Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học

Thông tin thêm về Các bà i toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học

Với mong muốn cung cấp cho các em học sinh có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Xgame đã sÆ°u tầm và tổng hợp tài liệu Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.
Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số

1. Kiến thức cần nhớ

Phân tích làm rõ chữ số

ab = a x 10 + b

abc = a x 100 + b x 10 + c

Ví dụ: Cho số có 2 chữ số, nếu lấy tổng các chữ số cộng với tích các chữ số của số đã cho thì bằng chính số đó. Tìm chữ số hàng đơn vị của số đã cho.

Bài giải

Bước 1 (tóm tắt bài toán)

Gọi số có 2 chữ số phải tìm là (a > 0, a, b < 10)

Theo bài ra ta có = a + b + a x b

Bước 2: Phân tích số, làm xuất hiện những thành phần giống nhau ở bên trái và bên phải dấu bằng, rồi đơn giản những thành phần giống nhau đó để có biểu thức đơn giản nhất.

a x 10 + b = a + b + a x b

a x 10 = a + a x b (cùng bớt b)

a x 10 = a x (1 + b) (Một số nhân với một tổng)

10 = 1 + b (cùng chia cho a)

Bước 3: Tìm giá trị:

b = 10 – 1

b = 9

Bước 4 : (Thử lại, kết luận, đáp số)

Vậy chữ số hàng đơn vị của số đó là: 9.

Đáp số: 9

2. Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số

– Viết thêm một số chữ số vào bên trái của một số tự nhiên

– Viết thêm một số chữ số vào bên phải của một số tự nhiên

– Viết thêm một số chữ số vào bên trái và bên phải một số tự nhiên

– Viết thêm một số chữ số xen giữa các chữ số của một số tự nhiên

– Xóa đi một chữ số của một số tự nhiên

– Các bài toán về số tự nhiên và tổng các chữ số của nó

– Các bài toán về số tự nhiên và hiệu các chữ số của nó (dạng khó)

– Các bài toán về số tự nhiên và tích các chữ số của nó (dạng khó)

3. Bài tập tự luyện

Bài 1 : Tìm một số tá»± nhiên có 2 chữ số biết rằng lúc viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta được số mới lớn gấp 26 lần số phải tìm.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{ab})  (a (ne ) 0; a và b nhỏ hÆ¡n 10)

Viết thêm số 12 vào bên trái số đó, ta được (overline{12ab})

Theo đề bài ta có: 

(overline{12ab} =  overline{ab} times ) 26

1200 +(overline{ab}) = (overline{ab}) (times ) 26  (phân tích (overline{12ab}) theo cấu tạo số)

(overline{ab} times ) 26  –  (overline{ab} ) =  1200

(overline{ab} times ) (26  – 1)  =  1200

(overline{ab} times )      25      =  1200

(overline{ab})  =  1200 : 25

(overline{ab})  =  48

Thử lại: 1248 : 48 = 26

Bài 2:  Tìm một số tá»± nhiên có 3 chữ số biết rằng lúc viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 4106 đơn vị.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{ab}c)  (a (ne) 0; a , b và c nhỏ hÆ¡n 10)

Viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó, ta được  (overline{abc2})

Theo đề bài ta có: 

(overline{abc2}) =  (overline{abc}) + 4106

 (overline{abc} times ) 10 + 2 =  (overline{abc}) + 4106 (phân tích (overline{abc2} ) theo cấu tạo số)

(overline{abc} times ) 10 – (overline{abc} ) = 4106 – 2

(overline{abc} times ) (10 – 1)  = 4104

(overline{abc} times )  9   = 4104

(overline{abc})     = 4104  :  9

 (overline{abc} )     = 456

Thá»­ lại: 4562 – 456 = 4106

Bài 3:  Tìm một số tá»± nhiên có 2 chữ số biết rằng lúc viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được số lớn gấp 10 lần số cần tìm, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số vừa nhận được thì số đó lại tăng thêm 3 lần.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{ab})  (a (ne ) 0; a và b nhỏ hÆ¡n 10)

Viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được (overline{a0b})

Theo đề bài ta có: (overline{ab} times  10 = overline{a0b})

Vì (overline{ab} times ) 10 có tận cùng bằng 0 nên b = 0.

