bà con dân chúng để đề xuất bà con đi biểu tình tại hội sở Ủy ban dân chúng tỉnh. Trước cảnh huống ấy em sẽ làm gì ?

A. Tuyên truyền bà con tuân theo các nhân vật lạ.

B. Coi như ko biết.

C. Tuân theo các nhân vật lạ.

D. Báo ngay với chính quyền địa phương để kịp thời khắc phục.

Câu 20: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi giữa con người với con người.

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu hảo cộng tác giữa các dân tộc và non sông trên toàn cầu.

D. Cả A,B, C.

Câu 21: Dấu mốc ghi lại ngành ngoại giao Việt Nam có mặt trên thị trường là?

A. 26/4/1945.

B. 28/5/1945.

C. 27/9/1945.

D. 28/8/1945.

Câu 22: Hiện nay nước ta có quan hệ ngoại giao với bao lăm nước trên toàn cầu?

A. 185 nước.

B. 175 nước.

C. Hơn 175 nước.

D. Hơn 185 nước.

Câu 23: Cơ quan thuộc Chính phủ Việt Nam tiến hành tác dụng điều hành nhà nước về đối ngoại gồm: công việc ngoại giao, biên thuỳ bờ cõi non sông, tập thể người Việt Nam ở nước ngoài, ký kết và tiến hành điều ước quốc tế, điều hành Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; điều hành nhà nước các dịch vụ công và thực đương đại diện chủ nhân phần vốn của nhà nước tại công ty có vốn nhà nước trong các lĩnh vực điều hành nhà nước của Bộ theo quy định của luật pháp được gọi là?

A. Bộ Ngoại giao.

B. Bộ Nội Nụ.

C. Chính phủ.

D. Bộ Nông nghiệp và tăng trưởng nông thôn.

Câu 24 : Quan hệ bằng hữu thân thiện giữa tất cả các nước với nhau được gọi là?

A. Hiệp tác giữa các dân tộc trên toàn cầu.

B. Tình hữu hảo giữa các dân tộc trên toàn cầu.

C. Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên toàn cầu.

D. Xây dựng tình kết đoàn giữa các dân tộc trên toàn cầu.

Câu 25: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ở nước ta hiện tại là?

A. Ông Phạm Bình Minh.

B. Ông Bùi Thanh Sơn.

C. Ông Trương Tấn Sang.

D. Ông Phùng Xuân Nhạ.

Câu 26: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trước nhất của nước ta là?

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B. Phan Châu Trinh

C. Cao Bá Quát.

D. Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

Câu 27: Để giao lưu, học hỏi với các nước trên toàn cầu, các nước đã sử dụng thứ tiếng chung nào để giao tiếp ?

A. Tiếng Pháp.

B. Tiếng Trung.

C. Tiếng Việt.

D. Tiếng Anh.

Câu 28: Trong quan hệ ngoại giao, các nước khắc phục các dị đồng và mâu thuẫn bằng bề ngoài nào?

A. Thương lượng hòa bình.

B. Chiến tranh.

C. Khích động bạo loạn lật đổ.

D. Tạm đình chỉ việc giao lưu.

Câu 29: Đối với người Việt Nam làm việc tại nước ngoài lúc gặp các vấn đề nghiêm trọng thì cần báo với cơ quan tổ chức nào?

A. Lặng yên

B. Chính phủ nước ngoài.

C. Người nhà.

D. Đại sứ quán Việt Nam tại nước ngoài.

Câu 30: Chúng ta trình bày tình kết đoàn, hữu hảo với bằng hữu và người nước ngoài với thái độ, cử chỉ, việc làm là?

A. Tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi.

C. Tôn trọng và gần gũi.

D. Hiệp tác và giao lưu 2 bên cùng hữu ích.

Câu 31: FAO là tổ chức có tên gọi là?

A. Tổ chức Bắc Đại Tây Dương.

B. Tổ chức Liên minh Châu Âu.

C. Tổ chức lương thực toàn cầu.

D. Tổ chức y tế toàn cầu.

Câu 32: APEC có tên gọi là?

A. Liên minh Châu Âu.

B. Liên hợp quốc.

C. Quỹ tiền tệ toàn cầu.

D. Diễn đàn cộng tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 33: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á nhằm?

A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

B. Thúc đẩy hòa bình và bình ổn khu vực.

C. Giúp đỡ lẫn nhau dưới bề ngoài tập huấn và hỗ trợ các công cụ nghiên cứu trong các lĩnh vực giáo dục, chuyên môn.kỹ thuật và hành chính.

D. Cả A,B, C.

Câu 34 : Việt Nam gia nhập ASEAN vào tháng ngày 5 nào?

A. 28/7/1995.

B. 24/6/1995.

C. 28/7/1994.

D. 27/8/1994.

Câu 35: Việt Nam tham dự vào diễn đàn cộng tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương nhằm?

A. Đẩy mạnh mối quan hệ về kinh tế và chính trị.

B. Đẩy mạnh mối quan hệ về văn hóa và giáo dục.

C. Đẩy mạnh mối quan hệ về quốc phòng và an ninh.

D. Cả A,B, C.

Câu 36: Việt Nam gia nhập WTO vào tháng ngày 5 nào?

A. 11/2/2006.

B. 11/1/2007.

C. 13/2/2007.

D. 2/11/2006.

Câu 37: Chung sức làm việc, hỗ trợ, cung cấp nhau trong lĩnh vực nào ấy vì mục tiêu chung được gọi là?

A. Quan hệ.

B. Giao lưu.

C. Kết đoàn.

D. Hiệp tác.

Câu 38: Cơ hữu quan trọng của cộng tác là?

A. Đồng đẳng, đôi bên cùng hữu ích.

B. Hiệp tác, hữu hảo.

C. Giao lưu, hữu hảo.

D. Hòa bình, bình ổn.

Câu 39: Tính đến giờ, Việt Nam đã là thành viên của bao lăm tổ chức quốc tế ?

A. 61.

B. 62.

C. 63.

D. 64.

Câu 40: Hiệp tác với bằng hữu được trình bày?

A. Cùng giúp nhau giải bài toán khó.

B. Cùng bạn nghiên cứu khoa học.

C. Cùng bạn tổ chức các hoạt động thể thao cho lớp.

D. Cả A,B, C.

ĐÁP ÁN

1

C

21

D

2

D

22

D

3

D

23

A

4

B

24

B

5

A

25

A

6

D

26

A

7

D

27

D

8

C

28

A

9

D

29

D

10

A

30

C

11

A

31

C

12

D

32

D

13

D

33

D

14

B

34

A

15

A

35

A

16

A

36

B

17

D

37

D

18

B

38

A

19

D

39

C

20

D

40

D

2. Đề số 2

Câu 1: Câu nói: “Tự lực cánh sinh” đề cập điều gì ?

A. Trung thành.

B. Thật thà.

C. Chí công không lo nghĩ.

D. Tự chủ.

Câu 2: Biểu hiện của tự chủ là ?

A. Làm thêm kiếm tiền đi học.

B. Không chép bài của bạn.

C. Làm bài tập khó ko xem sách giải.

D. Cả A,B, C.

Câu 3: Biểu hiện ko tự chủ là ?

A. Ngồi chơi nhờ bạn chép bài hộ.

B. Lấy tiền mẹ cho đi đóng học để chơi game.

C. Nói điêu là bị ốm để nghỉ học.

D. Cả A,B, C.

Câu 4 : Làm chủ bản thân, làm chủ được những nghĩ suy, tình cảm và hành vi của mình trong mọi tình cảnh, cảnh huống luôn tĩnh tâm tự tin và tự điều chỉnh hành vi của mình được gọi là ?

A. Khiêm nhường.

B. Tự chủ.

C. Trung thực.

D. Chí công không lo nghĩ.

Câu 5: Ngoài giờ đi học, E tranh thủ thời kì ra đồng đi bắt cua để lấy tiền đóng học thêm. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. E là người tự chủ.

