Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc

Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc là đề thi mới nhất nằm trong chương trình rà soát giữa học kì 1 lớp 10. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời kì 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, đoàn luyện kỹ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời kì cân đối. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo

TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. NaOH.                             B. CO2.                            C. Fe.                               D. CaO.

Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s1 2p6.                      B. 1s2 2s2 2p5.                  C. 1s2 2s2 2p6.                 D. 1s2 2s2.

Câu 3: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 22.                                   B. 11.                               C. 21.                               D. 10.

Câu 4: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Nhôm.                             B. Dung dịch H2SO4.      C. Sắt.                             D. Dung dịch NaOH.

Câu 5: Cho X vào nước nhận được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là

A. CO2.                                B. CO.                             C. Na2O.                         D. NO.

Câu 6: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; bé từ từ dung dịch HCl cho đến dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì

A. màu hồng đậm thêm dần.

B. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.

C. màu hồng vẫn ko chỉnh sửa.

D. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.

Câu 7: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 24.                                   B. 20.                               C. 26.                               D. 22.

Câu 8: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

A. Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron.

B. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron.

C. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7.

D. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.

Câu 9: Để nhận mặt 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                        C. BaCl2.                         D. Giđấy quỳ tím.

Câu 10: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:

A. Có kim khí màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.

B. Có kim khí màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.

C. Có sủi bọt khí.

D. Có kim khí màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.

Câu 11: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Proton, nơtron.                                                        B. Electron, proton.

C. Electron, nơtron, proton.                                         D. Nơtron, electron.

Câu 12: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,7 gam.                         B. 19,5 gam.                    C. 19 gam.                       D. 19,3 gam.

Câu 13: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.                   B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.

Câu 14: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Fe(OH)2.                         B. NaOH.                        C. Al(OH)3.                     D. Zn(OH)2.

Câu 15: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion nhận được:

A. 1s2 2s2 2p6 3s3.                 B. 1s2 2s2 2p6 3s1.             C. 1s2 2s2 2p6.                  D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

Câu 16: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 10.                                   B. 15.                               C. 18.                               D. 14.

Câu 17: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. mang điện tích âm.                                                  B. mang điện tích dương.

C. ko mang điện.                                                    D. có thể mang điện hoặc ko.

Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì bé và chu kì mập lần là lượt

A. 2 & 5.                              B. 5 & 2.                          C. 3 & 4.                          D. 4 & 3.

Câu 19: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với muối.

C. Tính năng với axit.                                                   D. Tính năng với oxit axit.

Câu 20: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. CuSO4.                            B. AlCl3.                          C. ZnSO4.                       D. BaCl2.

Câu 21: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số hiệu nguyên tử.                                                    B. tổng số proton và nơtron.

C. số nơtron.                                                                 D. số khối.

Câu 22: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

A. 2s1.                                  B. 5f7.                              C. 3p5.                             D. 3d10.

Câu 23: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

A. CO2.                                B. SO2.                            C. H2S.                            D. SO3.

Câu 24: Trong thiên nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là

A. 128 gam.                          B. 120 gam.                     C. 127 gam.                     D. 64 gam.

Câu 25: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Địa điểm của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. chu kì 3, nhóm IA           B. chu kì 4, nhóm IVB    C. chu kì 4, nhóm IVA   D. chu kì 3, nhóm IB

Câu 26: Trong lược đồ phản ứng sau: ({rm{M}},( + {rm{ }}HCl) béo ,{rm{N(}}, + {rm{ }}NaOH) béo {rm{Cu}}{left( {{rm{OH}}} right)_{rm{2}}}). M là

A. CuSO4.                            B. Cu(NO3)2.                   C. Cu.                              D. CuO.

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch gia tăng 7,0 gam so với ban sơ. Số mol axit đã tham dự phản ứng là

A. 0,8 mol.                           B. 0,04 mol.                     C. 0,4 mol.                       D. 0,08 mol.

Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit nhưng R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

A. S.                                     B. As.                              C. N.                                D. P.

Câu 29: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

A. Y (Z=11).                        B. X (Z=6).                      C. T (Z=19).                    D. U (Z=2).

Câu 30: 1 kim khí M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Kí hiệu nguyên tử M là

A. ({}_{25}^{54}Mn)                                 B. ({}_{26}^{54}Fe)  C. ({}_{24}^{54}Cr) D. ({}_{27}^{54}Co)

Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp  ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở 2 phân lớp ngoài cùng 2 nguyên tử này là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần là lượt

A. 5 & 6.                              B. 7 & 8.                          C. 8 & 9.                          D. 1 & 2.

Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao nhận được rắn X. Cho toàn thể X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài ko khí tới khối lượng ko đổi, nhận được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A. Trong X chứa 2 hợp chất và 2 đơn chất.           B. Trong Z chứa 2 loại oxit.

C. Dung dịch Y hòa tan được bột Fe.                          D. Dung dịch Y chỉ chứa 3 muối clorua.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỷ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X công dụng với H2O (dư) nhận được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn thể Y công dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) nhận được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỷ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A. 5 : 16.                              B. 5 : 8.                            C. 16 : 5.                          D. 1 : 2.

