Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3

Thông tin thêm về Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3

Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3 hệ thống lại kiến thức môn Tiếng Anh lớp 3 theo chủ đề, giúp các em củng cố lại kiến thức của mình, để tự tin hơn khi bước vào lớp 4 năm 2022 – 2023 sắp tới.
Các bài tập theo chủ đề gia đình, chủ đề đồ vật và con vật, chủ đề số đếm kèm theo hình ảnh minh họa sinh động, đẹp mắt tạo sự hứng thú cho các em. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bộ đề ôn hè môn Tiếng Việt, Toán lớp 3. Chi tiết mời các em tải miễn phí đề cương ôn hè môn Tiếng Anh lớp 3:
Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3

Chủ đề gia đình
Part 1:
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Uncle, Family, Sister Eight, Daughter, Grandma, Father, Table, Nine, Mother, Eggs, Map,
Ruler, Yellow, Old, Pink, Aunt, Grandpa

………………. gia đình
………………. bố
………………. anh, em trai
………………. cháu trai
………………. cháu gái
………………. mẹ
………………. cô, dì
………………. chú
………………. bà
………………. ông
………………. số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
1. What is your name?
My n….me is …………….
2. Who is this?
This is ….y mo…her.
3. Who is he?
This is my fath..r.
4. What is this?
This is my p…n
Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1. My aunt
2. My father
3. My mother
4. My family
5. My brother

a. mẹ của em
b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em
e. gia đình của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt
1. This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.
2. This/ father __________________________________________
3. This/ brother __________________________________________
4. This/family __________________________________________
Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. bro……r
2. mo….her
3. n…me
4. Fa…her
5. a…nt
6. s….n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt
1. What…….your name?
2. My……is Quynh Anh.
3. How ……you?
4. I……fine. Thank you.
5. What……….this?
6. This is………..mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
……………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………
3. is / this / What?
……………………………
4. pen / It / a / is.
……………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
……………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
………………………………
Chủ đề đồ vật, con vật
Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.
_ pple
_ at
o_topus
tw_
c_ock
_ ook
f_ sh
d_or
p_ ncil
t_ble
t_n
Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B
fish
quả trứng
board
con khỉ
egg
con cá
monkey
cái bảng
table
con mèo
elephant
trường học
book
quyển sách
seven
số bảy
cat
cái bàn
school
con voi
desk
cái bàn
panda
con gấu
Part 2:
Bài 1: Điền các từ “a/ an” vào chỗ trống trong câu.
1. ….. octopus
2. ….. panda
3. ….. monkey
4. ….. elephant
5. ….. tiger
6. ….. board
7. ….. fish
8. ….. egg
9. ….. cat
10. ….. orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What …………it?
2. It is ………. elephant
3. …………is it?
4. …..is a tiger
5. What is…….?
6. It is an…………..
……….
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

#Đề #cương #ôn #hè #môn #tiếng #Anh #lớp

Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3 hệ thống lại kiến thức môn Tiếng Anh lớp 3 theo chủ đề, giúp các em củng cố lại kiến thức của mình, để tự tin hơn khi bước vào lớp 4 năm 2022 – 2023 sắp tới.

Các bài tập theo chủ đề gia đình, chủ đề đồ vật và con vật, chủ đề số đếm kèm theo hình ảnh minh họa sinh động, đẹp mắt tạo sự hứng thú cho các em. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bộ đề ôn hè môn Tiếng Việt, Toán lớp 3. Chi tiết mời các em tải miễn phí đề cương ôn hè môn Tiếng Anh lớp 3:

Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3

Chủ đề gia đình

Part 1:

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Uncle, Family, Sister Eight, Daughter, Grandma, Father, Table, Nine, Mother, Eggs, Map,

Ruler, Yellow, Old, Pink, Aunt, Grandpa

………………. gia đình

………………. bố

………………. anh, em trai

………………. cháu trai

………………. cháu gái

………………. mẹ

………………. cô, dì

………………. chú

………………. bà

………………. ông

………………. số 9

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name?

My n….me is …………….

2. Who is this?

This is ….y mo…her.

3. Who is he?

This is my fath..r.

4. What is this?

This is my p…n

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1. My aunt

2. My father

3. My mother

4. My family

5. My brother

a. mẹ của em

b. bố của em

c. cô của em

d. em trai của em

e. gia đình của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt

1. This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.

2. This/ father __________________________________________

3. This/ brother __________________________________________

4. This/family __________________________________________

Part 2:

Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. bro……r

2. mo….her

3. n…me

4. Fa…her

5. a…nt

6. s….n

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt

1. What…….your name?

2. My……is Quynh Anh.

3. How ……you?

4. I……fine. Thank you.

5. What……….this?

6. This is………..mother.

Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

……………………………

2. Nam / is / My / name.

…………………………

3. is / this / What?