B. E là người thật thà.

C. E là người thực thà.

D. Q là người khiêm nhượng.

Câu 6: Trên đường đi học về, N gặp 1 vụ tai nạn giao thông ác liệt, trên đường có cảnh người bị chảy máu rất nhiều, em bé bị gãy chân, trước cảnh huống ấy N cùng mọi người hỗ trợ đưa họ vào bệnh viện và gọi dế yêu báo tin cho gia đình họ. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. N là người tự chủ.

B. N là người thật thà.

C. N người thực thà.

D. N là người tôn trọng người khác.

Câu 7: Câu ca dao phương ngôn nào trình bày tự chủ?

A. Học thầy ko tày học bạn.

B. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ.

C. Tích tiểu thành đại.

D. Dù người nào nói ngả nói nghiêng/Lòng ta vẫn vững như kiềng 3 chân.

Câu 8: Thầy giao bài tập về nhà môn Toán, B đọc và nghĩ suy mãi ko làm được nên B lên mạng tìm lời giải và chép lời giải coi như làm xong bài tập về nhà. B là người như thế nào?

A. B là người ko thực thà.

B. B là người ko ngay thẳng.

C. B là người ko tự chủ.

D. B là người ko tự tin.

Câu 9: Tự chủ có ý tức là?

A. Giúp chúng ta đứng vững trước cảnh huống gian nan, thách thức và cám dỗ.

B. Con người biết sống 1 cách đúng mực.

C. Con người biết cư xử có đạo đức và có văn hóa.

D. Cả A,B, C.

Câu 10: Để đoàn luyện tính tự chủ chúng ta cần phải làm gì?

A. Tập nghĩ suy kỹ trước lúc hành động.

B. Xem xét lại thái độ, lời nói, hành động và rút kinh nghiệm cho những lần sau.

C. Không cần đoàn luyện.

D. Cả A và B.

Câu 11: Sự kiện ghi lại sự hoàn thành chiến tranh Việt Nam là?

A. 30/4/1975.

B. 01/5/1975.

C. 02/9/1945.

D. 30/4/1954.

Câu 12: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Lắng tai quan điểm của mọi người.

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình gian nan.

C. Thừa nhận thiếu sót và tu sửa.

D. Cả A,B, C.

Câu 13: Biểu hiện ko hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Dùng vũ lực để khắc phục tranh chấp.

B. Cãi nhau với láng giềng.

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

D. Cả A,B, C.

Câu 14 : Trạng thái ko có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng cộng tác giữa tất cả các nước được gọi là ?

A. Hiệp tác.

B. Hòa bình.

C. Dân chủ.

D. Hữu hảo.

Câu 15: Giữ gìn xã hội bình an, dùng thương thuyết và thương thảo để khắc phục các tranh chấp ko để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

A. Bảo vệ hòa bình.

B. Bảo vệ luật pháp.

C. Bảo vệ quốc gia.

D. Bảo vệ nền dân chủ.

Câu 16: Sự sụp đổ của 1 1 non sông hoặc 1 nền tiến bộ sau 1 thời kì dài sống trong hòa bình, bởi các nhân tố nội tại bị suy thoái chứ chẳng hề do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

A. Diễn biến hòa bình.

B. Diễn biến chiến tranh.

C. Diễn biến cục bộ.

D. Diễn biến nội bộ.

Câu 17: Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam chuẩn bị là bạn và là đối tác tin tưởng của các quốc gia trong tập thể toàn cầu quyết tâm vì….. Trong dấu “…” là?

A. Hòa bình, cộng tác và tăng trưởng.

B. Hòa bình, dân chủ và tăng trưởng.

C. Hòa bình, hữu hảo và tăng trưởng.

D. Hòa bình, độc lập và tăng trưởng.

Câu 18: Có 1 bạn nam trong lớp ko thích em nên luôn tìm lí do, gây sự để đánh em thì em sẽ làm gì?

A. Đánh lại.

B. Đề xuất trò chuyện để thông suốt vấn đề.

C. Báo với công an.

D. Báo với gia đình.

Câu 19: Trong thôn em co hiện ra các nhân vật lạ tới phát các tờ rơi nói xấu Đảng và nhà nước và cho tiền bà con dân chúng để đề xuất bà con đi biểu tình tại hội sở Ủy ban dân chúng tỉnh. Trước cảnh huống ấy em sẽ làm gì ?

A. Tuyên truyền bà con tuân theo các nhân vật lạ.

B. Coi như ko biết.

C. Tuân theo các nhân vật lạ.

D. Báo ngay với chính quyền địa phương để kịp thời khắc phục.

Câu 20: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi giữa con người với con người.

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu hảo cộng tác giữa các dân tộc và non sông trên toàn cầu.

D. Cả A,B, C.

ĐÁP ÁN

1

D

21

A

2

D

22

D

3

D

23

D

4

B

24

B

5

A

25

A

6

A

26

A

7

D

27

D

8

C

28

B

9

D

29

D

10

D

30

D

11

A

31

D

12

D

32

C

13

D

33

D

14

B

34

D

15

A

35

A

16

A

36

A

17

D

37

B

18

B

38

D

19

D

39

D

20

D

40

D

3. Đề số 3

Câu 1 : Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp lí ?

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

B. Trốn thuế , kinh doanh trái phép

C. Xâm lấn hè phố để kinh doanh

D. Lấy hàng hóa ko bảo đảm đề xuất

Câu 2: Hoạt động sản xuất, dịch vụ và bàn luận hàng hoá nhằm mục tiêu thu lợi nhuận được gọi là?

A. Kinh doanh.

B. Lao động.

C. Sản xuất.

D. Buôn bán.

Câu 3: Công dân có quyền tuyển lựa bề ngoài tổ chức, quy mô mặt hàng đề cập quyền nào ?

A. Quyền đồng đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

B. Quyền tụ do kinh doanh.

C. Quyền bảo đảm thư tín, dế yêu, điện tín.

D. Quyền đồng đẳng giữa nam và nữ.

Câu 4: 1 phần trong thu nhập nhưng mà công dân và tổ chức kinh tế có phận sự nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những công tác chung được gọi là?

A. Tiền.

B. Sản vật.

C. Thành phầm.

D. Thuế.

Câu 5: Người sản xuất, giao thương hàng giả là lương thực, thực phẩm thì bị phạt tù bao lăm 5?

A. Từ 1 – 2 5.

B. Từ 2 – 3 5

C. Từ 2 – 5 5.

D. Từ 2 – 7 5.

Câu 6: Shop D bán thuốc chữa bệnh cho người dân thấy có viên chức tiếp thị tại 1 nơi khác tới tiếp thị thuốc giả mà kiểu dáng như thuốc thật, thấy vậy bà chủ shop D đã sắm số thuốc giả ấy về bán cho người dân nhằm thu lợi nhuận cao. Nếu bị cơ quan tác dụng phát hiện, người dân khiếu nại thì chủ shop D bị phạt bao lăm 5?

A. Từ 1 – 5 5.

B. Từ 2 – 3 5

C. Từ 2 – 4 5.

D. Từ 2 – 7 5.

Câu 7: Shop X bán hàng tạp hóa với nhiều mặt hàng nhiều chủng loại, phong phú, ngoài ra vào dịp Tết nguyên đán, nhu cầu tăng cao nên shop X đã bán thêm mặt hàng loa, đài. Được biết mặt hàng này ko có tên trong các mặt hàng đăng kí kinh doanh của shop mà shop X vẫn lấy về bán. Shop X vi phạm quyền nào?

A. Quyền đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình.

B. Quyền đảm bảo dế yêu, điện tín.

C. Quyền tự do kinh doanh.

D. Quyền đồng đẳng giữa nam và nữ.

Câu 8: Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón?