Câu 34: Cho m gam kim khí R công dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit. Kim loại R là

A. Fe.                                   B. Mg.                             C. Cu.                              D. Zn.

Câu 35: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim khí kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc). Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn nhận được 2,075 g muối khan. Hai kim khí kiềm là

A. Li, Na.                             B. K, Rb.                         C. Rb, Cs.                        D. Na, K.

Câu 36: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình electron của X là

A. 1s22s22p63s23p63d44s1.                                           B. 1s22s22p63s23p63d8.

C. 1s22s22p63s23p63d4.                                                D. 1s22s22p63s23p63d64s2.

Câu 37: Cho 50 gam CaCO3 công dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

A. 180,0 gam.                       B. 182,5 gam.                  C. 55,0 gam.                    D. 91,25 gam.

Câu 38: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kỳ, 2 nhóm A liên tục. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A. lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở tình trạng căn bản) có 5 electron.

B. đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

C. độ âm điện của X mập hơn độ âm điện của Y.

D. phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở tình trạng căn bản) có 4 electron.

Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp đặt theo chiều tăng tính bazơ?

A. Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3.                                B. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3.

C. Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2.                                D. Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

Câu 40: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4  (dư), nhận được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là

A. Mg(HCO3)2.                    B. NaHCO3.                    C. Ca(HCO3)2.                D. KHCO3.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

A

21

A

31

A

2

A

12

A

22

D

32

C

3

C

13

B

23

B

33

B

4

D

14

B

24

C

34

C

5

C

15

D

25

A

35

D

6

B

16

B

26

D

36

D

7

C

17

A

27

A

37

B

8

D

18

C

28

C

38

D

9

D

19

C

29

B

39

D

10

B

20

A

30

B

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 22.                               C. 26.                               D. 24.

Câu 2: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Electron, nơtron, proton.                                         B. Electron, proton.

C. Proton, nơtron.                                                        D. Nơtron, electron.

Câu 3: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

A. 2s1.                                  B. 5f7.                              C. 3p5.                             D. 3d10.

Câu 4: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. AlCl3.                              B. CuSO4.                       C. ZnSO4.                       D. BaCl2.

Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. có thể mang điện hoặc ko.                                 B. ko mang điện.

C. mang điện tích âm.                                                  D. mang điện tích dương.

Câu 6: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Nhôm.                             B. Sắt.                              C. Dung dịch NaOH.      D. Dung dịch H2SO4.

Câu 7: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Fe(OH)2.                         B. Al(OH)3.                     C. NaOH.                        D. Zn(OH)2.

Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s2.                             B. 1s2 2s2 2p6.                  C. 1s2 2s2 2p5.                 D. 1s2 2s1 2p6

Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.                   B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.

Câu 10: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. CO2.                                B. Fe.                               C. CaO.                           D. NaOH.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

C

11

A

21

D

31

A

2

C

12

B

22

D

32

A

3

D

13

C

23

A

33

A

4

B

14

D

24

D

34

D

5

C

15

B

25

B

35

A

6

C

16

C

26

D

36

A

7

C

17

C

27

C

37

D

8

D

18

C

28

A

38

D

9

B

19

B

29

A

39

B

10

B

20

A

30

B

40

B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 22.                               C. 24.                               D. 26.

Câu 2: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. NaOH.                             B. CaO.                           C. Fe.                               D. CO2.

Câu 3: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với oxit axit.                                            B. Tính năng với axit.

C. Tính năng với muối.                                                 D. Tính năng với bazơ.

Câu 4: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. BaCl2.                              B. AlCl3.                          C. CuSO4.                       D. ZnSO4.

Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s1 2p6                       B. 1s2 2s2.                        C. 1s2 2s2 2p5.                 D. 1s2 2s2 2p6.

Câu 6: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 14.                                   B. 15.                               C. 10.                               D. 18.

Câu 7: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

Câu 8: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 21.                                   B. 22.                               C. 11.                               D. 10.

Câu 9: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Sắt.                                  B. Dung dịch H2SO4.      C. Nhôm.                         D. Dung dịch NaOH.

Câu 10: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,5 gam.                         B. 19,7 gam.                    C. 19 gam.                       D. 19,3 gam.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

C

21

B

31

B

2

C

12

D

22

D

32

C

3

B

13

D

23

A

33

C

4

C

14

A

24

A

34

D

5

A

15

B

25

B

35

C

6

B

16

D

26

D

36

D

7

B

17

C

27

B

37

A

8

A

18

A

28

C

38

A

9

D

19

B

29

D

39

C

10

B

20

A

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

C. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.                   D. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.

Câu 2: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 18.                                   B. 10.                               C. 14.                               D. 15.

Câu 3: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. BaCl2.                              B. ZnSO4.                        C. CuSO4.                       D. AlCl3.

Câu 4: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 26.                               C. 22.                               D. 24.

Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 21.                                   B. 10.                               C. 22.                               D. 11.

Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s2.                             B. 1s2 2s2 2p6.                  C. 1s2 2s1 2p6                  D. 1s2 2s2 2p5.