Vậy số cầntìm có dạng (overline{a00}) 

Viết thêm chữ số 1 vào bên trái (overline{a00}) ta được (overline{1a00})

Theo đề bài ta lại có:

(overline{1a00}) = 3 x (overline{a00})

1000 + a x 100 = 3 x a x 100

1000 + a x 100 = a x 300

 a x 300 – a x 100  = 1000

 a x (300 – 100)  = 1000

a x 200  = 1000

a    = 1000 : 200

a    = 5

Vậy số cần tìm là 50.

Thử lại: 500 : 10 = 50

Bài 4: Tìm số tự nhiên có 4 chữ số. Biết rằng nếu ta xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4455 đơn vị.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{abcd})  (a (ne) 0; a , b, c và d nhỏ hÆ¡n 10)

Xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được (overline{ab})

Theo đề bài ta có:

(overline{abcd})  –  (overline{ab}) = 4455

(overline{ab} times  100 + overline{cd}  –  overline{ab} = 4455)  (phân tích (overline{abcd}) theo cấu tạo số)

(overline{cd}  +  overline{ab} times  100 – overline{ab} = 4455)

(overline{cd}  +  overline{ab}) x (100 – 1) = 4455

(overline{cd}  +  overline{ab}) x 99  = 45 x 99  (phân tích 4455 = 45x 99)

(overline{cd}  =  99  times  (45 – overline{ab}) )

Ta nhận thấy tích của 99 và một số tá»± nhiên là một số tá»± nhiên bé hÆ¡n 100 nên 45 – (overline{ab}) phải bằng 0 hoặc 1.

– Nếu 45 – (overline{ab}) = 0 thì  (overline{ab}) = 45 và (overline{cd}) = 00

– Nếu 45 – (overline{ab}) = 1 thì  (overline{ab}) = 44 và (overline{cd}) = 99

Số cần tìm là 4500 hoặc 4499

Bài 5:  Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu ta xóa chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 7 lần.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{abc})  (a (ne) 0; a , b và c nhỏ hÆ¡n 10)

Xóa đi chữ số hàng trăm của số đó, ta được (overline{bc})

Theo đề bài ta có:       

(overline{abc} =  7 times  overline{bc})

(overline{a00} + overline{bc}  =  7 times  overline{bc})  (phân tích (overline{abc}) theo cấu tạo số)

(overline{a00} =  7 times  overline{bc}  –  overline{bc})

(overline{a00} =  (7 – 1) times  overline{bc}) 

(overline{a00}  =  6 times  overline{bc})  (*)

Vì 6 chia hết cho 3 nên (overline{a00}) chia hết cho 3. Do đó a chia hết cho 3.

Mặt khác, vì (overline{bc}) < 100 nên 6 x (overline{bc})  < 600. Từ đó suy ra a < 6.

Vậy a = 3.

Thay vào biểu thức (*) ta tìm được  (overline{bc})  =  50.

Vậy số cần tìm là 350.

Trên đây là nội dung tài liệu Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Công thức tính chu vi hình chữ nhật và diện tích hình chữ nhật Toán lớp 3
Bài tập Toán nâng cao lớp 5 về Thay đổi vị trí dấu phẩy của số thập phân

​Chúc các em học tập tốt!

Hướng dẫn giải bài tập toán nâng cao lớp 5 dạng thêm bớt trong phân số

356

Một số bài tập về Quy luật viết dãy số có hướng dẫn giải

423

Hướng dẫn giải bài tập về tìm chữ số tận cùng của một tích Toán lớp 5

427

Hướng dẫn giải bài tập về Suy luận logic bằng biểu đồ ven và suy luận đơn giản Toán lớp 5

537

Bài tập Toán nâng cao lớp 5 về Thay đổi vị trí dấu phẩy của số thập phân

437

Bài tập toán lớp 5 Suy luận logic bằng phương pháp lập bảng và lựa chọn tình huống

364

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#CÃc #bÃi #toÃn #giáºi #báºng #phÃn #tÃch #cáºu #táºo #sá #cáºp #tiáu #hác

Muốn sinh nhiều con, con, thầy u, con cháu Xgame Ä’Ã £ sÆ ° u 8º§ Tổng giá báo cáo là giá báo cáo.. Chào bản vá »Tôi đã giúp bạn cao ‘toàn cục’ trong 1 chiếc cặp.