A. Thuốc lá điếu.

B. Xăng.

C. Nước sạch.

D. Phân bón.

Câu 9: Các thành phầm: giống vật nuôi, giống cây trồng mất thuế bao lăm %?

A. 5%.

B. 7%.

C. 9%

D. Không mất thuế.

Câu 10: Thuế có chức năng là?

A. Bất biến thị phần.

B. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế.

C. Góp phần bảo đảm tăng trưởng kinh tế theo định hướng.

D. Cả A,B, C.

Câu 11 : Trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp hiện công nghiệp hóa, đương đại hóa hiện tại ?

A. Quyết tâm học tập, đoàn luyện toàn diện.

B. Tham gia các hoạt động xã hội.

C. Áp dụng tri thức đã học vào công tác.

D. Cả A,B, C.

Câu 12 : Sự quan trọng trong chỉnh sửa công nghiệp hóa, đương đại hóa hiện tại ?

A. Làm chỉnh sửa nền kinh tế quốc gia

B. Sản Xuất bê trệ

C. Doanh thu hàng hóa cao

D. Cả A, C.

Câu 13 : Quá trình biến đổi cơ bản, toàn diện các họat động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động dựa trên sự tăng trưởng của ngành CN cơ khí được gọi là?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 14: Quá trình biến đổi cơ bản, toàn diện các họat động sản xuất và điều hành từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động cùng công nghệ, công cụ, bí quyết hiện đại, đương đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao, bảo đảm cho sự tăng trưởng của CNXH được gọi là?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 15: Việc thay thế từ gặt bằng liềm sang gặt sử dụng máy đề cập công đoạn nào?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu.

Câu 16: Việc chuyển từ phương tiện lao động từ bằng đá (thời gian nguyên thủy) sang sử dụng phương tiện bằng sắt đề cập công đoạn nào?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu.

Câu 17: Trong sự nghiệp CNH-HĐH thanh niên giữ vai trò?

A. Lực lượng nòng cột.

B. Lực lượng quyết định.

C. Lực lượng tinh nhuệ.

D. Lực lượng chủ đạo.

Câu 18: Những việc làm hăng hái của thanh niên trong đóng góp vào sự nghiệp CNH-HĐH quốc gia là?

A. Hăng hái nghiên cứu khoa học.

B. Sang các nước tân tiến học hỏi khoa học kĩ thuật về vận dụng vào trong nước.

C. Đóng góp quan điểm vào các cuộc tọa đàm, hội thảo khoa học.

D. Cả A,B, C.

Câu 19: Những việc làm bị động của thanh niên làm phá hoại CNH-HĐH quốc gia là?

A. Tham gia các tệ nạn xã hội.

B. Buôn bán chất ma túy.

C. Chơi bài bạc.

D. Cả A,B, C.

Câu 20: Để nước ta biến thành nước CNH-HĐH, Đảng và Nhà nước cần đầu cơ tới nhân tố nào?

A. Con người.

B. Khoa học – Kĩ thuật.

C. Máy móc đương đại.

D. Hạ tầng.

ĐÁP ÁN

1

A

21

A

2

A

22

D

3

B

23

D

4

D

24

B

5

D

25

D

6

D

26

A

7

C

27

A

8

A

28

A

9

D

29

D

10

D

30

B

11

D

31

D

12

D

32

D

13

A

33

D

14

B

34

A

15

B

35

A

16

A

36

B

17

D

37

B

18

D

38

B

19

D

39

A

20

A

40

A

4. Đề số 4

Câu 1. Câu thành ngữ “Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn” có ý nghĩa gì?

A. Vợ chồng ko hợp nhất được ý kiến chung.

B. Vợ chồng đưa ra được hợp nhất chung, cùng nhau đáp ứng được công tác.

C. Chồng ko đồng ý với lời tham dự của vợ.

D. Tự tiện khắc phục vấn đề ko nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng).

Câu 2. Những hành vi nào dưới đây được cho là gia đình hạnh phúc

A. Vợ chồng đồng đẳng, mến thương nhau.

B. Gia đình 1 vợ, 1 chồng.

C. Trong gia đình người chồng luôn có quyền quyết định.

D. Cả A, B.

Câu 3. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp thích hợp với bản lĩnh của mình.

C. Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 4. Thành thân là

A. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về điều kiện thành thân và đăng kí thành thân

B. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, năng lực bổn phận pháp lý và đăng ký thành thân

C. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về sự tình nguyện, ko bị mất năng lực hành vi dân sự và đăng ký thành thân

D. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, sự tình nguyện và đăng kí thành thân

Câu 5. Độ tuổi được phép thành thân theo quy định của luật pháp hiện hành đối với nam, nữ là?

A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên

C. Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên

D. Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi.

Câu 6. Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân

A. Xây dựng gia đình hạnh phúc

B. Củng cố tình yêu đôi lứa

C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. Thực hiện đúng phận sự của công dân đối với quốc gia

Câu 7. Nhận định nào sau đây sai?

A. Vợ chồng phải có bổn phận với nhau trong công tác gia đình

B. Chỉ có tía má mới có quyền dạy bảo con cái

C. Cha mẹ nuôi phải có bổn phận nuôi dạy con cái như con ruột.

D. Ông bà, người nhà có bổn phận nuôi dạy con cháu cho tới lúc trưởng thành nếu mồ côi tía má.

Câu 8. Cha mẹ ko được cưỡng ép, xúi giục con làm những điều trái luật pháp là biểu thị của đồng đẳng nào dưới đây trong qun hệ hôn nhân và gia đình ?

A. Đồng đẳng giữa các lứa tuổi.

B. Đồng đẳng về quyền tự do.

C. Đồng đẳng về phận sự của tía má.

D. Đồng đẳng giữa tía má và con.

Câu 9. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình

B. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình

C. Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 10. Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân:

A. xây dựng gia đình hạnh phúc

B. củng cố tình yêu đôi lứa

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. tiến hành đúng phận sự của công dân đối với quốc gia

Câu 11. Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành thân tới ngày hoàn thành hôn nhân là thời gian:

A. Hôn nhân

B. Hòa giải

C. Li hôn

D. Li thân.

Câu 12. Ý nghĩa của đồng đẳng trong hôn nhân

A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự vững bền của gia đình.

B. Phát huy truyền thống dân tộc về nghĩa tình vợ, chồng.

C. Khắc phục tàn tích phong kiến, tư tưởng lỗi thời “trọng nam, khinh nữ”.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 13. Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:

A. Không được quá 4 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

B. Không được quá 5 giờ 1 ngày hoặc 30 giờ 1 tuần.

C. Không được quá 6 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

D. Không được quá 7 giờ 1 ngày hoặc 42 giờ 1 tuần.

Câu 14. Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp lí ?

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

B. Trốn thuế , kinh doanh trái phép

C. Xâm lấn hè phố để kinh doanh

D. Lấy hàng hóa ko bảo đảm đề xuất

Câu 15. Hoạt động sản xuất, dịch vụ và bàn luận hàng hoá nhằm mục tiêu thu lợi nhuận được gọi là?

A. Kinh doanh.

B. Lao động.

C. Sản xuất.

D. Buôn bán.

ĐÁP ÁN

1

B

21

D

2

D

22

A

3

A

23

D

4

A

24

A

5

A

25

A

6

D

26

D

7

B

27

A

8

D

28

C

9

A

29

B

10

D

30

A

11

A

31

C

12

D

32

C

13

D

33

C

14

A

34

D

15

A

35

A

16

B

36

C

17

D

37

C

18

D

38

C

19

D

39

A

20

C

40

D

5. Đề số 5

Câu 1: Thực hiện bổn phận pháp lý đối với người từ đủ 14 tới dưới 18 tuổi là ?

A. Giáo dục, răn đe là chính

B. Có thể bị phạt tù

C. Buộc phải cách li với xã hội và ko có điều kiện tái hòa nhập tập thể

D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên .

Câu 2: Tín hiệu căn bản của vi phạm luật pháp là?

A. Là hành vi trái luật pháp.

B. Do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành.

C. Vi phạm luật pháp phải có lỗi.

D. Tất cả ý trên.

Câu 3: Nhà nước đưa ra bổn phận pháp lý là nhằm :

A. Phạt tiền người vi phạm.

B. Buộc chủ thể vi phạm hoàn thành hành vi trái luật pháp, phải chịu những thiệt hại nhất mực; giáo dục răn đe những người khác.

C. Lập lại thứ tự xã hội.

D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

Câu 4: Người phải chịu bổn phận hành chính do mọi vi phạm hành chính nhưng mà mình gây ra theo quy định của luật pháp có độ tuổi là

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Từ 18 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

Câu 5: Người phải chịu bổn phận hình sự về mọi tù nhân do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của luật pháp là người

A. từ đủ 14 tuổi trở lên.

B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. từ 18 tuổi trở lên.

D. từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 6: Công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lý là:

A. Công dân ở bất cứ độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lý hệt nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu bổn phận kỷ luật.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của luật pháp.

D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về luật pháp nhưng mà vi phạm luật pháp thì chẳng hề chịu bổn phận pháp lý.

Câu 7: Người bị bệnh thần kinh có hành vi trái luật pháp có được xem là vi phạm luật pháp ko?

A. Có.

B. Không.

C. Tùy từng trường hợp.

D. Tất cả đều sai.

Câu 8: Nhân vật của vi phạm hành chính là

A. tư nhân.

B. tổ chức.

C. tư nhân và tổ chức.

D. Cơ quan hành chính.

Câu 9. Hành vi vi phạm các luật lệ, quy chế được xác lập trong 1 tổ chức, cơ quan, đơn vị là

A. vi phạm hành chính.

B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm kỷ luật.

D. vị phạm hình sự.

Câu 10. Cơ sở để truy cứu bổn phận pháp lý là

A. hành vi vi phạm luật pháp.

B. thuộc tính phạm tội.

C. chừng độ gây thiệt hại của hành vi.

D. bản lĩnh nhận thức của chủ thể.

Câu 11: “Vẻ ngoài dân chủ với những qui chế, thể chế để dân chúng bàn luận, biểu quyết tham dự trực tiếp quyết định công tác của tập thể, của Nhà nước.” là?

A. Vẻ ngoài dân chủ trực tiếp.

B. Vẻ ngoài dân chủ gián tiếp

C. Vẻ ngoài dân chủ tập hợp.

D. Vẻ ngoài dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 12: Ngày 22/5/2011, Việt Nam thực hiện bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng dân chúng các ngành. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cử lúc có ngày sinh là?

A. 21/5/1990

B. 21/4/1991

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1993.

Câu 13: Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân?

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Từ 18 tới 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

Câu 14: Nhận định nào sai: Dân được lợi quyền bầu cử và ứng cử 1 cách đồng đẳng, ko phân biệt

A. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng.

B. Trạng thái pháp lý.

C. Trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

D. Thời hạn trú ngụ nơi tiến hành quyền bầu cử, ứng cử

Câu 15: Nhận định nào sai: Khi xác định người ko được tiến hành quyền ứng cử

A. Người bị khởi tố dân sự.

B. Người đang chấp hành hình định hình sự của Toà án.

C. Ngưòi đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương.

D. Người đã chấp hành xong bản án hình sự mà chưa được xoá án.

ĐÁP ÁN

1

A

21

D

2

D

22

D

3

B

23

D

4

C

24

D

5

B

25

A

6

C

26

B

7

B

27

A

8

C

28

D

9

C

29

A

10

A

30

D

11

A

31

D

12

D

32

D

13

D

33

A

14

B

34

A

15

A

35

A

16

D

36

A

17

A

37

D

18

B

38

A

19

C

39

A

20

B

40

A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 5 2021 Trường THCS Trần Anh Tông. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

  • Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Ngô Mây
  • Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 năm 2021 Trường THCS Trần Anh Tông

Xgame xin gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 5 2021 Trường THCS Trần Anh Tông nhằm giúp các em luyện tập chỉ mất khoảng nghỉ hè. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tham khảo có ích trong công đoạn học tập của các em.
BỘ 5 ĐỀ ÔN TẬP HÈ GDCD 9 NĂM 2021

TRƯỜNG THCS TRẦN ANH TÔNG

1. Đề số 1

Câu 1: Trong buổi họp lớp các thành viên trong lớp được phát biểu quan điểm tham dự đóng góp về chương trình văn nghẹ chào mừng 20/11, việc làm ấy trình bày điều gì ?

A. Trung thành.

B. Kỉ luật.

C. Dân chủ.

D. Tự chủ.

Câu 2: Biểu hiện của dân chủ là ?

A. Phát biểu tại hội nghị.

B. Đóng góp quan điểm tại buổi sinh hoạt lớp.

C. Góp ý vào Luật Giáo dục.

D. Cả A,B, C.

Câu 3: Biểu hiện của kỉ luật là ?

A. Không vứt rác ở nơi công cộng.

B. Không hút thuốc tại bệnh viện.

C. Không đi học muộn.

D. Cả A,B, C.

Câu 4 : Mọi người được làm chủ công tác của cộng đồng của xã hội, được tham dự đóng góp quan điểm, giám sát những công tác chung được gọi là ?

A. Khiêm nhường.

B. Dân chủ.

C. Trung thực.

D. Kỉ luật.

Câu 5: Những quy định chung của tập thể, của xã hội nhằm tạo ra sự hợp nhất trong hành động được gọi là ?

A. Kỉ luật.

B. Pháp luật.

C. Tự tôn.

D. Trung thực.

Câu 6: Trong cuộc họp tổ dân phố, ông N là trưởng tổ dân phố, vì ông V tranh chấp với ông N nên trong cuộc họp về vấn đề vệ sinh môi trường lúc dân phố ông N đã ko cho ông V phát biểu quan điểm. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. Ông N là người tự chủ.

B. Ông N là người thật thà.

C. Ông N người thực thà.

D. Ông N vi phạm quyền dân chủ của công dân.

Câu 7: Mối quan hệ giữa kỉ luật và dân chủ là?

A. Dân chủ là động lực để kỉ luật được tiến hành.

B. Dân chủ là mục tiêu để kỉ luật được tiến hành.

C. Dân chủ là nội dung của kỉ luật.

D. Dân chủ là điều kiện bảo đảm cho kỉ luật được tiến hành.

Câu 8: Hành động: Coi cóp trong giờ thi, đi học muộn, loạn đả trong trường học vi phạm điều gì?

A. Vi phạm luật pháp.

B. Vi phạm quyền tự chủ.

C. Vi phạm kỉ luật.

D. Vi phạm quy chế.

Câu 9: Thực hiện dân chủ và kỉ luật có ý tức là?

A. Tạo ra sự hợp nhất cao về nhận thức, ý chí và hành động.

B. Tạo thời cơ cho mọi người tăng trưởng.

C. Tăng lên hiệu quả, chất lượng lao động.

D. Cả A,B, C.

Câu 10: Dân chủ…để mọi người trình bày và phát huy được sự đóng góp của mình vào công tác chung. Trong dấu “…” ấy là?

A. Tạo thời cơ.

B. Là điều kiện.

C. Là động lực.

D. Là tiền đề.

Câu 11: Sự kiện ghi lại sự hoàn thành chiến tranh Việt Nam là?

A. 30/4/1975.

B. 01/5/1975.

C. 02/9/1945.

D. 30/4/1954.

Câu 12: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Lắng tai quan điểm của mọi người.

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình gian nan.

C. Thừa nhận thiếu sót và tu sửa.

D. Cả A,B, C.

Câu 13: Biểu hiện ko hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Dùng vũ lực để khắc phục tranh chấp.