Câu 7: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Sắt.                                  B. Dung dịch H2SO4.      C. Nhôm.                         D. Dung dịch NaOH.

Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Al(OH)3.                         B. Zn(OH)2.                    C. NaOH.                        D. Fe(OH)2.

Câu 9: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

A. H2S.                                 B. SO2.                            C. CO2.                           D. SO3.

Câu 10: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với oxit axit.

C. Tính năng với muối.                                                 D. Tính năng với axit.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

A

21

B

31

A

2

D

12

D

22

A

32

A

3

C

13

A

23

D

33

C

4

B

14

D

24

A

34

A

5

A

15

D

25

C

35

D

6

C

16

C

26

A

36

C

7

D

17

B

27

B

37

B

8

C

18

B

28

D

38

C

9

B

19

A

29

B

39

B

10

D

20

B

30

D

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    D. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

Câu 2: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. CaO.                                B. Fe.                               C. NaOH.                        D. CO2.

Câu 3: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Dung dịch NaOH.           B. Sắt.                              C. Nhôm.                         D. Dung dịch H2SO4.

Câu 4: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. có thể mang điện hoặc ko.                                 B. ko mang điện.

C. mang điện tích âm.                                                  D. mang điện tích dương.

Câu 5: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,3 gam.                         B. 19 gam.                       C. 19,7 gam.                    D. 19,5 gam.

Câu 6: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 22.                                   B. 10.                               C. 21.                               D. 11.

Câu 7: Để nhận mặt 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                        C. Giđấy quỳ tím.              D. BaCl2.

Câu 8: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số hiệu nguyên tử.                                                    B. tổng số proton và nơtron.

C. số nơtron.                                                                 D. số khối.

Câu 9: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Electron, proton.                                                      B. Nơtron, electron.

C. Proton, nơtron.                                                        D. Electron, nơtron, proton.

Câu 10: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với muối.

C. Tính năng với axit.                                                   D. Tính năng với oxit axit.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

B

21

D

31

A

2

B

12

D

22

D

32

A

3

A

13

D

23

A

33

C

4

C

14

D

24

C

34

A

5

C

15

C

25

B

35

B

6

C

16

D

26

A

36

A

7

C

17

B

27

B

37

D

8

A

18

B

28

A

38

D

9

C

19

D

29

B

39

A

10

C

20

D

30

B

40

C

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm

292

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Khcửa ải

229

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

273

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Linh

303

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân

193

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên

310

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Ngọc #Lặc

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc là đề thi mới nhất nằm trong chương trình rà soát giữa học kì 1 lớp 10. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời kì 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, đoàn luyện kỹ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời kì cân đối. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo

TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. NaOH.                             B. CO2.                            C. Fe.                               D. CaO.

Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s1 2p6.                      B. 1s2 2s2 2p5.                  C. 1s2 2s2 2p6.                 D. 1s2 2s2.

Câu 3: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 22.                                   B. 11.                               C. 21.                               D. 10.

Câu 4: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Nhôm.                             B. Dung dịch H2SO4.      C. Sắt.                             D. Dung dịch NaOH.

Câu 5: Cho X vào nước nhận được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là

A. CO2.                                B. CO.                             C. Na2O.                         D. NO.

Câu 6: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; bé từ từ dung dịch HCl cho đến dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì

A. màu hồng đậm thêm dần.

B. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.

C. màu hồng vẫn ko chỉnh sửa.

D. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.

Câu 7: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 24.                                   B. 20.                               C. 26.                               D. 22.

Câu 8: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

A. Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron.

B. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron.

C. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7.

D. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.

Câu 9: Để nhận mặt 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                        C. BaCl2.                         D. Giđấy quỳ tím.

Câu 10: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:

A. Có kim khí màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.

B. Có kim khí màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.

C. Có sủi bọt khí.

D. Có kim khí màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.

Câu 11: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Proton, nơtron.                                                        B. Electron, proton.

C. Electron, nơtron, proton.                                         D. Nơtron, electron.

Câu 12: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,7 gam.                         B. 19,5 gam.                    C. 19 gam.                       D. 19,3 gam.

Câu 13: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.                   B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.

Câu 14: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Fe(OH)2.                         B. NaOH.                        C. Al(OH)3.                     D. Zn(OH)2.

Câu 15: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion nhận được:

A. 1s2 2s2 2p6 3s3.                 B. 1s2 2s2 2p6 3s1.             C. 1s2 2s2 2p6.                  D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

Câu 16: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 10.                                   B. 15.                               C. 18.                               D. 14.

Câu 17: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. mang điện tích âm.                                                  B. mang điện tích dương.

C. ko mang điện.                                                    D. có thể mang điện hoặc ko.

Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì bé và chu kì mập lần là lượt

A. 2 & 5.                              B. 5 & 2.                          C. 3 & 4.                          D. 4 & 3.

Câu 19: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với muối.

C. Tính năng với axit.                                                   D. Tính năng với oxit axit.

Câu 20: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. CuSO4.                            B. AlCl3.                          C. ZnSO4.                       D. BaCl2.