Tổng giá của 1 cuốn sách là giá của 1 tờ báo.

1. Kinh nghiệm »

Cách tốt nhất để học »

ab = ax 10 + b

abc = ax 100 + bx 10 + c

LUKISAN »: Cho sách »’cho 2 sách» cá »§’ ” à £ cho ‘º’ ‘ó. Tìm cá »”Ã’Ã ‘vá’ vá ‘vá’‹ ‘‹’‹ ” Ã’Ã’Ã ‘cho.

TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Chọn lọc 1 (tất cả 8 câu giải đáp)

(a> 0, a, b <10)

Theo bi, ta có = a + b + axb

Tùy chọn 2: Phần ‘Sách’, nhà xuất bản, ‘trưng thu của nả’, ‘thỏa thuận’, ‘ngang bằng với’ Tôi chuẩn bị nêu rõ tương tự.””Tôi cũng vậy””Tôi cũng vậy” Ä ‘Æ¡n hargaº £ malu.

ax 10 + b = a + b + axb

ax 10 = a + axb (cùng giảm giá »› tb)

ax 10 = ax (1 + b)

10 = 1 + b (cũng chia hết cho a)

° á »› 3: Tìm kho báu »‹:

b = 10 – 1

b = 9

BÆ ° á »› c 4: (Tiga »

: 9.

nến »’: 9

2. Tổng giá báo cáo ± phân tách báo cáo »’

â € “Chạm vào má»

â € “

â € “

â € “

â € “

â € “

â € “”

â € “”

3. KHÔNG LÀM VIỆC

TUYÊN BỐ TỪ CHỐI 1: ” ó ta Ä’Æ ° á »£ sách» ‘má »› lá »› napply 26 shams »’ được tìm thấy.

TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Tìm ( overline {ab} ) (a ( ne ) 0; a và b cho nhiều hơn 10)

‘ó, kami Ä’Æ ° á »£ c ( overline {12ab} )

Theo Ä’á »i ta có:

( overline {12ab} = overline {ab} times ) 26

1200 + ( overline {ab} ) = ( overline {ab} ) ( times ) 26 (so sánh ( overline {12ab} ) theo báo cáo »’)

( overline {ab} times ) 26 – ( overline {ab} ) = 1200

( overline {ab} times ) (26 – 1) = 1200

( overline {ab} times ) 25 = 1200

( overline {ab} ) = 1200: 25

( overline {ab} ) = 48

Teras »: 1248: 48 = 26

TUYÊN BỐ TỪ CHỐI 2: TÝnh thÓ tÝch kh «ng cã nhiÒu khèi lîng kh« ng thÓ tÝch têm 4106 Ä’Æ¡ ‘vá ».

TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Tìm ( overline {ab} c ) (a ( ne ) 0; a, b và to hơn 10)

‘ó’ ‘ó, ta Ä’Æ ° á »£ c ( overline {abc2} )

Theo Ä’á »i ta có:

( overline {abc2} ) = ( overline {abc} ) + 4106

( overline {abc} times ) 10 + 2 = ( overline {abc} ) + 4106 (so sánh ( overline {abc2} ) theo bảng »’)

( overline {abc} times ) 10 – ( overline {abc} ) = 4106 – 2

( overline {abc} times ) (10 – 1) = 4104

( overline {abc} times ) 9 = 4104

( overline {abc} ) = 4104: 9

( overline {abc} ) = 456

Tiếp theo »: 4562 – 456 = 4106

TUYÊN BỐ TỪ CHỐI 3: Số người có nhiều người trong ngày mai »’10 kadº’ ” để kiếm tìm, nếu ‘Æ’ ‘thành’ ” ” ” ” ” ” ” ” ” a ‘sa» ‘Ä’ ó đã thêm 3 lần nữa.

TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Tìm ( overline {ab} ) (a ( ne ) 0; a và b cho nhiều hơn 10)

Vui lòng đọc giá »’0 và giá» »» »» »» »» »» »Ä’ó, chúng tôi Ä’Æ ° á» £ c ( overline {a0b} )

Theo Ä’á »tôi chúng tôi có: ( overline {ab} times 10 = overline {a0b} )

VẼ ( overline {ab} times ) 10 lần cùng 1 trị giá ± ng 0 nên b = 0.