B. Cãi nhau với láng giềng.

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

D. Cả A,B, C.

Câu 14 : Trạng thái ko có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng cộng tác giữa tất cả các nước được gọi là ?

A. Hiệp tác.

B. Hòa bình.

C. Dân chủ.

D. Hữu hảo.

Câu 15: Giữ gìn xã hội bình an, dùng thương thuyết và thương thảo để khắc phục các tranh chấp ko để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

A. Bảo vệ hòa bình.

B. Bảo vệ luật pháp.

C. Bảo vệ quốc gia.

D. Bảo vệ nền dân chủ.

Câu 16: Sự sụp đổ của 1 1 non sông hoặc 1 nền tiến bộ sau 1 thời kì dài sống trong hòa bình, bởi các nhân tố nội tại bị suy thoái chứ chẳng hề do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

A. Diễn biến hòa bình.

B. Diễn biến chiến tranh.

C. Diễn biến cục bộ.

D. Diễn biến nội bộ.

Câu 17: Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam chuẩn bị là bạn và là đối tác tin tưởng của các quốc gia trong tập thể toàn cầu quyết tâm vì….. Trong dấu “…” là?

A. Hòa bình, cộng tác và tăng trưởng.

B. Hòa bình, dân chủ và tăng trưởng.

C. Hòa bình, hữu hảo và tăng trưởng.

D. Hòa bình, độc lập và tăng trưởng.

Câu 18: Có 1 bạn nam trong lớp ko thích em nên luôn tìm lí do, gây sự để đánh em thì em sẽ làm gì?

A. Đánh lại.

B. Đề xuất trò chuyện để thông suốt vấn đề.

C. Báo với công an.

D. Báo với gia đình.

Câu 19: Trong thôn em co hiện ra các nhân vật lạ tới phát các tờ rơi nói xấu Đảng và nhà nước và cho tiền bà con dân chúng để đề xuất bà con đi biểu tình tại hội sở Ủy ban dân chúng tỉnh. Trước cảnh huống ấy em sẽ làm gì ?

A. Tuyên truyền bà con tuân theo các nhân vật lạ.

B. Coi như ko biết.

C. Tuân theo các nhân vật lạ.

D. Báo ngay với chính quyền địa phương để kịp thời khắc phục.

Câu 20: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi giữa con người với con người.

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu hảo cộng tác giữa các dân tộc và non sông trên toàn cầu.

D. Cả A,B, C.

Câu 21: Dấu mốc ghi lại ngành ngoại giao Việt Nam có mặt trên thị trường là?

A. 26/4/1945.

B. 28/5/1945.

C. 27/9/1945.

D. 28/8/1945.

Câu 22: Hiện nay nước ta có quan hệ ngoại giao với bao lăm nước trên toàn cầu?

A. 185 nước.

B. 175 nước.

C. Hơn 175 nước.

D. Hơn 185 nước.

Câu 23: Cơ quan thuộc Chính phủ Việt Nam tiến hành tác dụng điều hành nhà nước về đối ngoại gồm: công việc ngoại giao, biên thuỳ bờ cõi non sông, tập thể người Việt Nam ở nước ngoài, ký kết và tiến hành điều ước quốc tế, điều hành Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; điều hành nhà nước các dịch vụ công và thực đương đại diện chủ nhân phần vốn của nhà nước tại công ty có vốn nhà nước trong các lĩnh vực điều hành nhà nước của Bộ theo quy định của luật pháp được gọi là?

A. Bộ Ngoại giao.

B. Bộ Nội Nụ.

C. Chính phủ.

D. Bộ Nông nghiệp và tăng trưởng nông thôn.

Câu 24 : Quan hệ bằng hữu thân thiện giữa tất cả các nước với nhau được gọi là?

A. Hiệp tác giữa các dân tộc trên toàn cầu.

B. Tình hữu hảo giữa các dân tộc trên toàn cầu.

C. Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên toàn cầu.

D. Xây dựng tình kết đoàn giữa các dân tộc trên toàn cầu.

Câu 25: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ở nước ta hiện tại là?

A. Ông Phạm Bình Minh.

B. Ông Bùi Thanh Sơn.

C. Ông Trương Tấn Sang.

D. Ông Phùng Xuân Nhạ.

Câu 26: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trước nhất của nước ta là?

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B. Phan Châu Trinh

C. Cao Bá Quát.

D. Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

Câu 27: Để giao lưu, học hỏi với các nước trên toàn cầu, các nước đã sử dụng thứ tiếng chung nào để giao tiếp ?

A. Tiếng Pháp.

B. Tiếng Trung.

C. Tiếng Việt.

D. Tiếng Anh.

Câu 28: Trong quan hệ ngoại giao, các nước khắc phục các dị đồng và mâu thuẫn bằng bề ngoài nào?

A. Thương lượng hòa bình.

B. Chiến tranh.

C. Khích động bạo loạn lật đổ.

D. Tạm đình chỉ việc giao lưu.

Câu 29: Đối với người Việt Nam làm việc tại nước ngoài lúc gặp các vấn đề nghiêm trọng thì cần báo với cơ quan tổ chức nào?

A. Lặng yên

B. Chính phủ nước ngoài.

C. Người nhà.

D. Đại sứ quán Việt Nam tại nước ngoài.

Câu 30: Chúng ta trình bày tình kết đoàn, hữu hảo với bằng hữu và người nước ngoài với thái độ, cử chỉ, việc làm là?

A. Tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi.

C. Tôn trọng và gần gũi.

D. Hiệp tác và giao lưu 2 bên cùng hữu ích.

Câu 31: FAO là tổ chức có tên gọi là?

A. Tổ chức Bắc Đại Tây Dương.

B. Tổ chức Liên minh Châu Âu.

C. Tổ chức lương thực toàn cầu.

D. Tổ chức y tế toàn cầu.

Câu 32: APEC có tên gọi là?

A. Liên minh Châu Âu.

B. Liên hợp quốc.

C. Quỹ tiền tệ toàn cầu.

D. Diễn đàn cộng tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 33: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á nhằm?

A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

B. Thúc đẩy hòa bình và bình ổn khu vực.

C. Giúp đỡ lẫn nhau dưới bề ngoài tập huấn và hỗ trợ các công cụ nghiên cứu trong các lĩnh vực giáo dục, chuyên môn.kỹ thuật và hành chính.

D. Cả A,B, C.

Câu 34 : Việt Nam gia nhập ASEAN vào tháng ngày 5 nào?

A. 28/7/1995.

B. 24/6/1995.

C. 28/7/1994.

D. 27/8/1994.

Câu 35: Việt Nam tham dự vào diễn đàn cộng tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương nhằm?

A. Đẩy mạnh mối quan hệ về kinh tế và chính trị.

B. Đẩy mạnh mối quan hệ về văn hóa và giáo dục.

C. Đẩy mạnh mối quan hệ về quốc phòng và an ninh.

D. Cả A,B, C.

Câu 36: Việt Nam gia nhập WTO vào tháng ngày 5 nào?

A. 11/2/2006.

B. 11/1/2007.

C. 13/2/2007.

D. 2/11/2006.

Câu 37: Chung sức làm việc, hỗ trợ, cung cấp nhau trong lĩnh vực nào ấy vì mục tiêu chung được gọi là?

A. Quan hệ.

B. Giao lưu.

C. Kết đoàn.

D. Hiệp tác.

Câu 38: Cơ hữu quan trọng của cộng tác là?

A. Đồng đẳng, đôi bên cùng hữu ích.

B. Hiệp tác, hữu hảo.

C. Giao lưu, hữu hảo.

D. Hòa bình, bình ổn.

Câu 39: Tính đến giờ, Việt Nam đã là thành viên của bao lăm tổ chức quốc tế ?