Câu 21: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số hiệu nguyên tử.                                                    B. tổng số proton và nơtron.

C. số nơtron.                                                                 D. số khối.

Câu 22: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

A. 2s1.                                  B. 5f7.                              C. 3p5.                             D. 3d10.

Câu 23: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

A. CO2.                                B. SO2.                            C. H2S.                            D. SO3.

Câu 24: Trong thiên nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là

A. 128 gam.                          B. 120 gam.                     C. 127 gam.                     D. 64 gam.

Câu 25: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Địa điểm của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. chu kì 3, nhóm IA           B. chu kì 4, nhóm IVB    C. chu kì 4, nhóm IVA   D. chu kì 3, nhóm IB

Câu 26: Trong lược đồ phản ứng sau: ({rm{M}},( + {rm{ }}HCl) béo ,{rm{N(}}, + {rm{ }}NaOH) béo {rm{Cu}}{left( {{rm{OH}}} right)_{rm{2}}}). M là

A. CuSO4.                            B. Cu(NO3)2.                   C. Cu.                              D. CuO.

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch gia tăng 7,0 gam so với ban sơ. Số mol axit đã tham dự phản ứng là

A. 0,8 mol.                           B. 0,04 mol.                     C. 0,4 mol.                       D. 0,08 mol.

Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit nhưng R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

A. S.                                     B. As.                              C. N.                                D. P.

Câu 29: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

A. Y (Z=11).                        B. X (Z=6).                      C. T (Z=19).                    D. U (Z=2).

Câu 30: 1 kim khí M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Kí hiệu nguyên tử M là

A. ({}_{25}^{54}Mn)                                 B. ({}_{26}^{54}Fe)  C. ({}_{24}^{54}Cr) D. ({}_{27}^{54}Co)

Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp  ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở 2 phân lớp ngoài cùng 2 nguyên tử này là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần là lượt

A. 5 & 6.                              B. 7 & 8.                          C. 8 & 9.                          D. 1 & 2.

Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao nhận được rắn X. Cho toàn thể X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài ko khí tới khối lượng ko đổi, nhận được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A. Trong X chứa 2 hợp chất và 2 đơn chất.           B. Trong Z chứa 2 loại oxit.

C. Dung dịch Y hòa tan được bột Fe.                          D. Dung dịch Y chỉ chứa 3 muối clorua.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỷ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X công dụng với H2O (dư) nhận được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn thể Y công dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) nhận được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỷ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A. 5 : 16.                              B. 5 : 8.                            C. 16 : 5.                          D. 1 : 2.

Câu 34: Cho m gam kim khí R công dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit. Kim loại R là

A. Fe.                                   B. Mg.                             C. Cu.                              D. Zn.

Câu 35: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim khí kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc). Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn nhận được 2,075 g muối khan. Hai kim khí kiềm là

A. Li, Na.                             B. K, Rb.                         C. Rb, Cs.                        D. Na, K.

Câu 36: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình electron của X là

A. 1s22s22p63s23p63d44s1.                                           B. 1s22s22p63s23p63d8.

C. 1s22s22p63s23p63d4.                                                D. 1s22s22p63s23p63d64s2.

Câu 37: Cho 50 gam CaCO3 công dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

A. 180,0 gam.                       B. 182,5 gam.                  C. 55,0 gam.                    D. 91,25 gam.

Câu 38: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kỳ, 2 nhóm A liên tục. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A. lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở tình trạng căn bản) có 5 electron.

B. đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

C. độ âm điện của X mập hơn độ âm điện của Y.

D. phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở tình trạng căn bản) có 4 electron.

Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp đặt theo chiều tăng tính bazơ?

A. Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3.                                B. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3.

C. Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2.                                D. Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

Câu 40: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4  (dư), nhận được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là

A. Mg(HCO3)2.                    B. NaHCO3.                    C. Ca(HCO3)2.                D. KHCO3.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

A

21

A

31

A

2

A

12

A

22

D

32

C

3

C

13

B

23

B

33

B

4

D

14

B

24

C

34

C

5

C

15

D

25

A

35

D

6

B

16

B

26

D

36

D

7

C

17

A

27

A

37

B

8

D

18

C

28

C

38

D

9

D

19

C

29

B

39

D

10

B

20

A

30

B

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 22.                               C. 26.                               D. 24.

Câu 2: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Electron, nơtron, proton.                                         B. Electron, proton.

C. Proton, nơtron.                                                        D. Nơtron, electron.

Câu 3: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

A. 2s1.                                  B. 5f7.                              C. 3p5.                             D. 3d10.

Câu 4: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. AlCl3.                              B. CuSO4.                       C. ZnSO4.                       D. BaCl2.

Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. có thể mang điện hoặc ko.                                 B. ko mang điện.

C. mang điện tích âm.                                                  D. mang điện tích dương.

Câu 6: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Nhôm.                             B. Sắt.                              C. Dung dịch NaOH.      D. Dung dịch H2SO4.

Câu 7: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Fe(OH)2.                         B. Al(OH)3.                     C. NaOH.                        D. Zn(OH)2.

Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s2.                             B. 1s2 2s2 2p6.                  C. 1s2 2s2 2p5.                 D. 1s2 2s1 2p6

Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.                   B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.

Câu 10: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. CO2.                                B. Fe.                               C. CaO.                           D. NaOH.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

C

11

A

21

D

31

A

2

C

12

B

22

D

32

A

3

D

13

C

23

A

33

A

4

B

14

D

24

D

34

D

5

C

15

B

25

B

35

A

6

C

16

C

26

D

36

A

7

C

17

C

27

C

37

D

8

D

18

C

28

A

38

D

9

B

19

B

29

A

39

B

10

B

20

A

30

B

40

B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 22.                               C. 24.                               D. 26.

Câu 2: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. NaOH.                             B. CaO.                           C. Fe.                               D. CO2.

Câu 3: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với oxit axit.                                            B. Tính năng với axit.

C. Tính năng với muối.                                                 D. Tính năng với bazơ.

Câu 4: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. BaCl2.                              B. AlCl3.                          C. CuSO4.                       D. ZnSO4.

Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s1 2p6                       B. 1s2 2s2.                        C. 1s2 2s2 2p5.                 D. 1s2 2s2 2p6.

Câu 6: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 14.                                   B. 15.                               C. 10.                               D. 18.

Câu 7: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

Câu 8: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 21.                                   B. 22.                               C. 11.                               D. 10.

Câu 9: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Sắt.                                  B. Dung dịch H2SO4.      C. Nhôm.                         D. Dung dịch NaOH.

Câu 10: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,5 gam.                         B. 19,7 gam.                    C. 19 gam.                       D. 19,3 gam.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

C

21

B

31

B

2

C

12

D

22

D

32

C

3

B

13

D

23

A

33

C

4

C

14

A

24

A

34

D

5

A

15

B

25

B

35

C

6

B

16

D

26

D

36

D

7

B

17

C

27

B

37

A

8

A

18

A

28

C

38

A

9

D

19

B

29

D

39

C

10

B

20

A

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

C. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.                   D. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.

Câu 2: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 18.                                   B. 10.                               C. 14.                               D. 15.

Câu 3: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. BaCl2.                              B. ZnSO4.                        C. CuSO4.                       D. AlCl3.

Câu 4: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 26.                               C. 22.                               D. 24.

Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 21.                                   B. 10.                               C. 22.                               D. 11.

Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s2.                             B. 1s2 2s2 2p6.                  C. 1s2 2s1 2p6                  D. 1s2 2s2 2p5.

Câu 7: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Sắt.                                  B. Dung dịch H2SO4.      C. Nhôm.                         D. Dung dịch NaOH.

Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Al(OH)3.                         B. Zn(OH)2.                    C. NaOH.                        D. Fe(OH)2.

Câu 9: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

A. H2S.                                 B. SO2.                            C. CO2.                           D. SO3.

Câu 10: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với oxit axit.

C. Tính năng với muối.                                                 D. Tính năng với axit.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

A

21

B

31

A

2

D

12

D

22

A

32

A

3

C

13

A

23

D

33

C

4

B

14

D

24

A

34

A

5

A

15

D

25

C

35

D

6

C

16

C

26

A

36

C

7

D

17

B

27

B

37

B

8

C

18

B

28

D

38

C

9

B

19

A

29

B

39

B

10

D

20

B

30

D

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    D. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

Câu 2: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. CaO.                                B. Fe.                               C. NaOH.                        D. CO2.

Câu 3: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Dung dịch NaOH.           B. Sắt.                              C. Nhôm.                         D. Dung dịch H2SO4.

Câu 4: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. có thể mang điện hoặc ko.                                 B. ko mang điện.

C. mang điện tích âm.                                                  D. mang điện tích dương.

Câu 5: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,3 gam.                         B. 19 gam.                       C. 19,7 gam.                    D. 19,5 gam.

Câu 6: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 22.                                   B. 10.                               C. 21.                               D. 11.

Câu 7: Để nhận mặt 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                        C. Giđấy quỳ tím.              D. BaCl2.

Câu 8: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số hiệu nguyên tử.                                                    B. tổng số proton và nơtron.

C. số nơtron.                                                                 D. số khối.

Câu 9: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Electron, proton.                                                      B. Nơtron, electron.

C. Proton, nơtron.                                                        D. Electron, nơtron, proton.

Câu 10: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với muối.

C. Tính năng với axit.                                                   D. Tính năng với oxit axit.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

B

21

D

31

A

2

B

12

D

22

D

32

A

3

A

13

D

23

A

33

C

4

C

14

D

24

C

34

A

5

C

15

C

25

B

35

B

6

C

16

D

26

A

36

A

7

C

17

B

27

B

37

D

8

A

18

B

28

A

38

D

9

C

19

D

29

B

39

A

10

C

20

D

30

B

40

C

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
  • Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc là đề thi mới nhất nằm trong chương trình rà soát giữa học kì 1 lớp 10. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm với thời kì 45 phút sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập, đoàn luyện kỹ năng giải đề thi biết cách phân bổ thời kì cân đối. Sau đây là nội dung đề thi mời các bạn tham khảo

TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. NaOH.                             B. CO2.                            C. Fe.                               D. CaO.

Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s1 2p6.                      B. 1s2 2s2 2p5.                  C. 1s2 2s2 2p6.                 D. 1s2 2s2.

Câu 3: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 22.                                   B. 11.                               C. 21.                               D. 10.

Câu 4: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Nhôm.                             B. Dung dịch H2SO4.      C. Sắt.                             D. Dung dịch NaOH.

Câu 5: Cho X vào nước nhận được dung dịch làm quỳ tím hóa xanh. X là

A. CO2.                                B. CO.                             C. Na2O.                         D. NO.

Câu 6: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu hồng; bé từ từ dung dịch HCl cho đến dư, vào dung dịch có màu hồng trên thì

A. màu hồng đậm thêm dần.

B. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn.

C. màu hồng vẫn ko chỉnh sửa.

D. màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ.

Câu 7: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 24.                                   B. 20.                               C. 26.                               D. 22.

Câu 8: Từ kí hiệu 73Li ta có thể suy ra:

A. Nguyên tử Li có 2 lớp electron, lớp trong có 3 electron và lớp ngoài có 7 electron.

B. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơtron.

C. Li có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7.

D. Nguyên tử Li có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron.

Câu 9: Để nhận mặt 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                        C. BaCl2.                         D. Giđấy quỳ tím.

Câu 10: Cho mảnh nhôm vào trong dung dịch CuSO4 sẽ xảy ra hiện tượng:

A. Có kim khí màu xanh bám ngoài mảnh nhôm.

B. Có kim khí màu đỏ bám ngoài mảnh nhôm.

C. Có sủi bọt khí.

D. Có kim khí màu trắng xám bám ngoài mảnh nhôm.

Câu 11: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Proton, nơtron.                                                        B. Electron, proton.

C. Electron, nơtron, proton.                                         D. Nơtron, electron.

Câu 12: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,7 gam.                         B. 19,5 gam.                    C. 19 gam.                       D. 19,3 gam.

Câu 13: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.                   B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.

Câu 14: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Fe(OH)2.                         B. NaOH.                        C. Al(OH)3.                     D. Zn(OH)2.

Câu 15: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình electron tương ứng của ion nhận được:

A. 1s2 2s2 2p6 3s3.                 B. 1s2 2s2 2p6 3s1.             C. 1s2 2s2 2p6.                  D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

Câu 16: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 10.                                   B. 15.                               C. 18.                               D. 14.

Câu 17: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. mang điện tích âm.                                                  B. mang điện tích dương.

C. ko mang điện.                                                    D. có thể mang điện hoặc ko.

Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, số chu kì bé và chu kì mập lần là lượt

A. 2 & 5.                              B. 5 & 2.                          C. 3 & 4.                          D. 4 & 3.

Câu 19: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với muối.

C. Tính năng với axit.                                                   D. Tính năng với oxit axit.

Câu 20: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. CuSO4.                            B. AlCl3.                          C. ZnSO4.                       D. BaCl2.

Câu 21: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số hiệu nguyên tử.                                                    B. tổng số proton và nơtron.

C. số nơtron.                                                                 D. số khối.

Câu 22: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

A. 2s1.                                  B. 5f7.                              C. 3p5.                             D. 3d10.

Câu 23: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

A. CO2.                                B. SO2.                            C. H2S.                            D. SO3.

Câu 24: Trong thiên nhiên Cu có 2 đồng vị Cu (75%) và Cu (25%). Khối lượng của 2 mol Cu là

A. 128 gam.                          B. 120 gam.                     C. 127 gam.                     D. 64 gam.

Câu 25: Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Địa điểm của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A. chu kì 3, nhóm IA           B. chu kì 4, nhóm IVB    C. chu kì 4, nhóm IVA   D. chu kì 3, nhóm IB

Câu 26: Trong lược đồ phản ứng sau: ({rm{M}},( + {rm{ }}HCl) béo ,{rm{N(}}, + {rm{ }}NaOH) béo {rm{Cu}}{left( {{rm{OH}}} right)_{rm{2}}}). M là

A. CuSO4.                            B. Cu(NO3)2.                   C. Cu.                              D. CuO.

Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch gia tăng 7,0 gam so với ban sơ. Số mol axit đã tham dự phản ứng là

A. 0,8 mol.                           B. 0,04 mol.                     C. 0,4 mol.                       D. 0,08 mol.

Câu 28: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit nhưng R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

A. S.                                     B. As.                              C. N.                                D. P.

Câu 29: Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

A. Y (Z=11).                        B. X (Z=6).                      C. T (Z=19).                    D. U (Z=2).

Câu 30: 1 kim khí M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M2+ là 78. Kí hiệu nguyên tử M là

A. ({}_{25}^{54}Mn)                                 B. ({}_{26}^{54}Fe)  C. ({}_{24}^{54}Cr) D. ({}_{27}^{54}Co)

Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp  ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở 2 phân lớp ngoài cùng 2 nguyên tử này là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần là lượt

A. 5 & 6.                              B. 7 & 8.                          C. 8 & 9.                          D. 1 & 2.

Câu 32: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao nhận được rắn X. Cho toàn thể X vào dung dịch HCl loãng (phản ứng vừa đủ), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung ngoài ko khí tới khối lượng ko đổi, nhận được rắn Z. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A. Trong X chứa 2 hợp chất và 2 đơn chất.           B. Trong Z chứa 2 loại oxit.