……………………………

4. pen / It / a / is.

……………………………

Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh

……………………………

2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

………………………………

Chủ đề đồ vật, con vật

Part 1:

Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.

_ pple

_ at

o_topus

tw_

c_ock

_ ook

f_ sh

d_or

p_ ncil

t_ble

t_n

Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.

A B A B
fish quả trứng board con khỉ
egg con cá monkey cái bảng
table con mèo elephant trường học
book quyển sách seven số bảy
cat cái bàn school con voi
desk cái bàn panda con gấu

Part 2:

Bài 1: Điền các từ “a/ an” vào chỗ trống trong câu.

1. ….. octopus

2. ….. panda

3. ….. monkey

4. ….. elephant

5. ….. tiger

6. ….. board

7. ….. fish

8. ….. egg

9. ….. cat

10. ….. orange

Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.

( is, what, egg, it, an, it)

1. What …………it?

2. It is ………. elephant

3. …………is it?

4. …..is a tiger

5. What is…….?

6. It is an…………..

……….

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết


Thông tin thêm về Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3

Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3 hệ thống lại kiến thức môn Tiếng Anh lớp 3 theo chủ đề, giúp các em củng cố lại kiến thức của mình, để tự tin hơn khi bước vào lớp 4 năm 2022 – 2023 sắp tới.
Các bài tập theo chủ đề gia đình, chủ đề đồ vật và con vật, chủ đề số đếm kèm theo hình ảnh minh họa sinh động, đẹp mắt tạo sự hứng thú cho các em. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm bộ đề ôn hè môn Tiếng Việt, Toán lớp 3. Chi tiết mời các em tải miễn phí đề cương ôn hè môn Tiếng Anh lớp 3:
Đề cương ôn hè môn tiếng Anh lớp 3

Chủ đề gia đình
Part 1:
Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Uncle, Family, Sister Eight, Daughter, Grandma, Father, Table, Nine, Mother, Eggs, Map,
Ruler, Yellow, Old, Pink, Aunt, Grandpa

………………. gia đình
………………. bố
………………. anh, em trai
………………. cháu trai
………………. cháu gái
………………. mẹ
………………. cô, dì
………………. chú
………………. bà
………………. ông
………………. số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
1. What is your name?
My n….me is …………….
2. Who is this?
This is ….y mo…her.
3. Who is he?
This is my fath..r.
4. What is this?
This is my p…n
Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

1. My aunt
2. My father
3. My mother
4. My family
5. My brother

a. mẹ của em
b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em
e. gia đình của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt
1. This/ mother: This is my mother: Đây là mẹ của em.
2. This/ father __________________________________________
3. This/ brother __________________________________________
4. This/family __________________________________________
Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. bro……r
2. mo….her
3. n…me
4. Fa…her
5. a…nt
6. s….n
Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt
1. What…….your name?
2. My……is Quynh Anh.
3. How ……you?
4. I……fine. Thank you.
5. What……….this?
6. This is………..mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
……………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………
3. is / this / What?
……………………………
4. pen / It / a / is.
……………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh
……………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
………………………………
Chủ đề đồ vật, con vật
Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.
_ pple
_ at
o_topus
tw_
c_ock
_ ook
f_ sh
d_or
p_ ncil
t_ble
t_n
Bài 2: Em hãy nhìn vào tranh và viết câu hoàn chỉnh.

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B
fish
quả trứng
board
con khỉ
egg
con cá
monkey
cái bảng
table
con mèo
elephant
trường học
book
quyển sách
seven
số bảy
cat
cái bàn
school
con voi
desk
cái bàn
panda
con gấu
Part 2:
Bài 1: Điền các từ “a/ an” vào chỗ trống trong câu.
1. ….. octopus
2. ….. panda
3. ….. monkey
4. ….. elephant
5. ….. tiger
6. ….. board
7. ….. fish
8. ….. egg
9. ….. cat
10. ….. orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What …………it?
2. It is ………. elephant
3. …………is it?
4. …..is a tiger
5. What is…….?
6. It is an…………..
……….
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

#Đề #cương #ôn #hè #môn #tiếng #Anh #lớp


  • Tổng hợp: Xgame
  • #Đề #cương #ôn #hè #môn #tiếng #Anh #lớp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button