A. 61.

B. 62.

C. 63.

D. 64.

Câu 40: Hiệp tác với bằng hữu được trình bày?

A. Cùng giúp nhau giải bài toán khó.

B. Cùng bạn nghiên cứu khoa học.

C. Cùng bạn tổ chức các hoạt động thể thao cho lớp.

D. Cả A,B, C.

ĐÁP ÁN

1

C

21

D

2

D

22

D

3

D

23

A

4

B

24

B

5

A

25

A

6

D

26

A

7

D

27

D

8

C

28

A

9

D

29

D

10

A

30

C

11

A

31

C

12

D

32

D

13

D

33

D

14

B

34

A

15

A

35

A

16

A

36

B

17

D

37

D

18

B

38

A

19

D

39

C

20

D

40

D

2. Đề số 2

Câu 1: Câu nói: “Tự lực cánh sinh” đề cập điều gì ?

A. Trung thành.

B. Thật thà.

C. Chí công không lo nghĩ.

D. Tự chủ.

Câu 2: Biểu hiện của tự chủ là ?

A. Làm thêm kiếm tiền đi học.

B. Không chép bài của bạn.

C. Làm bài tập khó ko xem sách giải.

D. Cả A,B, C.

Câu 3: Biểu hiện ko tự chủ là ?

A. Ngồi chơi nhờ bạn chép bài hộ.

B. Lấy tiền mẹ cho đi đóng học để chơi game.

C. Nói điêu là bị ốm để nghỉ học.

D. Cả A,B, C.

Câu 4 : Làm chủ bản thân, làm chủ được những nghĩ suy, tình cảm và hành vi của mình trong mọi tình cảnh, cảnh huống luôn tĩnh tâm tự tin và tự điều chỉnh hành vi của mình được gọi là ?

A. Khiêm nhường.

B. Tự chủ.

C. Trung thực.

D. Chí công không lo nghĩ.

Câu 5: Ngoài giờ đi học, E tranh thủ thời kì ra đồng đi bắt cua để lấy tiền đóng học thêm. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. E là người tự chủ.

B. E là người thật thà.

C. E là người thực thà.

D. Q là người khiêm nhượng.

Câu 6: Trên đường đi học về, N gặp 1 vụ tai nạn giao thông ác liệt, trên đường có cảnh người bị chảy máu rất nhiều, em bé bị gãy chân, trước cảnh huống ấy N cùng mọi người hỗ trợ đưa họ vào bệnh viện và gọi dế yêu báo tin cho gia đình họ. Việc làm ấy trình bày điều gì?

A. N là người tự chủ.

B. N là người thật thà.

C. N người thực thà.

D. N là người tôn trọng người khác.

Câu 7: Câu ca dao phương ngôn nào trình bày tự chủ?

A. Học thầy ko tày học bạn.

B. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ.

C. Tích tiểu thành đại.

D. Dù người nào nói ngả nói nghiêng/Lòng ta vẫn vững như kiềng 3 chân.

Câu 8: Thầy giao bài tập về nhà môn Toán, B đọc và nghĩ suy mãi ko làm được nên B lên mạng tìm lời giải và chép lời giải coi như làm xong bài tập về nhà. B là người như thế nào?

A. B là người ko thực thà.

B. B là người ko ngay thẳng.

C. B là người ko tự chủ.

D. B là người ko tự tin.

Câu 9: Tự chủ có ý tức là?

A. Giúp chúng ta đứng vững trước cảnh huống gian nan, thách thức và cám dỗ.

B. Con người biết sống 1 cách đúng mực.

C. Con người biết cư xử có đạo đức và có văn hóa.

D. Cả A,B, C.

Câu 10: Để đoàn luyện tính tự chủ chúng ta cần phải làm gì?

A. Tập nghĩ suy kỹ trước lúc hành động.

B. Xem xét lại thái độ, lời nói, hành động và rút kinh nghiệm cho những lần sau.

C. Không cần đoàn luyện.

D. Cả A và B.

Câu 11: Sự kiện ghi lại sự hoàn thành chiến tranh Việt Nam là?

A. 30/4/1975.

B. 01/5/1975.

C. 02/9/1945.

D. 30/4/1954.

Câu 12: Biểu hiện của hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Lắng tai quan điểm của mọi người.

B. Giúp đỡ, ủng hộ các gia đình gian nan.

C. Thừa nhận thiếu sót và tu sửa.

D. Cả A,B, C.

Câu 13: Biểu hiện ko hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là ?

A. Dùng vũ lực để khắc phục tranh chấp.

B. Cãi nhau với láng giềng.

C. Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

D. Cả A,B, C.

Câu 14 : Trạng thái ko có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng cộng tác giữa tất cả các nước được gọi là ?

A. Hiệp tác.

B. Hòa bình.

C. Dân chủ.

D. Hữu hảo.

Câu 15: Giữ gìn xã hội bình an, dùng thương thuyết và thương thảo để khắc phục các tranh chấp ko để xẩy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là ?

A. Bảo vệ hòa bình.

B. Bảo vệ luật pháp.

C. Bảo vệ quốc gia.

D. Bảo vệ nền dân chủ.

Câu 16: Sự sụp đổ của 1 1 non sông hoặc 1 nền tiến bộ sau 1 thời kì dài sống trong hòa bình, bởi các nhân tố nội tại bị suy thoái chứ chẳng hề do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

A. Diễn biến hòa bình.

B. Diễn biến chiến tranh.

C. Diễn biến cục bộ.

D. Diễn biến nội bộ.

Câu 17: Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam chuẩn bị là bạn và là đối tác tin tưởng của các quốc gia trong tập thể toàn cầu quyết tâm vì….. Trong dấu “…” là?

A. Hòa bình, cộng tác và tăng trưởng.

B. Hòa bình, dân chủ và tăng trưởng.

C. Hòa bình, hữu hảo và tăng trưởng.

D. Hòa bình, độc lập và tăng trưởng.

Câu 18: Có 1 bạn nam trong lớp ko thích em nên luôn tìm lí do, gây sự để đánh em thì em sẽ làm gì?

A. Đánh lại.

B. Đề xuất trò chuyện để thông suốt vấn đề.

C. Báo với công an.

D. Báo với gia đình.

Câu 19: Trong thôn em co hiện ra các nhân vật lạ tới phát các tờ rơi nói xấu Đảng và nhà nước và cho tiền bà con dân chúng để đề xuất bà con đi biểu tình tại hội sở Ủy ban dân chúng tỉnh. Trước cảnh huống ấy em sẽ làm gì ?

A. Tuyên truyền bà con tuân theo các nhân vật lạ.

B. Coi như ko biết.

C. Tuân theo các nhân vật lạ.

D. Báo ngay với chính quyền địa phương để kịp thời khắc phục.

Câu 20: Để bảo vệ hòa bình chúng ta cần phải làm gì?

A. Xây dựng mối quan hệ tôn trọng, đồng đẳng.

B. Xây dựng mối quan hệ gần gũi giữa con người với con người.

C. Thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu hảo cộng tác giữa các dân tộc và non sông trên toàn cầu.

D. Cả A,B, C.

ĐÁP ÁN

1

D

21

A

2

D

22

D

3

D

23

D

4

B

24

B

5

A

25

A

6

A

26

A

7

D

27

D

8

C

28

B

9

D

29

D

10

D

30

D

11

A

31

D

12

D

32

C

13

D

33

D

14

B

34

D

15

A

35

A

16

A

36

A

17

D

37

B

18

B

38

D

19

D

39

D

20

D

40

D

3. Đề số 3

Câu 1 : Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp lí ?

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

B. Trốn thuế , kinh doanh trái phép

C. Xâm lấn hè phố để kinh doanh

D. Lấy hàng hóa ko bảo đảm đề xuất

Câu 2: Hoạt động sản xuất, dịch vụ và bàn luận hàng hoá nhằm mục tiêu thu lợi nhuận được gọi là?