C. Dung dịch Y hòa tan được bột Fe.                          D. Dung dịch Y chỉ chứa 3 muối clorua.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỷ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X công dụng với H2O (dư) nhận được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn thể Y công dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) nhận được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỷ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

A. 5 : 16.                              B. 5 : 8.                            C. 16 : 5.                          D. 1 : 2.

Câu 34: Cho m gam kim khí R công dụng với oxi dư, thu đươc 1,25m gam oxit. Kim loại R là

A. Fe.                                   B. Mg.                             C. Cu.                              D. Zn.

Câu 35: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim khí kiềm kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X và 336 ml khí H2 (đktc). Cho HCl dư vào dung dịch X và cô cạn nhận được 2,075 g muối khan. Hai kim khí kiềm là

A. Li, Na.                             B. K, Rb.                         C. Rb, Cs.                        D. Na, K.

Câu 36: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình electron của X là

A. 1s22s22p63s23p63d44s1.                                           B. 1s22s22p63s23p63d8.

C. 1s22s22p63s23p63d4.                                                D. 1s22s22p63s23p63d64s2.

Câu 37: Cho 50 gam CaCO3 công dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

A. 180,0 gam.                       B. 182,5 gam.                  C. 55,0 gam.                    D. 91,25 gam.

Câu 38: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kỳ, 2 nhóm A liên tục. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A. lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở tình trạng căn bản) có 5 electron.

B. đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

C. độ âm điện của X mập hơn độ âm điện của Y.

D. phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở tình trạng căn bản) có 4 electron.

Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp đặt theo chiều tăng tính bazơ?

A. Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3.                                B. Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3.

C. Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2.                                D. Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

Câu 40: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4  (dư), nhận được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là

A. Mg(HCO3)2.                    B. NaHCO3.                    C. Ca(HCO3)2.                D. KHCO3.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

A

21

A

31

A

2

A

12

A

22

D

32

C

3

C

13

B

23

B

33

B

4

D

14

B

24

C

34

C

5

C

15

D

25

A

35

D

6

B

16

B

26

D

36

D

7

C

17

A

27

A

37

B

8

D

18

C

28

C

38

D

9

D

19

C

29

B

39

D

10

B

20

A

30

B

40

A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 22.                               C. 26.                               D. 24.

Câu 2: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Electron, nơtron, proton.                                         B. Electron, proton.

C. Proton, nơtron.                                                        D. Nơtron, electron.

Câu 3: Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

A. 2s1.                                  B. 5f7.                              C. 3p5.                             D. 3d10.

Câu 4: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. AlCl3.                              B. CuSO4.                       C. ZnSO4.                       D. BaCl2.

Câu 5: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. có thể mang điện hoặc ko.                                 B. ko mang điện.

C. mang điện tích âm.                                                  D. mang điện tích dương.

Câu 6: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Nhôm.                             B. Sắt.                              C. Dung dịch NaOH.      D. Dung dịch H2SO4.

Câu 7: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Fe(OH)2.                         B. Al(OH)3.                     C. NaOH.                        D. Zn(OH)2.

Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s2.                             B. 1s2 2s2 2p6.                  C. 1s2 2s2 2p5.                 D. 1s2 2s1 2p6

Câu 9: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.                   B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.

Câu 10: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. CO2.                                B. Fe.                               C. CaO.                           D. NaOH.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

C

11

A

21

D

31

A

2

C

12

B

22

D

32

A

3

D

13

C

23

A

33

A

4

B

14

D

24

D

34

D

5

C

15

B

25

B

35

A

6

C

16

C

26

D

36

A

7

C

17

C

27

C

37

D

8

D

18

C

28

A

38

D

9

B

19

B

29

A

39

B

10

B

20

A

30

B

40

B

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 22.                               C. 24.                               D. 26.

Câu 2: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. NaOH.                             B. CaO.                           C. Fe.                               D. CO2.

Câu 3: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với oxit axit.                                            B. Tính năng với axit.

C. Tính năng với muối.                                                 D. Tính năng với bazơ.

Câu 4: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. BaCl2.                              B. AlCl3.                          C. CuSO4.                       D. ZnSO4.

Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s1 2p6                       B. 1s2 2s2.                        C. 1s2 2s2 2p5.                 D. 1s2 2s2 2p6.

Câu 6: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 14.                                   B. 15.                               C. 10.                               D. 18.

Câu 7: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    D. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

Câu 8: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 21.                                   B. 22.                               C. 11.                               D. 10.

Câu 9: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Sắt.                                  B. Dung dịch H2SO4.      C. Nhôm.                         D. Dung dịch NaOH.