Váy »’có thể được sử dụng ( overline {a00} )

‘Æ ° á »£ c ( overline {a00} ) kami Ä’Æ ° á» £ c ( overline {1a00} )

Theo Ä’á », chúng tôi lái xeº¡ ca³:

( overline {1a00} ) = 3 x ( overline {a00} )

1000 + ax 100 = 3 xax 100

1000 + ax 100 = ax 300

ax 300 – ax 100 = 1000

ax (300 – 100) = 1000

ax 200 = 1000

a = 1000: 200

a = 5

Váy »’tìm thấy 50.

Khi đấy »: 500: 10 = 50

TUYÊN BỐ TỪ CHỐI 4: Kiếm tìm “tá” ± kiếm tìm 4 lần »¯» ‘. £ m Ä ‘i 4455 Ä’Æ¡n vá »‹.

TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Tìm ( overline {abcd} ) (a ( ne ) 0; a, b, c và d cho hơn 10)

gạch ngang {ab} )

Theo Ä’á »i ta có:

( overline {abcd} ) – ( overline {ab} ) = 4455

( overline {ab} times 100 + overline {cd} – overline {ab} = 4455 ) (diễn giải ( overline {abcd} ) theo bảng »’)

( overline {cd} + overline {ab} times 100 – overline {ab} = 4455 )

( overline {cd} + overline {ab} ) x (100 – 1) = 4455

( overline {cd} + overline {ab} ) x 99 = 45 x 99 (phần 4455 = 45x 99)

( overline {cd} = 99 times (45 – overline {ab}) )

Tôi đã gõ số 9 trăm 9 mươi -nine lần hơn 100 lần 45 – ( overline {ab)} ) bẻ º £ i ± ng 0 lượtº · c 1.

– Nếu 45 – ( overline {ab} ) = 0 thì ( overline {ab} ) = 45 và ( overline {cd} ) = 00

– Nếu 45 – ( overline {ab} ) = 1 thì ( overline {ab} ) = 44 và ( overline {cd} ) = 99

Sá »’tìm thấy 4500 hóa chấtº · c 4499

RELEASE i 5: Tìm 3 thẻ »” ó priceº £ m Ä’i 7 thẻ ” ó n.

TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

Tìm ( overline {abc} ) (a ( ne ) 0; a, b và to hơn 10)

Xa Ä’i chá »¯ ” ” ó, ta Ä’Æ ° á» £ c ( overline {bc} )

Theo Ä’á »i ta có:

( overline {abc} = 7 times overline {bc} )

( overline {a00} + overline {bc} = 7 times overline {bc} ) (phân tách ( overline {abc} ) theo bảng »’)

( overline {a00} = 7 times overline {bc} – overline {bc} )

( overline {a00} = (7 – 1) times overline {bc} )

( overline {a00} = 6 times overline {bc} )

VẼ 6 chia hết cho 3 nên ( overline {a00} ) chia hết cho 3. Vì Ēó a chia bài hát cho 3.

Ngược lại, ì ( overline {bc} ) <100 nên 6 x ( overline {bc} ) <600. Tá »« Ä'ó suy ra a <6.

Váy a = 3.

Từ báo cáo »» © c

chúng tôi tìm thấy Ä’Æ ° á »£ c ( overline {bc} ) = 50. Váy »’được tìm thấy 350.Về nội dung của ‘à ¢ y lÃn »™ i with i liá» ‡ u Tổng giá báo cáo là giá báo cáo.

.

Ä á »ƒ xem nhiá» u tà i lμ »‡ u giá» u giá »¥ ¥ ¥ nAƒng cA¡c cA¡c kiá» nAƒng nAƒng xem trực tuyến hẠ· c website hoc247 ‘á » ƒ.

  • Mong các bạn học trò giúp sức để các em học trò đạt kết quả cao trong 5 học.
  • Ngoài ra, trẻ cùng tuổi cũng bị chỉnh sửa huyết áp của mẹ.