A. Kinh doanh.

B. Lao động.

C. Sản xuất.

D. Buôn bán.

Câu 3: Công dân có quyền tuyển lựa bề ngoài tổ chức, quy mô mặt hàng đề cập quyền nào ?

A. Quyền đồng đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

B. Quyền tụ do kinh doanh.

C. Quyền bảo đảm thư tín, dế yêu, điện tín.

D. Quyền đồng đẳng giữa nam và nữ.

Câu 4: 1 phần trong thu nhập nhưng mà công dân và tổ chức kinh tế có phận sự nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những công tác chung được gọi là?

A. Tiền.

B. Sản vật.

C. Thành phầm.

D. Thuế.

Câu 5: Người sản xuất, giao thương hàng giả là lương thực, thực phẩm thì bị phạt tù bao lăm 5?

A. Từ 1 – 2 5.

B. Từ 2 – 3 5

C. Từ 2 – 5 5.

D. Từ 2 – 7 5.

Câu 6: Shop D bán thuốc chữa bệnh cho người dân thấy có viên chức tiếp thị tại 1 nơi khác tới tiếp thị thuốc giả mà kiểu dáng như thuốc thật, thấy vậy bà chủ shop D đã sắm số thuốc giả ấy về bán cho người dân nhằm thu lợi nhuận cao. Nếu bị cơ quan tác dụng phát hiện, người dân khiếu nại thì chủ shop D bị phạt bao lăm 5?

A. Từ 1 – 5 5.

B. Từ 2 – 3 5

C. Từ 2 – 4 5.

D. Từ 2 – 7 5.

Câu 7: Shop X bán hàng tạp hóa với nhiều mặt hàng nhiều chủng loại, phong phú, ngoài ra vào dịp Tết nguyên đán, nhu cầu tăng cao nên shop X đã bán thêm mặt hàng loa, đài. Được biết mặt hàng này ko có tên trong các mặt hàng đăng kí kinh doanh của shop mà shop X vẫn lấy về bán. Shop X vi phạm quyền nào?

A. Quyền đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình.

B. Quyền đảm bảo dế yêu, điện tín.

C. Quyền tự do kinh doanh.

D. Quyền đồng đẳng giữa nam và nữ.

Câu 8: Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón?

A. Thuốc lá điếu.

B. Xăng.

C. Nước sạch.

D. Phân bón.

Câu 9: Các thành phầm: giống vật nuôi, giống cây trồng mất thuế bao lăm %?

A. 5%.

B. 7%.

C. 9%

D. Không mất thuế.

Câu 10: Thuế có chức năng là?

A. Bất biến thị phần.

B. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế.

C. Góp phần bảo đảm tăng trưởng kinh tế theo định hướng.

D. Cả A,B, C.

Câu 11 : Trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp hiện công nghiệp hóa, đương đại hóa hiện tại ?

A. Quyết tâm học tập, đoàn luyện toàn diện.

B. Tham gia các hoạt động xã hội.

C. Áp dụng tri thức đã học vào công tác.

D. Cả A,B, C.

Câu 12 : Sự quan trọng trong chỉnh sửa công nghiệp hóa, đương đại hóa hiện tại ?

A. Làm chỉnh sửa nền kinh tế quốc gia

B. Sản Xuất bê trệ

C. Doanh thu hàng hóa cao

D. Cả A, C.

Câu 13 : Quá trình biến đổi cơ bản, toàn diện các họat động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động dựa trên sự tăng trưởng của ngành CN cơ khí được gọi là?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 14: Quá trình biến đổi cơ bản, toàn diện các họat động sản xuất và điều hành từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động thủ công là chính sang sử dụng 1 cách tầm thường sức lao động cùng công nghệ, công cụ, bí quyết hiện đại, đương đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao, bảo đảm cho sự tăng trưởng của CNXH được gọi là?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 15: Việc thay thế từ gặt bằng liềm sang gặt sử dụng máy đề cập công đoạn nào?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu.

Câu 16: Việc chuyển từ phương tiện lao động từ bằng đá (thời gian nguyên thủy) sang sử dụng phương tiện bằng sắt đề cập công đoạn nào?

A. Công nghiệp hóa.

B. Hiện đại hóa.

C. Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa.

D. Chuyển dịch cơ cấu.

Câu 17: Trong sự nghiệp CNH-HĐH thanh niên giữ vai trò?

A. Lực lượng nòng cột.

B. Lực lượng quyết định.

C. Lực lượng tinh nhuệ.

D. Lực lượng chủ đạo.

Câu 18: Những việc làm hăng hái của thanh niên trong đóng góp vào sự nghiệp CNH-HĐH quốc gia là?

A. Hăng hái nghiên cứu khoa học.

B. Sang các nước tân tiến học hỏi khoa học kĩ thuật về vận dụng vào trong nước.

C. Đóng góp quan điểm vào các cuộc tọa đàm, hội thảo khoa học.

D. Cả A,B, C.

Câu 19: Những việc làm bị động của thanh niên làm phá hoại CNH-HĐH quốc gia là?

A. Tham gia các tệ nạn xã hội.

B. Buôn bán chất ma túy.

C. Chơi bài bạc.

D. Cả A,B, C.

Câu 20: Để nước ta biến thành nước CNH-HĐH, Đảng và Nhà nước cần đầu cơ tới nhân tố nào?

A. Con người.

B. Khoa học – Kĩ thuật.

C. Máy móc đương đại.

D. Hạ tầng.

ĐÁP ÁN

1

A

21

A

2

A

22

D

3

B

23

D

4

D

24

B

5

D

25

D

6

D

26

A

7

C

27

A

8

A

28

A

9

D

29

D

10

D

30

B

11

D

31

D

12

D

32

D

13

A

33

D

14

B

34

A

15

B

35

A

16

A

36

B

17

D

37

B

18

D

38

B

19

D

39

A

20

A

40

A

4. Đề số 4

Câu 1. Câu thành ngữ “Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn” có ý nghĩa gì?

A. Vợ chồng ko hợp nhất được ý kiến chung.

B. Vợ chồng đưa ra được hợp nhất chung, cùng nhau đáp ứng được công tác.

C. Chồng ko đồng ý với lời tham dự của vợ.

D. Tự tiện khắc phục vấn đề ko nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng).

Câu 2. Những hành vi nào dưới đây được cho là gia đình hạnh phúc

A. Vợ chồng đồng đẳng, mến thương nhau.

B. Gia đình 1 vợ, 1 chồng.

C. Trong gia đình người chồng luôn có quyền quyết định.

D. Cả A, B.

Câu 3. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp thích hợp với bản lĩnh của mình.

C. Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 4. Thành thân là

A. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về điều kiện thành thân và đăng kí thành thân

B. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, năng lực bổn phận pháp lý và đăng ký thành thân

C. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về sự tình nguyện, ko bị mất năng lực hành vi dân sự và đăng ký thành thân

D. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, sự tình nguyện và đăng kí thành thân

Câu 5. Độ tuổi được phép thành thân theo quy định của luật pháp hiện hành đối với nam, nữ là?

A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên

C. Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên

D. Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi.

Câu 6. Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân

A. Xây dựng gia đình hạnh phúc

B. Củng cố tình yêu đôi lứa

C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. Thực hiện đúng phận sự của công dân đối với quốc gia

Câu 7. Nhận định nào sau đây sai?

A. Vợ chồng phải có bổn phận với nhau trong công tác gia đình

B. Chỉ có tía má mới có quyền dạy bảo con cái

C. Cha mẹ nuôi phải có bổn phận nuôi dạy con cái như con ruột.

D. Ông bà, người nhà có bổn phận nuôi dạy con cháu cho tới lúc trưởng thành nếu mồ côi tía má.

Câu 8. Cha mẹ ko được cưỡng ép, xúi giục con làm những điều trái luật pháp là biểu thị của đồng đẳng nào dưới đây trong qun hệ hôn nhân và gia đình ?