Câu 10: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,5 gam.                         B. 19,7 gam.                    C. 19 gam.                       D. 19,3 gam.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

C

21

B

31

B

2

C

12

D

22

D

32

C

3

B

13

D

23

A

33

C

4

C

14

A

24

A

34

D

5

A

15

B

25

B

35

C

6

B

16

D

26

D

36

D

7

B

17

C

27

B

37

A

8

A

18

A

28

C

38

A

9

D

19

B

29

D

39

C

10

B

20

A

30

C

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

C. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.                   D. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.

Câu 2: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. Số hiệu nguyên tử của X là

A. 18.                                   B. 10.                               C. 14.                               D. 15.

Câu 3: Muối nào sau đây công dụng với dung dịch NaOH tạo chất ko tan có màu xanh lam?

A. BaCl2.                              B. ZnSO4.                        C. CuSO4.                       D. AlCl3.

Câu 4: Nguyên tử của 1 nguyên tố R có tổng số hạt căn bản là 82, trong ấy số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là

A. 20.                                   B. 26.                               C. 22.                               D. 24.

Câu 5: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 21.                                   B. 10.                               C. 22.                               D. 11.

Câu 6: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

A. 1s2 2s2.                             B. 1s2 2s2 2p6.                  C. 1s2 2s1 2p6                  D. 1s2 2s2 2p5.

Câu 7: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Sắt.                                  B. Dung dịch H2SO4.      C. Nhôm.                         D. Dung dịch NaOH.

Câu 8: Chỉ dùng nước có thể nhận mặt chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?

A. Al(OH)3.                         B. Zn(OH)2.                    C. NaOH.                        D. Fe(OH)2.

Câu 9: Khí sunfurơ có công thức phân tử là

A. H2S.                                 B. SO2.                            C. CO2.                           D. SO3.

Câu 10: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với oxit axit.

C. Tính năng với muối.                                                 D. Tính năng với axit.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

11

A

21

B

31

A

2

D

12

D

22

A

32

A

3

C

13

A

23

D

33

C

4

B

14

D

24

A

34

A

5

A

15

D

25

C

35

D

6

C

16

C

26

A

36

C

7

D

17

B

27

B

37

B

8

C

18

B

28

D

38

C

9

B

19

A

29

B

39

B

10

D

20

B

30

D

40

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong chu kì, tăng theo chiều điện tích hạt nhân:

A. Tính kim khí tăng, tính phi kim tăng.                    B. Tính kim khí giảm, tính phi kim tăng.

C. Tính kim khí tăng, tính phi kim giảm.                    D. Tính kim khí giảm, tính phi kim giảm.

Câu 2: Dung dịch H2SO4 công dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hiđro?

A. CaO.                                B. Fe.                               C. NaOH.                        D. CO2.

Câu 3: Chất nào sau đây công dụng được với HCl và CO2?

A. Dung dịch NaOH.           B. Sắt.                              C. Nhôm.                         D. Dung dịch H2SO4.

Câu 4: Vỏ nguyên tử được tạo từ các electron nên

A. có thể mang điện hoặc ko.                                 B. ko mang điện.

C. mang điện tích âm.                                                  D. mang điện tích dương.

Câu 5: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) công dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa nhận được là

A. 19,3 gam.                         B. 19 gam.                       C. 19,7 gam.                    D. 19,5 gam.

Câu 6: Số hạt mang điện trong ion Na+ (Z = 11) là

A. 22.                                   B. 10.                               C. 21.                               D. 11.

Câu 7: Để nhận mặt 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. HCl.                                 B. NaOH.                        C. Giđấy quỳ tím.              D. BaCl2.

Câu 8: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A. số hiệu nguyên tử.                                                    B. tổng số proton và nơtron.

C. số nơtron.                                                                 D. số khối.

Câu 9: Các hạt căn bản cấu hình thành hạt nhân của đông đảo các nguyên tử là

A. Electron, proton.                                                      B. Nơtron, electron.

C. Proton, nơtron.                                                        D. Electron, nơtron, proton.

Câu 10: CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là phần mềm thuộc tính hóa học gì của CaO?

A. Tính năng với bazơ.                                                  B. Tính năng với muối.

C. Tính năng với axit.                                                   D. Tính năng với oxit axit.

—(Để xem đầy đủ, cụ thể của tài liệu vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

B

11

B

21

D

31

A

2

B

12

D

22

D

32

A

3

A

13

D

23

A

33

C

4

C

14

D

24

C

34

A

5

C

15

C

25

B

35

B

6

C

16

D

26

A

36

A

7

C

17

B

27

B

37

D

8

A

18

B

28

A

38

D

9

C

19

D

29

B

39

A

10

C

20

D

30

B

40

C

 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Ngọc Lặc. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 có đáp án 5 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Định
Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021 – 2022 có đáp án Trường THPT Lang Chánh

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ông Ích Khiêm

292

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quang Khcửa ải

229

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

273

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Linh

303

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Minh Xuân

193

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Trung Kiên

310

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Ngọc #Lặc


  • Tổng hợp: Xgame VN
  • #Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #có #đáp #án #5 #Trường #THPT #Ngọc #Lặc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button