3

Mày mò thêm »> P 5 Logic cho logic với chất lượng thành phầm và chất lượng thành phầm»


Thông tin thêm về Các bà i toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học

Với mong muốn cung cấp cho các em học sinh có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt, Xgame đã sÆ°u tầm và tổng hợp tài liệu Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.
Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số

1. Kiến thức cần nhớ

Phân tích làm rõ chữ số

ab = a x 10 + b

abc = a x 100 + b x 10 + c

Ví dụ: Cho số có 2 chữ số, nếu lấy tổng các chữ số cộng với tích các chữ số của số đã cho thì bằng chính số đó. Tìm chữ số hàng đơn vị của số đã cho.

Bài giải

Bước 1 (tóm tắt bài toán)

Gọi số có 2 chữ số phải tìm là (a > 0, a, b < 10)

Theo bài ra ta có = a + b + a x b

Bước 2: Phân tích số, làm xuất hiện những thành phần giống nhau ở bên trái và bên phải dấu bằng, rồi đơn giản những thành phần giống nhau đó để có biểu thức đơn giản nhất.

a x 10 + b = a + b + a x b

a x 10 = a + a x b (cùng bớt b)

a x 10 = a x (1 + b) (Một số nhân với một tổng)

10 = 1 + b (cùng chia cho a)

Bước 3: Tìm giá trị:

b = 10 – 1

b = 9

Bước 4 : (Thử lại, kết luận, đáp số)

Vậy chữ số hàng đơn vị của số đó là: 9.

Đáp số: 9

2. Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số

– Viết thêm một số chữ số vào bên trái của một số tự nhiên

– Viết thêm một số chữ số vào bên phải của một số tự nhiên

– Viết thêm một số chữ số vào bên trái và bên phải một số tự nhiên

– Viết thêm một số chữ số xen giữa các chữ số của một số tự nhiên

– Xóa đi một chữ số của một số tự nhiên

– Các bài toán về số tự nhiên và tổng các chữ số của nó

– Các bài toán về số tự nhiên và hiệu các chữ số của nó (dạng khó)

– Các bài toán về số tự nhiên và tích các chữ số của nó (dạng khó)

3. Bài tập tự luyện

Bài 1 : Tìm một số tá»± nhiên có 2 chữ số biết rằng lúc viết thêm số 12 vào bên trái số đó ta được số mới lớn gấp 26 lần số phải tìm.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{ab})  (a (ne ) 0; a và b nhỏ hÆ¡n 10)

Viết thêm số 12 vào bên trái số đó, ta được (overline{12ab})

Theo đề bài ta có: 

(overline{12ab} =  overline{ab} times ) 26

1200 +(overline{ab}) = (overline{ab}) (times ) 26  (phân tích (overline{12ab}) theo cấu tạo số)

(overline{ab} times ) 26  –  (overline{ab} ) =  1200

(overline{ab} times ) (26  – 1)  =  1200

(overline{ab} times )      25      =  1200

(overline{ab})  =  1200 : 25

(overline{ab})  =  48

Thử lại: 1248 : 48 = 26

Bài 2:  Tìm một số tá»± nhiên có 3 chữ số biết rằng lúc viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 4106 đơn vị.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{ab}c)  (a (ne) 0; a , b và c nhỏ hÆ¡n 10)

Viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó, ta được  (overline{abc2})

Theo đề bài ta có: 

(overline{abc2}) =  (overline{abc}) + 4106

 (overline{abc} times ) 10 + 2 =  (overline{abc}) + 4106 (phân tích (overline{abc2} ) theo cấu tạo số)

(overline{abc} times ) 10 – (overline{abc} ) = 4106 – 2

(overline{abc} times ) (10 – 1)  = 4104

(overline{abc} times )  9   = 4104

(overline{abc})     = 4104  :  9

 (overline{abc} )     = 456

Thá»­ lại: 4562 – 456 = 4106

Bài 3:  Tìm một số tá»± nhiên có 2 chữ số biết rằng lúc viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được số lớn gấp 10 lần số cần tìm, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số vừa nhận được thì số đó lại tăng thêm 3 lần.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{ab})  (a (ne ) 0; a và b nhỏ hÆ¡n 10)

Viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được (overline{a0b})

Theo đề bài ta có: (overline{ab} times  10 = overline{a0b})

Vì (overline{ab} times ) 10 có tận cùng bằng 0 nên b = 0.