A. Đồng đẳng giữa các lứa tuổi.

B. Đồng đẳng về quyền tự do.

C. Đồng đẳng về phận sự của tía má.

D. Đồng đẳng giữa tía má và con.

Câu 9. Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

A. Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình

B. Tự do tuyển lựa nghề nghiệp phù phợp với bản lĩnh của mình

C. Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 10. Điều nào sau đây chẳng hề là mục tiêu của hôn nhân:

A. xây dựng gia đình hạnh phúc

B. củng cố tình yêu đôi lứa

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. tiến hành đúng phận sự của công dân đối với quốc gia

Câu 11. Khoảng thời kì còn đó quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí thành thân tới ngày hoàn thành hôn nhân là thời gian:

A. Hôn nhân

B. Hòa giải

C. Li hôn

D. Li thân.

Câu 12. Ý nghĩa của đồng đẳng trong hôn nhân

A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự vững bền của gia đình.

B. Phát huy truyền thống dân tộc về nghĩa tình vợ, chồng.

C. Khắc phục tàn tích phong kiến, tư tưởng lỗi thời “trọng nam, khinh nữ”.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 13. Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:

A. Không được quá 4 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

B. Không được quá 5 giờ 1 ngày hoặc 30 giờ 1 tuần.

C. Không được quá 6 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

D. Không được quá 7 giờ 1 ngày hoặc 42 giờ 1 tuần.

Câu 14. Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp lí ?

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

B. Trốn thuế , kinh doanh trái phép

C. Xâm lấn hè phố để kinh doanh

D. Lấy hàng hóa ko bảo đảm đề xuất

Câu 15. Hoạt động sản xuất, dịch vụ và bàn luận hàng hoá nhằm mục tiêu thu lợi nhuận được gọi là?

A. Kinh doanh.

B. Lao động.

C. Sản xuất.

D. Buôn bán.

ĐÁP ÁN

1

B

21

D

2

D

22

A

3

A

23

D

4

A

24

A

5

A

25

A

6

D

26

D

7

B

27

A

8

D

28

C

9

A

29

B

10

D

30

A

11

A

31

C

12

D

32

C

13

D

33

C

14

A

34

D

15

A

35

A

16

B

36

C

17

D

37

C

18

D

38

C

19

D

39

A

20

C

40

D

5. Đề số 5

Câu 1: Thực hiện bổn phận pháp lý đối với người từ đủ 14 tới dưới 18 tuổi là ?

A. Giáo dục, răn đe là chính

B. Có thể bị phạt tù

C. Buộc phải cách li với xã hội và ko có điều kiện tái hòa nhập tập thể

D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên .

Câu 2: Tín hiệu căn bản của vi phạm luật pháp là?

A. Là hành vi trái luật pháp.

B. Do người có năng lực bổn phận pháp lý tiến hành.

C. Vi phạm luật pháp phải có lỗi.

D. Tất cả ý trên.

Câu 3: Nhà nước đưa ra bổn phận pháp lý là nhằm :

A. Phạt tiền người vi phạm.

B. Buộc chủ thể vi phạm hoàn thành hành vi trái luật pháp, phải chịu những thiệt hại nhất mực; giáo dục răn đe những người khác.

C. Lập lại thứ tự xã hội.

D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

Câu 4: Người phải chịu bổn phận hành chính do mọi vi phạm hành chính nhưng mà mình gây ra theo quy định của luật pháp có độ tuổi là

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Từ 18 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

Câu 5: Người phải chịu bổn phận hình sự về mọi tù nhân do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của luật pháp là người

A. từ đủ 14 tuổi trở lên.

B. từ đủ 16 tuổi trở lên.

C. từ 18 tuổi trở lên.

D. từ đủ 18 tuổi trở lên.

Câu 6: Công dân đồng đẳng về bổn phận pháp lý là:

A. Công dân ở bất cứ độ tuổi nào vi phạm luật pháp đều bị xử lý hệt nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu bổn phận kỷ luật.

C. Công dân nào vi phạm luật pháp cũng bị xử lý theo quy định của luật pháp.

D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về luật pháp nhưng mà vi phạm luật pháp thì chẳng hề chịu bổn phận pháp lý.

Câu 7: Người bị bệnh thần kinh có hành vi trái luật pháp có được xem là vi phạm luật pháp ko?

A. Có.

B. Không.

C. Tùy từng trường hợp.

D. Tất cả đều sai.

Câu 8: Nhân vật của vi phạm hành chính là

A. tư nhân.

B. tổ chức.

C. tư nhân và tổ chức.

D. Cơ quan hành chính.

Câu 9. Hành vi vi phạm các luật lệ, quy chế được xác lập trong 1 tổ chức, cơ quan, đơn vị là

A. vi phạm hành chính.

B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm kỷ luật.

D. vị phạm hình sự.

Câu 10. Cơ sở để truy cứu bổn phận pháp lý là

A. hành vi vi phạm luật pháp.

B. thuộc tính phạm tội.

C. chừng độ gây thiệt hại của hành vi.

D. bản lĩnh nhận thức của chủ thể.

Câu 11: “Vẻ ngoài dân chủ với những qui chế, thể chế để dân chúng bàn luận, biểu quyết tham dự trực tiếp quyết định công tác của tập thể, của Nhà nước.” là?

A. Vẻ ngoài dân chủ trực tiếp.

B. Vẻ ngoài dân chủ gián tiếp

C. Vẻ ngoài dân chủ tập hợp.

D. Vẻ ngoài dân chủ xã hội chủ nghĩa

Câu 12: Ngày 22/5/2011, Việt Nam thực hiện bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng dân chúng các ngành. Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được ứng cử lúc có ngày sinh là?

A. 21/5/1990

B. 21/4/1991

C. 21/5/1994.

D. 21/5/1993.

Câu 13: Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân?

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Từ 18 tới 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.

Câu 14: Nhận định nào sai: Dân được lợi quyền bầu cử và ứng cử 1 cách đồng đẳng, ko phân biệt

A. Giới tính, dân tộc, tín ngưỡng.

B. Trạng thái pháp lý.

C. Trình độ văn hoá, nghề nghiệp.

D. Thời hạn trú ngụ nơi tiến hành quyền bầu cử, ứng cử

Câu 15: Nhận định nào sai: Khi xác định người ko được tiến hành quyền ứng cử

A. Người bị khởi tố dân sự.

B. Người đang chấp hành hình định hình sự của Toà án.

C. Ngưòi đang bị xử lý hành chính về giáo dục tại địa phương.

D. Người đã chấp hành xong bản án hình sự mà chưa được xoá án.

ĐÁP ÁN

1

A

21

D

2

D

22

D

3

B

23

D

4

C

24

D

5

B

25

A

6

C

26

B

7

B

27

A

8

C

28

D

9

C

29

A

10

A

30

D

11

A

31

D

12

D

32

D

13

D

33

A

14

B

34

A

15

A

35

A

16

D

36

A

17

A

37

D

18

B

38

A

19

C

39

A

20

B

40

A

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề ôn tập hè GDCD 9 5 2021 Trường THCS Trần Anh Tông. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tư liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Ngô Mây
Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Ngô Mây

443

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

342

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Trịnh Hoài Đức

347

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Hòa Lợi

210

Bộ 5 đề thi HK2 5 2021 môn GDCD lớp 9 Trường THCS Bình Phú

346

Bộ 5 đề thi học trò giỏi môn GDCD lớp 9 5 2021 Trường THCS Nguyễn Lữ

634

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #ôn #tập #hè #GDCD #5 #Trường #THCS #Trần #Anh #Tông


  • Tổng hợp: Xgame VN
  • #Bộ #đề #ôn #tập #hè #GDCD #5 #Trường #THCS #Trần #Anh #Tông

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button