Vậy số cầntìm có dạng (overline{a00}) 

Viết thêm chữ số 1 vào bên trái (overline{a00}) ta được (overline{1a00})

Theo đề bài ta lại có:

(overline{1a00}) = 3 x (overline{a00})

1000 + a x 100 = 3 x a x 100

1000 + a x 100 = a x 300

 a x 300 – a x 100  = 1000

 a x (300 – 100)  = 1000

a x 200  = 1000

a    = 1000 : 200

a    = 5

Vậy số cần tìm là 50.

Thử lại: 500 : 10 = 50

Bài 4: Tìm số tự nhiên có 4 chữ số. Biết rằng nếu ta xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4455 đơn vị.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{abcd})  (a (ne) 0; a , b, c và d nhỏ hÆ¡n 10)

Xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đó, ta được (overline{ab})

Theo đề bài ta có:

(overline{abcd})  –  (overline{ab}) = 4455

(overline{ab} times  100 + overline{cd}  –  overline{ab} = 4455)  (phân tích (overline{abcd}) theo cấu tạo số)

(overline{cd}  +  overline{ab} times  100 – overline{ab} = 4455)

(overline{cd}  +  overline{ab}) x (100 – 1) = 4455

(overline{cd}  +  overline{ab}) x 99  = 45 x 99  (phân tích 4455 = 45x 99)

(overline{cd}  =  99  times  (45 – overline{ab}) )

Ta nhận thấy tích của 99 và một số tá»± nhiên là một số tá»± nhiên bé hÆ¡n 100 nên 45 – (overline{ab}) phải bằng 0 hoặc 1.

– Nếu 45 – (overline{ab}) = 0 thì  (overline{ab}) = 45 và (overline{cd}) = 00

– Nếu 45 – (overline{ab}) = 1 thì  (overline{ab}) = 44 và (overline{cd}) = 99

Số cần tìm là 4500 hoặc 4499

Bài 5:  Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu ta xóa chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 7 lần.

Bài giải

Gọi số cần tìm là (overline{abc})  (a (ne) 0; a , b và c nhỏ hÆ¡n 10)

Xóa đi chữ số hàng trăm của số đó, ta được (overline{bc})

Theo đề bài ta có:       

(overline{abc} =  7 times  overline{bc})

(overline{a00} + overline{bc}  =  7 times  overline{bc})  (phân tích (overline{abc}) theo cấu tạo số)

(overline{a00} =  7 times  overline{bc}  –  overline{bc})

(overline{a00} =  (7 – 1) times  overline{bc}) 

(overline{a00}  =  6 times  overline{bc})  (*)

Vì 6 chia hết cho 3 nên (overline{a00}) chia hết cho 3. Do đó a chia hết cho 3.

Mặt khác, vì (overline{bc}) < 100 nên 6 x (overline{bc})  < 600. Từ đó suy ra a < 6.

Vậy a = 3.

Thay vào biểu thức (*) ta tìm được  (overline{bc})  =  50.

Vậy số cần tìm là 350.

Trên đây là nội dung tài liệu Các bài toán giải bằng phân tích cấu tạo số cấp tiểu học. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Công thức tính chu vi hình chữ nhật và diện tích hình chữ nhật Toán lớp 3
Bài tập Toán nâng cao lớp 5 về Thay đổi vị trí dấu phẩy của số thập phân

​Chúc các em học tập tốt!

Hướng dẫn giải bài tập toán nâng cao lớp 5 dạng thêm bớt trong phân số

356

Một số bài tập về Quy luật viết dãy số có hướng dẫn giải

423

Hướng dẫn giải bài tập về tìm chữ số tận cùng của một tích Toán lớp 5

427

Hướng dẫn giải bài tập về Suy luận logic bằng biểu đồ ven và suy luận đơn giản Toán lớp 5

537

Bài tập Toán nâng cao lớp 5 về Thay đổi vị trí dấu phẩy của số thập phân

437

Bài tập toán lớp 5 Suy luận logic bằng phương pháp lập bảng và lựa chọn tình huống

364

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#CÃc #bÃi #toÃn #giáºi #báºng #phÃn #tÃch #cáºu #táºo #sá #cáºp #tiáu #hác


  • Tổng hợp: Xgame VN
  • #CÃc #bÃi #toÃn #giáºi #báºng #phÃn #tÃch #cáºu #táºo #sá #cáºp #tiáu #hác

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button